Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là gì?

  • A.CnH2nN.
  • B.CnH2n+1N.
  • C.CnH2n+3N.
  • D.CnH2n+2N.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

  • A.(CH3)3N
  • B.CH3NHCH3.
  • C.CH3NH2.
  • D.CH3CH2NHCH3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C₃H₉N là bao nhiêu?

  • A.2
  • B.3
  • C.3
  • D.5

Câu 4. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

  • A.đimetylamin
  • B.benzylamin
  • C.metylamin
  • D.anilin

Câu 5. (0,25 điểm)

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng bao nhiêu?

  • A.18.67%
  • B.12,96%
  • C.15,05%
  • D.15,73

Câu 6. (0,25 điểm)

Một amin đơn chức bậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là bao nhiêu?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 7. (0,25 điểm)

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức nào?

  • A.acboxyl và hiđroxyl.
  • B.hiđroxyl và amino
  • C.cacboxyl và amino
  • D.cacbonyl và amino

Câu 8. (0,25 điểm)

Công thức của glyxin là gì?

  • A.CH3NH2
  • B.H2NCH(CH3)COOH
  • C.H2NCH2COOH
  • D.C2H5NH2

Câu 9. (0,25 điểm)

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là bao nhiêu?

  • A.2 và 2
  • B.1 và 2
  • C.2 và 1
  • D.1 và 1

Câu 10. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
  • B.Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
  • C.Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các b-amino axit
  • D.Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

Câu 11. (0,25 điểm)

Axit glutamic (Glu) có công thức cấu tạo thu gọn là gì?

  • A.HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
  • B.CH3CH(OH)COOH
  • C.HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa
  • D.HOCH2[CHOH]4COOH

Câu 12. (0,25 điểm)

Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C₄H₉NO₂ là bao nhiêu?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 13. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

  • A.dung dịch alanin
  • B.dung dịch glyxin
  • C.dung dịch lysin
  • D.dung dịch valin

Câu 14. (0,25 điểm)

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

  • A.axit a-aminopropionic
  • B.axit a,e-điaminocaproic
  • C.axit a-aminoglutaric
  • D.axit aminoaxetic

Câu 15. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
  • B.Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
  • C.Amino axit thuộc loại họp chất hữu cơ tạp chức.
  • D.Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các p-amino axit.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho m gam H₂NCH₂COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 16,95 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.16,95
  • B.11,25
  • C.13,05
  • D.22,5

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho 0,1 mol H₂NC₃H₅(COOH)₂ (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho một lượng vừa đủ dung dịch NaOH vào X để phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH đã phản ứng là bao nhiêu?

  • A.0,45
  • B.0,6
  • C.0,35
  • D.0,5

Câu 18. (0,25 điểm)

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H₂O) được gọi là phản ứng gì?

  • A.trùng hợp
  • B.thủy phân
  • C.xà phòng hoá.
  • D.xà phòng hoá.

Câu 19. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

  • A.propen
  • B.stiren
  • C.isopren
  • D.toluen

Câu 20. (0,25 điểm)

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới)?

  • A.PE
  • B.amilopectin
  • C.PVC
  • D.nhựa bakelit

Câu 21. (0,25 điểm)

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

  • A.polietilen
  • B.tinh bột
  • C.polistiren
  • D.xenlulozơ trinitrat

Câu 22. (0,25 điểm)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào saụ đây?

  • A.etylen glicol
  • B.etilen
  • C.glixerol
  • D.ancol etylic

Câu 23. (0,25 điểm)

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây?

  • A.vinyl clorua
  • B.acrilonitrin
  • C.propilen
  • D.vinyl axetat

Câu 24. (0,25 điểm)

Polime có công thức: (CH₂-CH(CH₃))ₙ là sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây?

  • A.etilen
  • B.stiren
  • C.propilen
  • D.butađien-1,3

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là những chất nào?

  • A.(1), (2), (3), (5)
  • B.(1). (2), (4), (5)
  • C.(2), (3), (4). (5)
  • D.(1), (2), (3), (4)

Câu 26. (0,25 điểm)

Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.1,8
  • B.2
  • C.0,8
  • D.1,25

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hoá CH₄ -> C₂H₂ -> C₂H₃Cl -> PVC.

Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m³ khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là bao nhiêu? (biết CH₄ chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

  • A.358,4.
  • B.448,0
  • C.286,7
  • D.224,0.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO₄ 2%. Lắc ống nghiệm, quan sát thấy xuất hiện màu gì?

  • A.tím
  • B.xanh
  • C.vàng
  • D.đỏ

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch anilin, nhỏ tiếp vào đó vài giọt dung dịch Br₂. Quan sát thấy xuất hiện kết tủa màu gì?

  • A.tím
  • B.xanh
  • C.trắng
  • D.nâu đỏ

Câu 30. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là gì?

  • A.etyl format.
  • B.etyl axetat
  • C.etyl propionat.
  • D.propyl axetat.

Câu 31. (0,25 điểm)

Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO₃/NH₃ vào X và đun nhẹ được m gam Ag (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.13,5
  • B.7,5
  • C.6,75
  • D.10,8

Câu 32. (0,25 điểm)

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là gì?

  • A.C3H5N.
  • B.C2H7N.
  • C.CH5N.
  • D.C3H7N.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thủy phân este có công thức phân tử C₄H₈O₂ (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y (MY_{Y} > MX_{X}). Vậy chất X là gì?

  • A.ancol metylic.
  • B.etyl axetat.
  • C.axit fomic.
  • D.ancol etylic.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì thu được CO₂ và nước theo tỉ lệ mol nCO2_{CO2} : nH2O_{H2O} = 8 : 9. CTPT của amin là gì?

  • A.C4H8N.
  • B.C3H7N.
  • C.C3H6N.
  • D.C4H9N.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C₃H₉O₂N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng nhẹ, thu được muối B và khí C làm xanh quì tím ẩm. Nung B với NaOH rắn thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất. Công thức cấu tạo của A là gì?

  • A.CH3COONH3CH3
  • B.CH3CH2COONH4
  • C.HCOONH3CH2CH3
  • D.HCOONH2(CH3)2

Câu 36. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO₂ sinh ra luôn bằng thể tích khí O₂ cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là gì?

  • A.metyl fomat
  • B.metyl axetat
  • C.etyl axetat
  • D.propyl fomat

Câu 37. (0,25 điểm)

Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào?

  • A.phản ứng trùng ngưng CH3COOH và etylen
  • B.phản ứng trùng hợp CH3COOCH=CH2
  • C.phản ứng trùng hợp CH2=CH-COOCH3
  • D.phản ứng trùng hợp C2H5COOCH=CH2

Câu 38. (0,25 điểm)

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào?

  • A.ancol.
  • B.amin
  • C.xeton
  • D.andehit

Câu 39. (0,25 điểm)

Lần lượt nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau: propylamin, anilin, glyxin, lysin, axit glutamic, alanin. Số trường hợp làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

  • A.2
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 40. (0,25 điểm)

Este tạo bởi ancol no, đon chức mạch hở và axit no, đơn chức mạch công thức tổng quát là gì?

  • A.CnH2nO2 (n > 2).
  • B.CnH2n+2O2 (n > 2)
  • C.CnH2nO(n > 2)
  • D.CnH2n-2O2(n > 3).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.