Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H₂, O₂, Hg, H₂SO₄ loãng, Al, Fe, F₂, HNO₃ đặc, nóng; H₂SO₄ đặc, nóng. Số phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?

  • A.5
  • B.2
  • C.4
  • D.3

Câu 2. (0,25 điểm)

Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al có tỉ lệ mol 1:1 thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Giá trị của m là

  • A.7,4
  • B.8,7
  • C.9,1
  • D.10.

Câu 3. (0,25 điểm)

Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

  • A.8,0 gam.
  • B.11,2 gam.
  • C.5,6 gam.
  • D.4,8 gam

Câu 4. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dung dịch H₂SO₄dư, đặc, nóng, thu được 0,035 mol SO₂. Số mol Fe và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

  • A.0,02 và 0,03
  • B.0,01 và 0,02
  • C.0,01 và 0,03
  • D.0,02 và 0,04

Câu 5. (0,25 điểm)

Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng:

S + KOH→ K₂S + K₂SO₃+ H₂O.

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S bị oxi hoá với số nguyên tử S bị khử là

  • A.2:1
  • B.1:2
  • C.1:3
  • D.2:3

Câu 6. (0,25 điểm)

Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O₂(2), dung dịch Br₂ (3), dung dịch CuCl­₂ (4), dung dịch FeCl­₂ (5). H₂S có thể tham gia phản ứng với bao nhiêu chất?

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.5

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)₂, Fe₃O₄, Fe₂O₃, Fe(NO₃)₃, Fe(NO₃)₂, FeSO₄, Fe₂(SO₄)₃, FeCO₃ lần lượt phản ứng với H₂SO₄dư, đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:

  • A.8
  • B.6
  • C.5
  • D.7

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Al phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO₂ (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Al có trong hỗn hợp là:

  • A.2,7 gam.
  • B.5,4 gam.
  • C.8,1 gam.
  • D.6,75 gam.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho phương trình phản ứng:

SO₂ + KMnO₄ + H₂O → K₂SO₄ + MnSO₄ + H₂SO₄

Sau khi cân bằng với hệ số là các giá trị tối giản, hệ số của chất oxi hoá và chất khử là

  • A.5 và 2.
  • B.2 và 5.
  • C.2 và 2.
  • D.5 và 5.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 39,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:

  • A.0,5
  • B.0,6
  • C.0,4
  • D.0,3

Câu 11. (0,25 điểm)

Đốt cháy đơn chất X trong oxi thu được khí Y. Mặt khác, X phản ứng với H₂ (khi đun nóng) thu được khí Z. Trộn hai khí Y và Z thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là:

  • A.lưu huỳnh.
  • B.cacbon.
  • C.photpho.
  • D.nitơ.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho các chất: Fe₂O₃, CuO, FeSO₄, Na₂SO₄, Ag, Na₂SO₃, Fe(OH)₃. Số chất có thể phản ứng với H₂SO₄ đặc nóng tạo ra SO₂ là:

  • A.5
  • B.2
  • C.3
  • D.7

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe₂O₃, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)₂. Có bao nhiêu chất tác dụng với H₂SO₄ đặc, nóng, tạo khí?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO₄, NaHCO₃, NaHSO₄. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho các chất khí sau đây: Cl₂, SO₂, CO₂, SO₃. Chất làm mất màu dung dịch brom là:

  • A.CO2
  • B.SO3
  • C.Cl2
  • D.SO2

Câu 16. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS₂bằng một lượng O₂ vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 2 lít dung dịch chứa Ba(OH)₂ 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là:

  • A.23,2
  • B.12,6
  • C.18,0
  • D.24,0

Câu 17. (0,25 điểm)

Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là :

  • A.Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA
  • B.Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
  • C.Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
  • D.Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 18. (0,25 điểm)

Ion X²⁻ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s²2p⁶. X là nguyên tố nào sau đây?

