Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hiện tượng quan sát được khi sục khí SO₂vào H₂S là?

  • A.không có hiện tượng gì xảy ra
  • B.Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
  • C.Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
  • D.Có bọt khí bay lên

Câu 2. (0,25 điểm)

Để pha loãng H₂SO₄ đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

  • A.Rót từ từ nước vào axit H2SO4 đặc
  • B.Đổ nhanh nước vào axit đặc, khuấy đều
  • C.Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
  • D.Đổ nhanh H2SO4 đặc vào nuóc

Câu 3. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường chất nào là chất rắn, màu vàng?

  • A.S
  • B.H2S
  • C.SO3
  • D.H2SO4

Câu 4. (0,25 điểm)

Khi tác dụng với phi kim có hoạt động mạnh hơn, S thể hiện tính chất hóa học nào?

  • A.+1, +6
  • B.-2, +6
  • C.-2, +4
  • D.+4, +6

Câu 5. (0,25 điểm)

Hidrosunfua là chất khí

  • A.Không độc
  • B.Có màu vàng
  • C.Nhẹ hơn không khí
  • D.có mùi trứng thối.

Câu 6. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Oxi tan nhiều trong nước
  • B.Oxi có vai tro quyết định sự sống của con người và động vật
  • C.Oxi nặng hơn không khí
  • D.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho 2,8 gam Fe tác dụng hết với S, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?

  • A.5,5 g
  • B.4,4 g
  • C.2,2 g
  • D.8,8 g

Câu 8. (0,25 điểm)

Chất khí nào sau đây có mùi hắc, tan nhiều trong nước?

  • A.O2
  • B.H2S
  • C.CO2
  • D.SO2

Câu 9. (0,25 điểm)

Oxi (Z =8) thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

  • A.V A
  • B.IV A
  • C.VI A
  • D.VII A

Câu 10. (0,25 điểm)

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H₂S là?

  • A.-2
  • B.+2
  • C.+4
  • D.+1

Câu 11. (0,25 điểm)

Hóa chất dùng để phân biệt dung dịch Na₂SO₄, NaCl là?

  • A.CuCl2
  • B.KNO3
  • C.MgSO4
  • D.BaCl2

Câu 12. (0,25 điểm)

Dung dịch H₂SO₄ loãng phản ứng được với cả hai chất nào sau đây?

  • A.Ba(OH)2, Ag
  • B.CuO, NaCl
  • C.Na2CO3, FeS
  • D.FeCl3, Cu

Câu 13. (0,25 điểm)

Cấu hình e lớp ngoài cùng của lưu huỳnh là?

  • A.2s22p4
  • B.3s23p4
  • C.2s22p6
  • D.3s23p6

Câu 14. (0,25 điểm)

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế, thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là?

  • A.Lưu huỳnh
  • B.Vôi sống
  • C.Muối ăn
  • D.Đường tinh luyện

Câu 15. (0,25 điểm)

Dung dịch H₂S không thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

  • A.Cl2
  • B.NaOH
  • C.O2
  • D.SO2

Câu 16. (0,25 điểm)

Người ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là vì khí oxi

  • A.nặng hơn nước
  • B.khó hóa lỏng
  • C.tan ít trong nước
  • D.nhẹ hơn nước

Câu 17. (0,25 điểm)

Hai chất nào sau đây đều phản ứng được với oxi?

  • A.Mg, Cl2
  • B.CO, CO2
  • C.H2,Na
  • D.Mg, Au

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
  • B.Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử
  • C.Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại
  • D.Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động hóa học mạnh, có tính OXH mạnh

Câu 19. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Lưu huỳnh chỉ có tính OXH
  • B.Lưu huỳnh vừa có tính khử và tính OXH
  • C.Lưu huỳnh chỉ có tính khử
  • D.Lưu huỳnh không có tính OXH, khử

Câu 20. (0,25 điểm)

Cặp kim loại nào sau đây thụ động với H₂SO₄đặc nguội?

  • A.Cu, Ag
  • B.Cu, Cr
  • C.Al, Fe
  • D.Zn, Al

Câu 21. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không tan trong nước?

  • A.FeSO4
  • B.BaSO4
  • C.Na2SO4
  • D.CuSO4

Câu 22. (0,25 điểm)

Nguyên liệu dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là?

  • A.H2O
  • B.H2SO4
  • C.KMnO4
  • D.O3

Câu 23. (0,25 điểm)

Sục 0,125 mol khí SO₂vào 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng được dung dịch chứa chất tan là?

  • A.NaOH và Na2SO3
  • B.Na2SO3 và NaHSO3
  • C.NaHSO3
  • D.Na2SO3

Câu 24. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây SO₂ thể hiện tính khử?

