Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 02
40 câu45 phútSưu tầm7.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Dẫn V lít (đktc) khí SO₂ vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được 12 gam muối KHSO₃. Vậy V có giá trị là:
- A.2,24 lit
- B.3,36 lít
- C.4,48 lit
- D.5,6 lit
Câu 2. (0,25 điểm)
Để nhận biết hai bình chứa khí không màu CO₂ và SO₂, cách làm nào sau đây không đúng?
- A.Cho mỗi khí vào nước Br2
- B.Cho từ từ đến dư mỗi khí vào nước vôi trong
- C.Cho mỗi khí vào dung dịch H2S
- D.Cho mỗi khí vào dung dịch KMnO4
Câu 3. (0,25 điểm)
Dung dịch X chứa: FeCl₃; CuCl₂; AlCl₃; NaCl, CdCl₂; ZnCl₂; MgCl₂. Sục khí H₂S đến dư vào dung dịch X. Số kết tủa khác nhau thu được là:
- A.1
- B.2
- C.4
- D.3
Câu 4. (0,25 điểm)
Có thể điều chế O₂ bằng cách phân huỷ KMnO₄, KClO₃, H₂O₂. Nếu lấy cùng một lượng mol các chất trên đem phân huỷ hoàn toàn thì thể tích oxi trong cùng điều kiện thu được
- A.Từ KMnO4 là lớn nhất
- B.Từ KClO3 là lớn nhất
- C.Từ H2O2 là lớn nhất
- D.bằng nhau
Câu 5. (0,25 điểm)
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H₂SO₄ loãng, Ba(OH)₂, HCl đựng trong lọ mất nhãn là
- A.Cu
- B.dung dịch BaCl2
- C.dung dịch NaNO3
- D.dung dịch NaOH
Câu 6. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai?
- A.SO2 được dùng làm chất chống nấm mốc
- B.NH3 được dùng để điều chế nguyên liệu cho tên lửa
- C.Dung dịch NaF được dùng làm thuốc chữa răng
- D.O3 là nguyên nhân chính gây nên biến đổi khí hậu toàn cầu
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong sơ đồ chuyển hoá:
S → FeS → H₂S → H₂SO₄→ SO₂→ S
có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử?
- A.3
- B.4
- C.2
- D.5
Câu 8. (0,25 điểm)
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H₂SO₄ đặc, Ba(OH)₂, HCl là:
- A.Na
- B.O2
- C.Quỳ tím
- D.H2
Câu 9. (0,25 điểm)
Để điều chế CuSO₄,cho
- A.CuO tác dụng với H2SO4 loãng
- B.Cu tác dụng với axit loãng
- C.CuCl2 tác dụng với axit loãng
- D.A,C đúng
Câu 10. (0,25 điểm)
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
- A.Ag và O3
- B.CO và O2
- C.Mg và O2
- D.CO2 và O2
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho dd CuSO₄ tác dụng với khí H₂S (lấy dư) thu được 9,6 g kết tủa.Tính thể tích H₂S (đktc) đã phản ứng
- A.2,24
- B.6,72
- C.3,36
- D.kết quả khác
Câu 12. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.H2S tan trong nước tạo thành dung dịch axit mạnh, có tính khử mạnh
- B.SO2 là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
- C.Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước
- D.Trong công nghiệp, SO2 đực sản xuất bằng cách đốt S hoặc FeS
Câu 13. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Ở nhiệt độ thường, H2S là chất khí không màu, có mùi trứng thối, rất độc
- B.Ở nhiệt độ thường, SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước
- C.Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước
- D.Trong công nghiệp, SO3 được sản xuất bằng cách oxi hóa lưu huỳnh SO2
Câu 14. (0,25 điểm)
Oxi hóa hoàn toàn 10,8 gam kim loại X trong khí O₂ (dư), thu được 20,4 gam oxit kim loại. X là kim loại
- A.Al
- B.Fe
- C.Mg
- D.Ca
Câu 15. (0,25 điểm)
1 mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí CO; CO₂; H₂S. Để nhận biết H₂S ta dùng dung dịch:
- A.Pb(CH3COO)2
- B.FeSO4
- C.NaNO3
- D.Ca(OH)2
Câu 16. (0,25 điểm)
Một mẫu khí thải (H₂S, NO₂, SO₂, CO₂) được sục vào dung dịch CuSO₄, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
- A.H2S
- B.NO2
- C.SO2
- D.CO2
Câu 17. (0,25 điểm)
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
- A.vôi sống
- B.cát
- C.muối ăn
- D.lưu huỳnh
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(2) Axit flohidric là axit yếu.
(3) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(4) Trong các hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa; -1 ; +1 ; +3 ; +5 và + 7.
