Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 12

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất phân biệt tinh bột, glixerin, lòng trắng trứng riêng biệt dưới đây?

  • A.HNO3
  • B.Cu(OH)2
  • C.I2
  • D.Giấy quì

Câu 2. (0,25 điểm)

Số phát biểu đúng của protein trong 4 ý?

(1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng.

(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo.

(3) Protein tác dụng với HNO₃ đặc, cho kết tủa vàng.

(4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường.

  • A.2
  • B.1
  • C.3
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Hãy tìm các chất X, Y, Z, T biết chúng thõa mãn dưới đây?

Mẫu thửThí nghiệmHiện tượng
XTác dụng với Cu(OH)₂Hợp chất màu tím
YQuì tím ẩmQuì đổi xanh
ZTác dụng với dung dịch Br₂Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
TTác dụng với dung dịch Br₂Dung dịch mất màu
  • A.Acrilonitrin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Metylamin.
  • B.Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin.
  • C.Gly-Ala-Ala, Metylamin, Acrilonitrin, Anilin.
  • D.Metylamin, Anilin, Gly-Ala-Ala, Acrilonitrin.

Câu 4. (0,25 điểm)

Ý sai về peptit và protein bên dưới?

  • A.Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
  • B.Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
  • C.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
  • D.Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

Câu 5. (0,25 điểm)

Công thức đúng của X thu được sau phản ứng glixerol với RCOOH trong H₂SO₄ đặc?

(a) (RCOO)₃C₃H₅;

(b) (RCOO)₂C₃H₅(OH);

(c) (HO)₂C₃H₅OOCR;

(d) (ROOC)₂C₃H₅(OH);

(e) C₃H₅(COOR)₃.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 6. (0,25 điểm)

Tăng nhiệt độ sôi được sắp xếp tăng dần?

  • A.HCOOCH3 < CH3COOH < CH3CH2OH
  • B.HCOOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH.
  • C.CH3COOH < CH3CH2OH < HCOOCH3.
  • D.CH3CH2OH < HCOOCH3 < CH3COOH.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho đồng phân C₂H₄O₂vào dd NaOH, Na, dd AgNO₃/NH₃ thì có mấy phản ứng?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 8. (0,25 điểm)

Những cặp phản ứng (1) CH₃COOH và C₂H₅CHO; (2) C₆H₅OH và CH₃COOH; (3) C₆H₅OH và (CH₃CO)₂O; (4) CH₃COOH và C₂H₅OH; (5) CH₃COOH và CH≡CH; (6) C₆H₅COOH và C₂H₅OH?

  • A.(1), (2), (3), (4), (5).
  • B.(2), (3), (4), (5), (6).
  • C.(2), (4), (5), (6).
  • D.(3), (4), (5), (6).

Câu 9. (0,25 điểm)

Mấy đồng phân este mạch hở C₅H₈O₂ khi thủy phân sinh ra 1 axit và 1 anđehit?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 10. (0,25 điểm)

Điều không đúng về este X biết chúng có các đặc điểm dưới đây?

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO₂ và H₂O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

  • A.Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
  • B.Chất Y tan vô hạn trong nước.
  • C.Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
  • D.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi thủy phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C₁₇H₃₁COONa và m gam natri oleat C₁₇H₃₃COONa. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 12. (0,25 điểm)

Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm RCOOH và R’COOH. Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?

  • A.2
  • B.4
  • C.6
  • D.8

Câu 13. (0,25 điểm)

Thủy phân trieste X thu được glixerol và hỗn hợp ba muối gồm RCOONa, R’COONa và R’’COONa. Có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn X ?

  • A.3
  • B.6
  • C.9
  • D.18

Câu 14. (0,25 điểm)

Công thức nào sau đây không phải là chất béo?

  • A.(C15H31COO)3C3H5.
  • B.(CH3COO)3C3H5.
  • C.(C17H35COO)3C3H5.
  • D.(C17H33COO)3C3H5.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

  • A.31 gam.
  • B.32,36 gam.
  • C.30 gam.
  • D.31,45 gam

Câu 16. (0,25 điểm)

Tổng số miligam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong một gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo. Vậy chỉ số xà phòng hoá của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa 89% tristearin là:

  • A.185.
  • B.175.
  • C.165.
  • D.155.

Câu 17. (0,25 điểm)

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam lipit X bằng 200 gam dung dịch NaOH 8% sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerol và 94,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

  • A.(C17H35COO)3C3H5.
  • B.(C15H31COO)3C3H5.
  • C.(C17H33COO)3C3H5.
  • D.(C17H31COO)3C3H5.

Câu 18. (0,25 điểm)

Thủy phân chất béo glixerol tristearat (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅ cần dùng 1,2 kg NaOH. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng glixerol thu được là:

  • A.8,100 kg
  • B.0.750 kg
  • C.0,736 kg
  • D.6,900 kg

Câu 19. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai

  • A.Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
  • B.Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
  • C.Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
  • D.Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi thuỷ phân trong môi trường axit, tristearin ta thu được sản phẩm là

  • A.C15H31COONa và etanol.
  • B.C17H35COOH và glixerol.
  • C.C15H31COOH và glixerol.
  • D.C17H35COONa và glixerol.

