Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 10
40 câu45 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Thủy phân Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala được bao nhiêu tripeptit chứa Gly bên dưới?
- A.4
- B.3
- C.5
- D.6
Câu 2. (0,25 điểm)
X gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 và ancol etylic. Đốt 0,3 mol X cần 28 lít O₂ (đktc). Cho 28g X và Na dư, thấy thoát ra 11,2 lít khí (đktc). Hãy tính % của ancol etylic trong hỗn hợp X?
- A.32,86%
- B.65,71%
- C.16,43%
- D.22,86%
Câu 3. (0,25 điểm)
Đốt 81,24 gam X gồm 0,07 mol peptit A (cấu tạo từ 2 aminoaxit trong số Gly, Ala, Val, Glu) và 2 este B, C mạch hở có cùng số liên lết ℼ trong phân tử ( MB > MC; B no, C đơn chức) cần 78,288 lít khí O₂ thu được CO₂, H₂O và 3,136 lít N₂. Mặt khác thủy phân X trên cần 570ml NaOH 2M, thu được T chứa 4 muối và 0,29 mol hỗn hợp 2 ancol no Y và Z ( M = 2,875M < 150). Dẫn toàn ancol này qua bình đựng Na dư thì thấy khối lượng bình tăng 23,49g. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở đktc, T không chứa HCOONa. Phần trăm khối lượng của C gần nhất với giá trị nào bên dưới đây?
- A.5,0
- B.5,5
- C.6,0
- D.6,5
Câu 4. (0,25 điểm)
Hexapeptit mạch hở X, trong đó C chiếm 47,44%. Khi thủy phân m gam X trong HCl được Y chứa 44,34 gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?
- A.31,2
- B.25,8
- C.38,8
- D.34,8
Câu 5. (0,25 điểm)
Câu nào đúng khi nói về dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy?
- A.Khác nhau hoàn toàn
- B.Giống nhau hoàn toàn
- C.Chỉ giống nhau về tính chất hoá học.
- D.Đều là lipit.
Câu 6. (0,25 điểm)
Xác định chỉ số axit biết loại axit này có chứa tristearin và axit béo stearic trong đó có 89% tristearin?
- A.7,2
- B.21,69
- C.175,49
- D.168
Câu 7. (0,25 điểm)
Tại sao không dùng xà phòng khi giặt rửa bằng nước cứng?
- A.Vì xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.
- B.Vì gây hại cho da tay.
- C.Vì gây ô nhiễm môi trường.
- D.Cả A, B, C.
Câu 8. (0,25 điểm)
Tính m glixerol thu được khi xà phòng hóa 2,225 kg tristearin có chứa 20% tạp chất với NaOH?
- A.1,78 kg
- B.0,89 kg
- C.0,184 kg
- D.1,84 kg
Câu 9. (0,25 điểm)
Khi đốt cháy a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức chứa mạch hở), thu được b mol CO₂và c mol H₂O (b - c = 4a); Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H₂, thu được 39 gam este no. Đun nóng m₁ gam M với 0,7 mol NaOH, cô cạn thu được bao nhiêu gam chất rắn.
- A.57,2.
- B.52,6.
- C.53,2.
- D.42,6.
Câu 10. (0,25 điểm)
Tính m muối thu được khi cho 26,58 g chất béo tác dụng vừa đủ NaOH biết đốt cháy 17,72 g chất béo cần 1,61 mol O₂ thu được CO₂ và 1,06 mol H₂O.
- A.27,42 g
- B.18,56g
- C.27,14g
- D.18,28g
Câu 11. (0,25 điểm)
Tính m muối tạo thành khi cho 26,58g triglixerit X tác dụng với NaOH biết đốt cháy m gam X cần dùng 1,61 mol O₂ , thu được 1,14 mol CO₂ và 1,06 mol H₂O.
- A.18,28 gam.
- B.27,14 gam.
- C.27,42 gam.
- D.25,02 gam.
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho 178 gam tristearin vào dung dịch KOH, thu được mbao nhiêu gam kali stearat.
- A.183,6.
- B.200,8.
- C.211,6.
- D.193,2.
Câu 13. (0,25 điểm)
Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C₁₇H₃₁COONa và m gam natri oleat C₁₇H₃₃COONa. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:
- A.2
- B.4
- C.1
- D.3
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm các axit béo: axit stearic, axit panmitic, axit oleic. Trong điều kiện thích hợp, số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit được tạo ra là
- A.27
- B.18
- C.12
- D.15
Câu 15. (0,25 điểm)
Công thức đã viết đúng Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH)
(1) (RCOO)₃C₃H₅
(2) (RCOO)2C₃H₅(OH)
(3) RCOOC₃H₅(OH)₂
(4) (ROOC)2C₃H₅(OH)
(5) C₃H₅(COOR)₃.
- A.(1), (4).
- B.(5).
- C.(1), (5), (4).
- D.(1), (2), (3).
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho C₄H₆O₂ có số este mạch hở là mấy?
- A.4
- B.3
- C.5
- D.6
Câu 17. (0,25 điểm)
Tính chất của glucozơ là: kết tinh (1), có vị ngọt (2), ít tan trong nước (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6), thể hiện tính chất của ete (7). Những tính chất đúng là
- A.(1), (2), (4), (6).
- B.(1), (2), (3), (7).
- C.(3), (5), (6), (7).
- D.(1), (2), (5), (6).
Câu 18. (0,25 điểm)
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
- A.Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.
- B.Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín.
- C.Còn có tên là đường nho.
- D.Có 0,1% trong máu người.