  • A.Oxi
  • B.Lưu huỳnh
  • C.Clo
  • D.Flo

Câu 19. (0,25 điểm)

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là :

  • A.Na
  • B.Cl
  • C.O
  • D.S

Câu 20. (0,25 điểm)

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H₂S₂O₇ là :

  • A.-2
  • B.+4
  • C.+6
  • D.+8

Câu 21. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không phản ứng với O₂ là

  • A.SO3
  • B.P
  • C.Ca
  • D.C

Câu 22. (0,25 điểm)

Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

  • A.Mg, Cl2
  • B.Al, C
  • C.Ca, Br2
  • D.Au, S

Câu 23. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu gam SO₂hình thành khi cho 128 gam S phản ứng hoàn toàn với O₂ dư?

  • A.228 g
  • B.200 g
  • C.100 g
  • D.256 g

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

  • A.H2S
  • B.Cl2
  • C.SO2
  • D.H2

Câu 25. (0,25 điểm)

Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 0,3 mol SO₂ là:

  • A.150ml
  • B.250ml
  • C.300ml
  • D.450ml

Câu 26. (0,25 điểm)

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

  • A.Al
  • B.Fe
  • C.Hg
  • D.Cu

Câu 27. (0,25 điểm)

Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là

  • A.Hg, O2, HCl
  • B.Pt, Cl2, KClO3
  • C.Zn, O2, F2
  • D.Na, Br2, H2SO4 loãng

Câu 28. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

  • A.Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử
  • B.Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
  • C.Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử
  • D.Lưu huỳnh chỉ có tính khử

Câu 29. (0,25 điểm)

Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

  • A.F2
  • B.O3
  • C.S
  • D.H2O

Câu 30. (0,25 điểm)

Đun nóng 11,2 gam Fe trong lưu huỳnh dư, khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

  • A.8,8 gam
  • B.17,6 gam
  • C.4,4 gam
  • D.35,2 gam

Câu 31. (0,25 điểm)

Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

  • A.Cu
  • B.Ag
  • C.Ca
  • D.Al

Câu 32. (0,25 điểm)

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H₂SO₄ loãng?

  • A.Zn, Al
  • B.Na, Mg
  • C.Cu, Hg
  • D.Mg, Fe

Câu 33. (0,25 điểm)

Axit H₂SO₄ loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

  • A.Fe2(SO4)3 và H2
  • B.FeSO4 và H2
  • C.FeSO4 và SO2
  • D.Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hóa học:

S + H₂SO4đặc_{4 đặc} → X + H₂O.

Vậy X là chất nào sau đây?

  • A.SO2
  • B.H2S
  • C.H2SO3
  • D.SO3

Câu 35. (0,25 điểm)

Đốt 6,5 gam Zn trong lưu huỳnh . Khối lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng là:

  • A.3,2
  • B.1,6
  • C.6,4
  • D.4

Câu 36. (0,25 điểm)

Khí nào sau đây có thể thu được bằng phương pháp dời chỗ nước?

  • A.O2
  • B.HCl
  • C.H2S
  • D.SO2

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 1,3 gam kẽm tác dụng với 0,32 gam lưu huỳnh chất thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

  • A.ZnS
  • B.ZnS và S
  • C.ZnS và Zn
  • D.ZnS, Zn và S

Câu 38. (0,25 điểm)

Tiến hành phản ứng hết a gam ozon thì thu được 94,08 lít khí O₂(đktc). Xác định giá trị của a.

  • A.2,8g
  • B.134,4g
  • C.13,44g
  • D.280g

Câu 39. (0,25 điểm)

Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O₂. X là

  • A.Al
  • B.Fe
  • C.Cu
  • D.Ca

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

  • A.Ozon oxi hóa tất cả các kim loại
  • B.Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
  • C.Ozon kém bền hơn oxi
  • D.Ozon oxi hóa ion I- thành I2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.