  • A.SO2 + H2O leftrightarrows\overset{{}}{leftrightarrows} H2SO3
  • B.SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
  • C.SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
  • D.SO2 + H2S → S + H2O

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để điều chế chất nào sau đây?

  • A.H2S
  • B.FeS2
  • C.Na2SO3
  • D.H2SO4

Câu 26. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây được dùng làm thuốc thử để phân biệt được khí O₂ và O₃ bằng phương pháp hóa học?

  • A.NaOH
  • B.CuSO4
  • C.KI + hồ tinh bột
  • D.H2SO4

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H₂S nhưng trong không khí lượng H₂S rất ít. Nguyên nhân của sự việc này là do H₂S

  • A.Sinh ra bị oxi không khí OXH chậm
  • B.Tan được trong nước
  • C.Bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo S và H2
  • D.Bị CO2 có trong không khí OXH thành chất khác

Câu 28. (0,25 điểm)

Phản ứng được dùng để điều chế khí SO₂ trong phòng thí nghiệm là?

  • A.C + H2SO4 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}}2SO2 + CO2 + 2H2O
  • B.4FeS2 + 11O2 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}}8SO2 + 2Fe2O3
  • C.3S + 2KClO3 →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}}2SO2 + 2KCl
  • D.Cu + 2H2SO4(đ) →t0\xrightarrow{{{t}^{0}}}CuSO4 + SO2 + 2H2O

Câu 29. (0,25 điểm)

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon

  • A.Sát trùng nước sinh hoạt
  • B.Chữa sâu răng
  • C.Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
  • D.Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các thí nghiệm:

a, Cho đường saccarozo vào dung dịc H₂SO₄ đặc

b, Cho FeO vào dung dịch H₂SO₄ loãng

c, cho hỗn hợp CuO và Fe₂O₃ vào dung dịch H₂SO₄ đặc nguội

d, Cho Cu vào dung dịch H₂SO₄ đặc nóng

Số thi nghiệm sinh ra chất khí là?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 31. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 9,4 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic (tỉ lệ số mol là 2:3) cần dùng bao nhiêu lít khí oxi. Biết sản phẩm sau phản ứng thu được chỉ gồm CO₂ và H₂O

  • A.8,96 lít
  • B.16,8 lít
  • C.13,44 lít
  • D.11,76 lít

Câu 32. (0,25 điểm)

Đun nóng hỗn hợp 4,2 gam bột Fe và 1,2 gam bột S trong điều kiện không có oxi, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Cho toàn bộ Y vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là?

  • A.0,75 M
  • B.0,50 M
  • C.0,25 M
  • D.0,15 M

Câu 33. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn V lít H₂S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,25M thu được dung dịch X có chứa 12,3 gam hỗn hợp muối. Gía trị của V là?

  • A.4,032
  • B.3,36
  • C.5,60
  • D.4,480

Câu 34. (0,25 điểm)

Hấp thụ hết 3,36 lít khí SO₂ vào 200 ml dung dịch NaOH 2M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

  • A.18,9 g
  • B.22,9 g
  • C.16,8 g
  • D.22,3 g

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho 24,6 gam hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch H₂SO₄ 1M loãng. Phần trăm khối lượng Fe có trong hỗn hợp ban đầu là?

  • A.27,3%
  • B.32,4%
  • C.68,3%
  • D.31,7%

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,3 mol khí H₂. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với axit H₂SO₄ dư, đun nóng thu được 11,2 lít khí SO₂ (đktc). Biết các bản ứng xảy ra hoàn toàn, SO₂là sản phẩm khử duy nhất S⁺⁶. Gía trị m và khối lượng H₂SO₄ đã phản ứng lần lượt là?

  • A.54 và 58,8 gam
  • B.24 và 107,8 gam
  • C.24 và 58,8 gam
  • D.54 và 107,8 gam

Câu 37. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (chỉ có hóa trị II) trong dung dịch H₂SO₄ đặc nóng thu được 6,72 lít khí SO₂ (đktc), 5,76 gam S (không có sản phẩm khử nào khác) và dung dịch X có chứa 105,6 gam muối Fe₂(SO₄)₃, MSO₄. Mặt khác nếu như hòa tan hết m gam X ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 16,128 lít khí H₂. Kim loại M là?

  • A.Mg
  • B.Cu
  • C.Zn
  • D.Al

Câu 38. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam bột một kim loại hóa trị II trong oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng 16,2 gam. Kim loại đó là?

  • A.Zn
  • B.Ca
  • C.Cu
  • D.Mg

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 4,32 gam Al và 6,4 gam Cu tác dụng hết với dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư. Sau phản ứng thu được V lít khí SO₂ là sản phẩm khử duy nhất. Gía trị của V là?

  • A.6,72
  • B.3,36
  • C.11,2
  • D.7,616

Câu 40. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
  • B.Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
  • C.Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
  • D.Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.