Câu 19. (0,25 điểm)
Đốt cháy hỗn hợp gồm glucozơ, axit axetic cần 2,24 lít O₂ (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)₂ dư, thấy khối lượng dung dịch trong bình thay đổi
- A.Tăng 2,6 gam
- B.Tăng 3,8 gam
- C.Giảm 3,8 gam
- D.Giảm 6,2 gam
Câu 20. (0,25 điểm)
Lên men a gam glucozơ, thu được 100 lít rượu vang 10. Hiệu suất lên men đạt 95%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml. Giá trị của a là
- A.16475,97
- B.14869,57
- C.7434,78
- D.8237,98
Câu 21. (0,25 điểm)
Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.
- A.2,16 gam
- B.10,80 gam
- C.5,40 gam
- D.21,60 gam
Câu 22. (0,25 điểm)
Khối lượng glucozơ cần để điều chế 1,0 lít dung dịch ancol etylic 40 (cho khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml ; và hiệu suất phản ứng là 80%) là:
- A.500,9 gam.
- B.626,1 gam
- C.937,6 gam.
- D.782,6 gam.
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Dẫn khí CO₂ tạo thành qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng ban đầu là
- A.56,25 gam.
- B.112,5 gam.
- C.45,00 gam.
- D.36,00 gam.
Câu 24. (0,25 điểm)
Đem 2,0 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu với hiệu suất 70%. Biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml. Thể tích rượu 46 thu được là
- A.0,81 lít.
- B.0,88 lít.
- C.2,0 lít.
- D.1,75 lít.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau về saccarozo:
(1) Ở điều kiện thường là chất rắn kết tinh, màu trắng, có vị ngọt, tan tốt trong nước.
(2) Saccarozo có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
(3) Tham gia phản ứng tráng gương khi đun nóng.
(4) Hòa tan Cu(OH)₂ ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam.
(5) Thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng sinh ra glucozo và fructozo.
Số phát biểu đúng là
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong quá trình sản xuất đường người ta tẩy trắng nước đường bằng
- A.nước giaven.
- B.nước clo.
- C.khí sunfuro.
- D.clorua vôi.
Câu 27. (0,25 điểm)
Saccarozo là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozo là
- A.C6H12O6.
- B.C2H4O2.
- C.(C6H10O5)n.
- D.C12H22O11.
Câu 28. (0,25 điểm)
Dung dịch saccarozo có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
- A.Cu(OH)2, H2SO4 loãng, CuSO4
- B.Cu(OH)2, H2SO4 loãng,Na
- C.H2SO4 loãng, Na, AgNO3/NH3
- D.H2, Br2, Cu(OH)2
Câu 29. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn cùng một lượng saccarozo và mantozo trong môi trường axit, sản phẩm thủy phân của hai chất này đem trung hòa rồi thực hiện phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO₃ dư trong NH₃ đun nóng được khối lượng Ag trong hai trường hợp theo thứ tự lần lượt là x và y. Quan hệ giữa x và y là
- A.x = y
- B.x > y
- C.x < y
- D.2x = y
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hòa tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6); bị thủy phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7).
Số các tính chất của saccarozo là
- A.3
- B.6
- C.4
- D.5
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho 27 gam glucozơ vào AgNO₃ trong NH₃được bao nhiêu gam Ag?
- A.21,6.
- B.10,8.
- C.16,2.
- D.32,4.
Câu 32. (0,25 điểm)
Thủy phân 171 gam saccarozơ trong H⁺ thì sp thu được cho vào AgNO₃ dư thì được bao nhiêu gam Ag biết %H = 90%?
- A.97,2 gam
- B.194,4 gam
- C.87,48 gam
- D.174,96 gam
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 10kg glucozơ (10% tạp chất) lên men biết trong quá trình ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu?
- A.4,00kg
- B.5,25 kg
- C.6,20 kg
- D.4,37kg
Câu 34. (0,25 điểm)
Điều chế 1 lít ancol etylic 40 (d = 0,8 g/ml) với H = 80% thì khối lượng glucozơ cần là mấy?
- A.720,50 gam
- B.654,00 gam
- C.782,61 gam
- D.800,00 gam
Câu 35. (0,25 điểm)
Trong môi trường nước, lực bazơ được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
- A.trimetylamin→ anilin → metylamin→ dimetylamin
- B.anilin→ trimetylamin→ metylamin→ dimetylamin
- C.anilin → metylamin → dimetylamin → trimetylamin
- D.trimetylamin→ metylamin→anilin → dimetylamin
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam muối khan. Tên gọi của X là
- A.Propylamin.
- B.Isopropylamin.
- C.Etylamin.
- D.Etylmetylamin.
Câu 37. (0,25 điểm)
Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Xác định công thức của amin X?
- A.C6H7N
- B.C2H7N
- C.C3H9N
- D.C3H7N
Câu 38. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C₉H₁₇O₄N bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO₂và 10,8g H₂O. Công thức phân tử của X là
- A.C4H5O4NNa2
- B.C5H9O4N
- C.C5H7O4NNa2
- D.C3H6O4N
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) Tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là
- A.CH5N và C2H7N
- B.C2H7N và C3H9N
- C.C3H9N và C4H11N
- D.C3H7N và C4H9N
Câu 40. (0,25 điểm)
Phân biệt 3 dung dịch: H₂N-CH₂-COOH, CH₃COOH và C₂H₅NH₂ chỉ dùng một thuốc thử là
- A.dung dịch HCl
- B.Qùy tím
- C.Natri kim loại
- D.dung dịch NaOH
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
