Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không đúng khi thủy phân các lipit?

  • A.Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối.
  • B.Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 chức NH2 và 1 chức COOH) luôn luôn là số lẻ.
  • C.Các amino axit đều tan trong nước.
  • D.Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu.

Câu 2. (0,25 điểm)

Thuỷ phân H₂N-CH₂-CO-NH-CH(CH₂-COOH)-CO-NH-CH(CH₂-C₆H₅)-CO-NH-CH₂-COOH thu được chất nào?

  • A.H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH
  • B.H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH.
  • C.H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH.
  • D.H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH.

Câu 3. (0,25 điểm)

Màu đặc trưng khi cho lòng trắng trứng với Cu(OH)₂ ?

  • A.Màu xanh lam
  • B.Màu vàng
  • C.Màu đỏ máu
  • D.Màu tím

Câu 4. (0,25 điểm)

Thủy phân 1 mol peptit mạch hở X được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Bao nhiêu liên kết peptit X là gì?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 5. (0,25 điểm)

Axit, ancol cùng số C thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước như thế nào?

  • A.thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
  • B.thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
  • C.cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
  • D.cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

Câu 6. (0,25 điểm)

Đun este đơn chức có công thức nào sau đây với NaOH sẽ thu được một muối và một anđehit.

  • A.HCOOR
  • B.R-COO-CH=CH-R’
  • C.R-COO-C(R)=CH2
  • D.Đáp án khác.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH₃COOH có số mol bằng nhau. Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H₂SO₄ đặc, đun nóng). Biết hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%. Khối lượng hỗn hợp este ?

  • A.6,48.
  • B.7,28.
  • C.8,64.
  • D.5,6

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H₂SO₄ đặc), đun nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng?

  • A.30%.
  • B.50%.
  • C.60%.
  • D.75%.

Câu 9. (0,25 điểm)

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125. Cho X tác dụng NaOH thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số CTCT phù hợp với X?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm X biết Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH₄ là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan.

  • A.HCOOC4H7.
  • B.CH3COOC3H5
  • C.C2H3COOC2H5.
  • D.C2H5COOC2H3.

Câu 11. (0,25 điểm)

Este X chứa vòng benzen có công thức phân từ là C₈H₈O₂. số CTCT của X?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 12. (0,25 điểm)

Thuỷ phân este đơn chức X và Y là đồng phân cấu tạo cần 100 ml NaOH IM, thu được 7,64 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hồn hợp P gồm hai ancol Z và T (MZ < MT). Phần trăm khối lượng của Z trong P ?

  • A.51%.
  • B.49%.
  • C.66%.
  • D.34%.

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo có chỉ số axit là 7 chứa tritearoylglixerol còn lẫn một lượng axit stearic?

  • A.175
  • B.168
  • C.184
  • D.158

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính chỉ số xà phòng của lipit biết 2,52 gam một lipit tác dụng đủ với 90ml dung dịch NaOH 0,1M.

  • A.150
  • B.210
  • C.200
  • D.187

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính chỉ số axit biết cho 14 gam một mẩu chất béo tác dụng với 15ml dung dịch KOH 0,1M.

  • A.6,0
  • B.7,2
  • C.5,5
  • D.4,8

Câu 16. (0,25 điểm)

Thuỷ phân 10g lipit cần 1,68 gam KOH. Từ 1 tấn lipit trên có thể điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%.

  • A.1,428
  • B.1,028
  • C.1,513
  • D.1,628

Câu 17. (0,25 điểm)

Cacbohiđrat nào dưới đây không phản ứng thủy phân trong H⁺ và làm mất màu dung dịch brom?

  • A.Fructozơ.
  • B.Tinh bột.
  • C.Glucozơ.
  • D.Saccarozơ.

Câu 18. (0,25 điểm)

Phản ứng chuyển hóa glucozơ và fructozơ để thu sản phẩm duy nhất là phản ứng nào trong 4 phản ứng dưới?

  • A.Phản ứng với H2/Ni, to.
  • B.Phản ứng với dung dịch brom.
  • C.Phản ứng với Cu(OH)2.
  • D.Phản ứng với Na.

Câu 19. (0,25 điểm)

Đun 250 gam glucozơ với AgNO₃ /NH₃ được 15 gam Ag, Tính CM_{M} của glucozơ?

  • A.5%.
  • B.10%.
  • C.15%.
  • D.30%.

Câu 20. (0,25 điểm)

Oxi hóa 27 gam glucozơ cần dùng bao nhiêu AgNO₃/NH₃?

  • A.40 gam
  • B.62 gam
  • C.59 gam
  • D.51 gam

Câu 21. (0,25 điểm)

Lấy 34,2 gam saccarozơ, mantozơ cho vào AgNO₃/NH₃ được 0,216 gam Ag, xác định độ tinh khiết của saccarozơ?

  • A.80%
  • B.85%
  • C.90%
  • D.99%

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho 3,51 gam gồm saccarozơ và glucozơ vào AgNO₃ dư trong NH₃ thu được 2,16 gam Ag. Em hãy tính % saccarozơ?