(5) Tính khử của các ion halogen tăng dần theo thứ tự: F-, Cl-, Br-, I-
(6) Cho dung dịch AgNO₃ vào các lọ đựng từng dung dịch loãng: NaF, NaCl, NaBr, NaI đều thấy có kết tủa tách ra.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
- A.5
- B.6
- C.3
- D.4
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: KMnO₄ + HCl → KCl + MnCl₂ + Cl₂ + H₂O
Hệ số cân bằng phản ứng là các số nguyên, tối giản. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là:
- A.16
- B.5
- C.10
- D.8
Câu 20. (0,25 điểm)
Có các hóa chất sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: KCl, MgCl₂, FeCl₂, FeCl₃, AlCl₃, NH₄Cl, (NH₄)₂SO₄. Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các hóa chất trên là
- A.NaOH
- B.Ba(OH)2
- C.Ba(NO3)2
- D.AgNO3
Câu 21. (0,25 điểm)
Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dung dịch KOH : Dung dịch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua dung dịch thứ nhất và thứ 2 là :
- A.1 : 3
- B.2 : 4
- C.4 : 4
- D.5 : 3
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ:
Cl₂ + KOH → A + B + H₂O
Cl₂ + KOH → A + C + H₂O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lượt là :
- A.KCl, KClO, KClO4
- B.KClO3, KCl, KClO
- C.KCl, KClO, KClO3
- D.KClO3, KClO4, KCl
Câu 23. (0,25 điểm)
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
- A.Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan trong nước
- B.Tất cả các hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường
- C.Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit
- D.Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 24. (0,25 điểm)
Dựa vào độ âm điện có mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
- A.HI, HCl, HBr
- B.HCl, HBr, HI
- C.HBr, HI, HCl
- D.HI, HBr, HCl
Câu 25. (0,25 điểm)
Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H₂ (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là :
- A.67,72
- B.46,42
- C.68,92
- D.47,02
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho 0,03 mol hỗn hợp NaX và NaY ( X, Y là hai halogen thuộc chu kì kế tiếp – đều tạo kết tủa với AgNO₃) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ thu được 4,75 gam kết tủa. Công thức hai muối trên là
- A.NaBr, NaI
- B.NaF, NaCl
- C.NaCl, NaBr
- D.NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 57,34g kết tủa.Biết cả NaX và NaY đều tạo kết tủa với AgNO₃. Công thức của hai muối là
- A.NaBr và NaI
- B.NaF và NaCl
- C.NaCl và NaBr
- D.NaF, NaBr
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho các mệnh đề sau:
(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.
(b) HI là axit mạnh nhất.
(c) Các halogen đều có tính khử mạnh.
(d) Iot có khả năng thăng hoa.
Số mệnh đề không đúng là
- A.3
- B.2
- C.4
- D.1
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: NaX + H₂SO → NaHSO₄ + HX
Các Hiđro Halogenua(HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:
- A.HCl, HBr và HI
- B.HF và HCl
- C.HBr và HI
- D.HF, HCl, HBr và HI
Câu 30. (0,25 điểm)
Nếu lấy khối lượng KMnO₄ , MnO₂, KClO₃ bằng nhau để cho tác dụng với dd HCl đặc, dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
- A.MnO2
- B.KClO3
- C.KMnO4
- D.Cả 3 chất như nhau
Câu 31. (0,25 điểm)
Hoà tan 174 gam hỗn hợp M₂CO₃ và M₂SO₃ (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí CO₂và SO₂ thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M. Kim loại M là
- A.Rb
- B.Li
- C.Na
- D.K
Câu 32. (0,25 điểm)
Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là:
- A.Fe
- B.Zn
- C.Cu
- D.Ag
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H₂ (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
- A.6,4
- B.8,5
- C.2,2
- D.2,0
Câu 34. (0,25 điểm)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các ion Halogenua (X⁻) là:
- A.ns2 np4
- B.ns2 np5
- C.ns2 np6
- D.(n – 1)d10 ns2 np5
Câu 35. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây không chính xác:
- A.Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.
- B.Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
- C.Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
- D.Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học
Câu 36. (0,25 điểm)
Chất khí có thể làm mất màu dung dịch nước Brom là:
- A.SO2
- B.CO2
- C.O2
- D.HCl
Câu 37. (0,25 điểm)
Tính oxi hóa của Br₂:
- A.mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo
- B.mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot
- C.mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo
- D.mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot
Câu 38. (0,25 điểm)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là:
- A.ns2 np4
- B.ns2 np5
- C.ns2 np6
- D.(n – 1)d10 ns2 np5
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể
- A.nung nóng hỗn hợp
- B.cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc
- C.cho hỗn hợp tác dụng với Cl2 sau đó đun nóng
- D.cả A, B và C
Câu 40. (0,25 điểm)
Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?
- A.Si
- B.H2O
- C.K
- D.SiO2
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
