Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 06
30 câu35 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là
- A.chất khử.
- B.chất oxi hoá.
- C.acid.
- D.base.
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong hợp chất H₂S, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
- A.+2.
- B.+3.
- C.+5.
- D.-2.
Câu 3. (0,33 điểm)
Nhận xét nào sau đây về số oxi hoá là không đúng?
- A.Số oxi hoá của một nguyên tử nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.
- B.Số oxi hoá của nguyên tử nguyên tố trong đơn chất bằng 0.
- C.Số oxi hoá của oxygen luôn là -2.
- D.Số oxi hoá của các kim loại kiềm trong hợp chất luôn là +1.
Câu 4. (0,33 điểm)
Số oxi hóa của nitrogen trong NO₃⁻ là
- A.+6.
- B.+5.
- C.+4.
- D.+3.
Câu 5. (0,33 điểm)
Cho phản ứng: SO₂ + Br₂ + H₂O → HBr + H₂SO₄. Trong phản ứng trên, vai trò của Br₂
- A.là chất oxi hóa
- B.là chất khử.
- C.vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
- D.vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 6. (0,33 điểm)
Số oxi hoá của Al trong NaAlH₄ là
- A.+2.
- B.+3.
- C.-3.
- D.+5.
Câu 7. (0,33 điểm)
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
- A.2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
- B.H2 + Cl2 → 2HCl
- C.2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
- D.KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng oxi hoá – khử là
- A.Ca(OH)2 + CuCl2 → Cu(OH)2↓ + CaCl2
- B.Ca + Cl2 → CaCl2.
- C.3CaCl2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 + 6KCl.
- D.CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O.
Câu 9. (0,33 điểm)
Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
- A.Cl2, Al.
- B.K, FeO.
- C.H2SO4, F2.
- D.SO2, FeO.
Câu 10. (0,33 điểm)
Trong phản ứng tạo thành magnesium chloride từ đơn chất: Mg + Cl₂ → MgCl₂. Kết luận nào sau đây đúng?
- A.Mỗi nguyên tử magnesium nhận 2e.
- B.Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.
- C.Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.
- D.Mỗi nguyên tử magnesium nhường 2e.
Câu 11. (0,33 điểm)
Cho phản ứng: FeO + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HNO₃ đóng vai trò là chất oxi hóa?
- A.1.
- B.4.
- C.8.
- D.10.
Câu 12. (0,33 điểm)
Copper(II) oxide (CuO) bị khử bởi ammonia (NH₃) theo phản ứng sau:
NH₃ + CuO → Cu + N₂ + H₂O
Tổng hệ số cân bằng (là số nguyên, tối giản) của chất tham gia phản ứng là
- A.5.
- B.12.
- C.13.
- D.14.
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho phương trình hóa học:
aZn + bH₂SO₄ (đặc) → cZnSO₄ + dH₂S + fH₂O.
Giá trị của b trong phương trình hóa học trên là
- A.5.
- B.4.
- C.3.
- D.2.
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO₃, thể tích khí NO (đkc) thu được là (coi NO là sản phẩm khử duy nhất)
- A.2,2400 lít.
- B.3,3600 lít.
- C.3,7185 lít .
- D.5,6360 lít.
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho các phản ứng sau:
(1) Phản ứng trung hoà acid – base: HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l).
(2) Phản ứng nung vôi: CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g).
Nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
- B.Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
- C.Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
- D.Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Câu 16. (0,33 điểm)
Những ngày nóng nực, pha viên sủi vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
- A.xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.
- B.xảy ra phản ứng thu nhiệt.
- C.xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường.
- D.có sự giải phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường.
Câu 17. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.Các phản ứng cháy thường là phản ứng tỏa nhiệt.
- B.Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
- C.Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
- D.Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Câu 18. (0,33 điểm)
Ở điều kiện chuẩn. Khi phản ứng thu nhiệt thì
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,33 điểm)
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là
- A.biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.
- B.là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.
- C.bằng 0.
- D.được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
Câu 20. (0,33 điểm)
Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau:
CO (g) + O2 (g) ⟶ CO2 (g)
Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là bao nhiêu?
- A.283 kJ.
- B.28,3 kJ.
- C.-283 kJ.
- D.-28,3 kJ.
Câu 21. (0,33 điểm)
Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) ⟶ P (s, trắng)
Điều này chứng tỏ phản ứng:
- A.thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
- B.thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
- C.toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
- D.toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Câu 22. (0,33 điểm)
Xét phản ứng đốt cháy methane:
CH4(g) + 2O2(g) ⟶ CO2(g) + 2H2O(l) = – 890,3 kJ
Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là – 393,5 và – 285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là
- A.– 74,8 kJ.
- B.74,8 kJ.
- C.– 211,6 kJ.
- D.211,6 kJ.
Câu 23. (0,33 điểm)
Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)
Biết NO2 và N2O4 có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
- A.tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
- B.thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
- C.tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
- D.thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
Câu 24. (0,33 điểm)
Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:
H₂C=CH₂(g) + H₂(g) → H₃C-CH₃(g)
Biết năng lượng trung bình các liên kết trong các chất cho trong bảng sau:
| Liên kết | E (kJ/mol) | Liên kết | E (kJ/mol) |
| C=C | 612 | C-C | 346 |
| C-H | 418 | H-H | 436 |
Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là
- A.134.
- B.-134.
- C.478.
- D.284.
Câu 25. (0,33 điểm)
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,33 điểm)
Cho phản ứng sau:
Biết ở điều kiện chuẩn: Eb(Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb(C-Cl) = 339 kJ/mol; Eb(C=O) = 745 kJ/mol. Giá trị Eb(C ≡ O) là
- A.1075 kJ/ mol.
- B.105 kJ/ mol.
- C.150 kJ/ mol.
- D.107,5 kJ/ mol.
Câu 27. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây về nhiệt tạo thành là không đúng?
- A.Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.
- B.Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.
- C.Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng 0.
- D.Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn là
Câu 28. (0,33 điểm)
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
- A.Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
- B.Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
- C.Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
- D.Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC.
Câu 29. (0,33 điểm)
Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?
- A.Trong đa số các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.
- B.Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hoá +1 trong hợp chất.
- C.Oxygen luôn có số oxi hoá là –2.
- D.Trong hợp chất, fluorine có số oxi hoá là –1.
Câu 30. (0,33 điểm)
Cho các hợp chất sau: FeO; FeCl2; Fe(OH)3; Fe2O3; FeSO4. Số hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá +2 là
- A.1.
- B.2.
- C.3.
- D.4.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