  • A.48,72%
  • B.48,24%
  • C.51,23%
  • D.55,23%

Câu 23. (0,25 điểm)

Saccarozơ và glucozơ đều chứa đặc điểm nào bên dưới?

  • A.chứa nhiều nhóm OH ancol.
  • B.có chứa liên kết glicozit trong phân tử.
  • C.có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
  • D.bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm X, Y biết chúng thõa mãn sơ đồ đây X → tinh bột → glucozơ → Y + X?

  • A.CH3OH và C2H5OH
  • B.C2H5OH và CH3COOH
  • C.CO2 và C2H5OH
  • D.CH3CHO và C2H5OH

Câu 25. (0,25 điểm)

Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đâu?

  • A.Phản ứng thủy phân.
  • B.Độ tan trong nước.
  • C.Thành phần phân tử.
  • D.Cấu trúc mạch phân tử.

Câu 26. (0,25 điểm)

Phản ứng nhận biết glucozơ có trong nước tiểu là chất nào?

  • A.Cu(OH)2 hay H2/Ni,to
  • B.NaOH hay [Ag(NH3)2]OH.
  • C.Cu(OH)2 hay Na.
  • D.Cu(OH)2 hay [Ag(NH3)2]OH

Câu 27. (0,25 điểm)

Lượng ancol etylic thu được từ quá trình điều chế 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ với %H = 85%?

  • A.485,85 kg.
  • B.458,58 kg.
  • C.398,8 kg.
  • D.389,79 kg.

Câu 28. (0,25 điểm)

Số mắt xích của tinh bột có phân tử khối từ 200000 đến 1000000 đvC là bao nhiêu?

  • A.Từ 2000 đến 6172.
  • B.Từ 600 đến 2000.
  • C.Từ 1000 đến 5500.
  • D.Từ 1235 đến 6172.

Câu 29. (0,25 điểm)

Đun bao nhiêu gam glucozơ với lượng dư AgNO₃/NH₃ thì được 10,8 gam Ag?

  • A.16,2 gam
  • B.9 gam
  • C.18 gam
  • D.10,8 gam

Câu 30. (0,25 điểm)

Tìm Cacbohiđrat X biết chúng có các đặc điểm bên dưới đây?

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuộc loại polisaccarit

- Phân tử gồm nhiều gốc β – glucozơ

  • A.Xenlulozơ.
  • B.Glucozơ.
  • C.Tinh bột.
  • D.Saccarozơ.

Câu 31. (0,25 điểm)

Dãy thủy phân trong dung dịch H₂SO4, đun nóng lần lượt là 3 chất nào?

  • A.glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
  • B.fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
  • C.glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
  • D.saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.

Câu 32. (0,25 điểm)

Đun 18 gam glucozo với bao nhiêu gam AgNO₃ thì thu được bao nhiêu gam Ag tách ra?

  • A.1,08g
  • B.10,8g
  • C.21,6g
  • D.2,16g

Câu 33. (0,25 điểm)

Thủy phân 1 kg khoai chứa 20% tinh bột với %H = 75%, thì thu được khối lượng glucozo?

  • A.166,67g
  • B.120g
  • C.123,34g
  • D.162g

Câu 34. (0,25 điểm)

Tìm CTĐGN của X bên dưới đây biết khi đốt 16,2g cacbohidrat X thu được 13,44 lít khí CO₂ (đktc) và 9 gam nước?

  • A.C6H10O5
  • B.C6H12O6
  • C.C12H22O11
  • D.Cả B và C

Câu 35. (0,25 điểm)

Phát biểu sai trong 4 phát biểu về xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO₃/H₂SO₄ đặc.

(1) Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

(2) Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

(3) Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

(4) Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng

  • A.(3)
  • B.(4)
  • C.(3) và (4)
  • D.(2) và (4)

Câu 36. (0,25 điểm)

Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành bao nhiêu gam ancol etylic, %H = 85%?

  • A.400kg
  • B.398,8 kg
  • C.389,8 kg
  • D.390 kg

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt 0,0855 gam một cacbohiđrat X dẫn sản phẩm vào nước vôi được 0,1 gam kết tủa và A, đồng thời m tăng 0,0815 gam. Đun nóng A lại được 0,1 gam kết tủa nữa. Biết khi làm bay hơi 0,4104 gam X thu được thể tích bằng 0,0552 gam hỗn hợp hơi ancol etylic và axit fomic đo trong cùng điều kiện. Công thức phân tử của X?

  • A.C12H22O11.
  • B.C6H12O6.
  • C.(C6H10O5)n.
  • D.C18H36O18.

Câu 38. (0,25 điểm)

Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96o^{o}với %H = 80%?

  • A.4,7l
  • B.4,5l
  • C.3,75l
  • D.3,2l

Câu 39. (0,25 điểm)

Chất nhận biết saccarozo, mantozo, etanol và formalin là gì?

  • A.Cu(OH)2/OH-
  • B.AgNO3/NH3
  • C.Br2
  • D.Dd NaOH

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 50 ml glucozo nồng độ x với AgNO₃/NH₃ được 2,16 gam Ag kết tủa. Tính CM của glucozo?

  • A.0,2M
  • B.0,1M
  • C.0,15M
  • D.0,12M

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.