Câu 21. (0,25 điểm)

Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH. Từ 1 tấn lipit trên có thể điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri 72%.

  • A.1,428
  • B.1,028
  • C.1,513
  • D.1,628

Câu 22. (0,25 điểm)

Giả sử một chất béo có công thức: (RCOO)₃C₃H₅ . Muốn điều chế 20 kg xà phòng từ chất béo này thì cần dùng bao nhiêu kg chất béo này để tác dụng với dung dịch xút? Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

  • A.19,37 kg
  • B.21,5 kg
  • C.25,8 kg
  • D.Một trị số khác

Câu 23. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây đúng? Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy:

  • A.Khác nhau hoàn toàn
  • B.Giống nhau hoàn toàn
  • C.Chỉ giống nhau về tính chất hoá học.
  • D.Đều là lipit.

Câu 24. (0,25 điểm)

Chỉ số axit của một loại chất béo chứa tristearin và axit béo stearic trong đó có 89% tristearin là:

  • A.21,69
  • B.7,2
  • C.168
  • D.175,49

Câu 25. (0,25 điểm)

Xác định tên axit thu được sau phản ứng biết xà phòng hóa trieste X bằng NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axit no.

  • A.Stearic
  • B.Oleic
  • C.Panmitic
  • D.Linoleic

Câu 26. (0,25 điểm)

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

  • A.Tính chất của nhóm andehit
  • B.Tính chất của nhóm andehit
  • C.Tham gia phản ứng thủy phân
  • D.Lên men tạo ancol etylic

Câu 27. (0,25 điểm)

Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là:

  • A.2,25g
  • B.1,80g
  • C.1,82g
  • D.1,44g

Câu 28. (0,25 điểm)

Lên men 15g glucozơ, lượng CO₂ sinh ra cho hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,40g. Hiệu suất của phản ứng lên men là:

  • A.75%
  • B.80%
  • C.90%
  • D.95%

Câu 29. (0,25 điểm)

Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO₃ trong amoniac. Gỉa sử hiệu suất phản ứng 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:

  • A.24,3g
  • B.16,2g
  • C.32,4g
  • D.21,6g

Câu 30. (0,25 điểm)

Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ta thu được dung dịch X. Cho AgNO₃/NH₃ vào dung dịch X và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là:

  • A.13,5g
  • B.6,75
  • C.3,375g
  • D.1,68g

Câu 31. (0,25 điểm)

Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc. Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:

  • A.0,05mol và 0,15mol
  • B.0,05mol và 0,15mol
  • C.0,1mol và 0,15mol
  • D.0,2mol và 0,2mol

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic, glixerol. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là

  • A.Dung dịch Na2CO3 và Na
  • B.Ag2O/dd NH3 và quỳ tím
  • C.Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
  • D.Quỳ tím và Na

Câu 33. (0,25 điểm)

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

  • A.Kim loại Na
  • B.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
  • C.AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
  • D.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 34. (0,25 điểm)

Khí CO₂ chiếm 0,03 % thể tích không khí. Thể tích không khí (ở đktc) để cung cấp CO₂ cho phản ứng quang hợp để tạo ra 27 gam glucozơ là?

  • A.44800 lít
  • B.672 lít
  • C.67200 lít
  • D.448 lít

Câu 35. (0,25 điểm)

Thủy phân 62,5 gam saccarozo 17,1% trong H⁺ được X. Cho AgNO₃/NH₃ vào X thu được mAg là bao nhiêu?

  • A.10,8g
  • B.13,5g
  • C.21,6g
  • D.2,16g

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 34,2g saccarozơ lẫn mantozơ vào AgNO₃/NH₃ dư, thu được 0,216 gam Ag. Tính độ tinh khiết saccarozơ?

  • A.1%
  • B.99%
  • C.90%
  • D.10%

Câu 37. (0,25 điểm)

Thủy phân 100g nước rỉ đường được 100 ml dung dịch X. Lấy 10 ml X cho tham gia phản ứng tráng bạc trong môi trường kiềm với sự có mặt của NaOH và NH₃ thu được 0,648 gam Ag. Tính CM của saccarozo trong dung dịch nước rỉ đường.

  • A.5.21
  • B.3,18
  • C.5,13
  • D.4,34

Câu 38. (0,25 điểm)

Để có 29,7 kg xenlulozo trinitrat, cần dựng dùng dịch chứa bao nhiêu kg axit nitric (%H = 90%)?

  • A.30 kg
  • B.42kg
  • C.21kg
  • D.10kg

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ thủy phân được X (%H = 75%). Khi X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thì lượng Ag là mấy?

  • A.0,090 mol.
  • B.0,095 mol.
  • C.0,12 mol.
  • D.0,06 mol.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic. X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; phân tử X, Y đều có hai nhóm NH₂ và gốc hiđrocacbon không no; MX_{X} < MY_{Y}. Khi đốt cháy hết 0,1 mol E cần vừa đủ 0,67 mol O₂, thu được H₂O, N₂ và 0,42 mol CO₂. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

  • A.46,30%
  • B.19,35%
  • C.39,81%
  • D.13,89%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.