Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn câu sai trong các câu sau:

  • A.H2SO4 loãng có tính axit mạnh.
  • B.H2SO4 đặc rất háo nước.
  • C.H2SO4 đặc không có tính axit, chỉ có tính oxi hóa mạnh.
  • D.H2SO4 đặc có cả tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ loãng là

  • A.Cu, Zn, Na.
  • B.K, Mg, Fe, Zn.
  • C.Ag, Ba, Fe, Sn.
  • D.Au, Pt, Al.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các phản ứng hóa học, axit HCl có thể đóng vai trò là

  • A.chất khử
  • B.chất oxi hóa.
  • C.chất trao đổi.
  • D.chất khử, chất oxi hóa hoặc trao đổi.

Câu 4. (0,25 điểm)

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?

  • A.HF.
  • B.HCl.
  • C.HBr.
  • D.HI.

Câu 5. (0,25 điểm)

Đáp án cần chọn là: ACho sơ đồ sau: muối X + HCl → muối Y + H₂S. Dãy các chất nào sau đây có thể là X ?

  • A.BaS, FeS, PbS, K2S.
  • B.KHS, Ag2S, FeS, Na2S.
  • C.Na2S, CuS, FeS, MgS.
  • D.NaHS, ZnS, FeS, MgS.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khí Cl₂ không tác dụng với

  • A.khí O2
  • B.dung dịch NaOH
  • C.H2O
  • D.dung dịch Ca(OH)2

Câu 7. (0,25 điểm)

Tính chất nào dưới đây là tính chất đặc trưng của khí hiđro sunfua ?

  • A.Là chất khí không màu.
  • B.Là chất khí độc.
  • C.Là chất khí có mùi trứng thối.
  • D.Cả 3 phương án trên đều đúng.

Câu 8. (0,25 điểm)

Muối NaClO tác dụng với CO₂ thu được:

  • A.Na2CO3 và HClO.
  • B.Na2CO3 và HCl.
  • C.NaHCO3 và HClO.
  • D.NaHCO3 và HCl.

Câu 9. (0,25 điểm)

CaOCl₂ là công thức của

  • A.clorua vôi
  • B.nước Gia-ven
  • C.canxi clorua
  • D.canxi hipoclorơ

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO₂ vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na₂SO₃.

(b) SO₂ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO₂ là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.

(d) Khí SO₂ có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là:

  • A.3
  • B.1
  • C.4
  • D.2

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: 2KMnO₄ + 5H₂O₂ + 3H₂SO₄ → 2MnSO₄ + K₂SO₄ + 5O₂ + 8H₂O. Hệ số tỉ lượng đúng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:

  • A.5 và 3
  • B.5 và 2
  • C.2 và 5
  • D.2 và 3

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là

  • A.HF
  • B.HCl
  • C.HBr
  • D.HI

Câu 13. (0,25 điểm)

Để khử độc khí clo dư đã thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hóa chất nào sau đây là tối ưu nhất?

  • A.dung dịch NaOH.
  • B.khí NH3.
  • C.dung dịch Ca(OH)2.
  • D.dung dịch NaCl.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho 8,7 gam MnO₂ tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl₂ (ở đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là:

  • A.2 lít
  • B.1,904 lít
  • C.1,82 lít
  • D.2,905 lít

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)

  • A.38,10 gam.
  • B.16,25 gam.
  • C.32,50 gam.
  • D.25,40 gam.

Câu 16. (0,25 điểm)

Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dd HCl dư . Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7g so với ban đầu. Khối lượng Al và Mg lần lượt là

  • A.4,86g và 2,94g
  • B.2,4g và 5,4 g
  • C.5,4 g và 2,4 g
  • D.2,94 g và 4,86 g

Câu 17. (0,25 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H₂ (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

  • A.67,72.
  • B.46,42.
  • C.68,92
  • D.47,02

Câu 18. (0,25 điểm)

Hỗn hợp O₂ và O₃ có tỉ khối đồi với H₂ bằng 20. Phần trăm số mol O₂ và O₃ lần lượt là (cho biết H = 1; O = 16)

  • A.40 và 60
  • B.75 và 25
  • C.60 và 40
  • D.50 và 50

Câu 19. (0,25 điểm)

Dẫn 5,6 lít khí H₂S(đktc) qua dung dịch Pb(NO₃)₂ dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.47,80 gam.
  • B.59,75 gam.
  • C.23,90 gam.
  • D.27,25 gam

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho V lít khí Cl₂ (đktc) vào dung dịch chứa 30gam NaI và 30,9 gam NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 33,7 gam muối khan Z. Giá trị của V và phần trăm khối lượng các muối trong Z là:

  • A.V = 4,48 lít và %mNaCl = 69,44% ; %mNaBr = 30,56%.
  • B.V = 4,48 lít và %mNaCl = 30,56% ; %mNaBr = 69,44%.
  • C.V = 5,6 lít và %mNaCl = 69,44% ; %mNaBr = 30,56%.
  • D.V = 5,6 lít và %mNaCl = 50% ; %mNaBr = 50%.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho 6,272 lít khí SO₂ (đktc) hấp thụ hết trong 2,5 lít dung dịch Ba(OH)₂ thu được 26,04 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)₂ là

  • A.0,15M.
  • B.0,08M.
  • C.0,16M.
  • D.0,12M.

Câu 22. (0,25 điểm)

Hòa tan 32,2 gam hỗn hợp X gồm 3 muối MgCO₃ và CaCO₃, K₂CO₃ bằng dung dịch H₂SO₄ loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa 43 gam muối sunfat. Gía trị của V là:

  • A.5,60 lit.
  • B.6,72 lit.
  • C.4,48 lit
  • D.8,96 lit.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H₂SO₄ 1M (loãng). Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí đktc. Giá trị của V là

  • A.2,24
  • B.1,12
  • C.3,36
  • D.2,40

Câu 24. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, giả sử chỉ thu được V lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là

  • A.0,672 lít
  • B.6,72 lít
  • C.0,448 lít
  • D.2,24 lít

Câu 25. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (chỉ có hóa trị II) trong dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO₂ (đktc); 5,76 gam S (không có sản phẩm khử nào khác) và dung dịch X chứa 105,6 gam muối Fe₂(SO₄);_{;} MSO₄. Mặt khác, nếu hòa tan hết m gam X ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 16,128 lít khí H₂(đktc). Kim loại M là

  • A.Mg.
  • B.Cu.
  • C.Zn.
  • D.Al.

Câu 26. (0,25 điểm)

Hòa tan kim loại Fe vào dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng

  • A.Y chứa Fe2(SO4)3
  • B.Z là Fe
  • C.T là SO­2
  • D.Y chứa FeSO4

Câu 27. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 8,45 gam oleum A vào nước được dung dịch B. Để trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Oleum A là

  • A.H2SO4.10SO3.
  • B.H2SO4.3SO3.
  • C.H2SO4.5SO3.
  • D.H2SO4.2SO3.

Câu 28. (0,25 điểm)

Dẫn V lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)₂ aM, thu được 21,7 gam kết tủa và dung dịch A. Lọc kết tủa, đun nóng dung dịch A thu được 4,34 gam kết tủa nữa. Tìm giá trị của V và a.

  • A.V = 3,136 lít và a = 0,6M
  • B.V = 2,24 lít và a = 0,6 M.
  • C.V = 3,136 lít và a = 0,5M.
  • D.V = 2,24 lít và a = 0,5 M.

Câu 29. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam. Hoà tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. Sục khí clo dư vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được 3,93 gam muối khan. Lấy 1/2 lượng muối khan này hoà tan vào nước rồi cho sản phẩm phản ứng với dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 4,305 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng NaF ban đầu là

  • A.8,71%
  • B.5,67%
  • C.10,78%
  • D.15,02%

Câu 30. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp X gồm ba muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam. Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch X. Sục khí clo dư vào dung dịch X rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được 3,93 gam muối khan. Lấy một nửa lượng muối khan này hòa tan vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 4,305 gam kết tủa Z. Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

  • A.14,29% NaF, 57,14% NaCl, 28,57% NaBr
  • B.57,14% NaF, 14,29% NaCl, 28,57% NaBr
  • C.8,71% NaF, 48,55% NaCl, 42,74% NaBr
  • D.48,55% NaF, 42,74% NaCl, 8,71% NaBr

Câu 31. (0,25 điểm)

Với các nguyên tố nhóm VIA, nhận xét nào sau đây sai ?

  • A.Các nguyên tố nhóm VIA là phi kim (trừ Po)
  • B.Hợp chất với H của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí trừ H2O
  • C.Trong các hợp chất oxi thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit.
  • D.Tính axit tăng dần: H2SO4 < H2SeO4

Câu 32. (0,25 điểm)

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S?

  • A.S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
  • B.Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
  • C.Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
  • D.Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính chất nào dưới đây là tính chất đặc trưng của khí hiđro sunfua ?

  • A.Là chất khí không màu.
  • B.Là chất khí độc.
  • C.Là chất khí có mùi trứng thối.
  • D.Cả 3 phương án trên đều đúng.

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong không khí, oxi chiếm:

  • A.20% về khối lượng.
  • B.25% về thể tích.
  • C.20% về thể tích.
  • D.10% về thể tích.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của oxi là:

  • A.2s22p3.
  • B.2s22p5.
  • C.2s22p4.
  • D.2s22p6.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H₂SO₄ đặc, nguội ?

  • A.Zn, Al.
  • B.Al, Fe.
  • C.Zn, Fe.
  • D.Cu, Fe.

Câu 37. (0,25 điểm)

Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc?

  • A.Khí CO2.
  • B.Khí H2S.
  • C.Khí NH3.
  • D.Cả A và B đúng.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric. Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị “cạn nước”. Để bổ sung nước cho acquy, người ta cho thêm vào acquy chất nào sau đây?

  • A.nước cất.
  • B.nước mưa.
  • C.dung dịch H2SO­4 loãng.
  • D.nước muối loãng.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X²⁻ của các nguyên tố nhóm VIA?

  • A.1s22s22p4.
  • B.1s22s22p6.
  • C.[Ne]3s23p6.
  • D.[Ar]4s24p6.

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, từ khí SO₂ và oxi, phản ứng hóa học tạo thành SO₃ xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

  • A.Nhiệt độ phòng.
  • B.Đun nóng đến 500oC.
  • C.Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5.
  • D.Nhiệt độ phòng và có mặt chất xúc tác V2O5.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.