Hóa Học · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 01
40 câu45 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)₂ là
- A.Glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
- B.Glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
- C.Glucozơ, glixerin, anđehitfomic, natri axetat.
- D.Glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol etylic.
Câu 2. (0,25 điểm)
Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong máu người chiếm một tỉ lệ không đổi là:
- A.1,0 %
- B.0,01 %
- C.0,1 %
- D.10 %
Câu 3. (0,25 điểm)
Glucozơ có ứng dụng nào sau đây: (1) tiêm truyền ; (2) sản xuất kính xe ; (3) tráng gương ; (4) tráng ruột phích ; (5) nguyên liệu sản xuất ancol etylic?
- A.(1) ; (3) ; (4) ; (5)
- B.(3) ; (4) ; (5)
- C.(1) ; (3) ; (4)
- D.(1) ; (2) ; (3) ; (4)
Câu 4. (0,25 điểm)
Khi thêm vôi vào nước mía sẽ làm kết tủa các axit hữu cơ, các protit. Khi ấy saccarozơ biến thành canxi saccarat tan trong nước. Trước khi tẩy màu dung dịch bằng SO2 người ta sục khí CO2 vào dung dịch nhằm
- A.Tạo môi trường axit.
- B.Trung hoà lượng vôi dư.
- C.Chuyển hóa saccarat thành saccarozơ.
- D.Cả B và C.
Câu 5. (0,25 điểm)
Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
- A.24 gam
- B.40 gam
- C.50 gam
- D.48 gam
Câu 6. (0,25 điểm)
Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
- A.2,250 gam
- B.1,440 gam
- C.1,125 gam
- D.2,880 gam
Câu 7. (0,25 điểm)
Phát biểu đúng là
- A.Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
- B.Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
- C.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
- D.Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
Câu 8. (0,25 điểm)
Mệnh đề không đúng là
- A.CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
- B.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
- C.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
- D.CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 9. (0,25 điểm)
Hợp chất CH₃(CH₂)₇CH=CH(CH₂)₇COOCH₃ có tên gọi là
- A.Metyl oleat
- B.Metyl panmitat
- C.Metyl stearat
- D.Metyl acrylat
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅, (C₁₇H₃₃COO)₃C₃H₅.
Số phát biểu đúng là
- A.4
- B.1
- C.3
- D.2
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit C₁₇H₃₅COOH, C₁₇H₃₃COOH và C₁₅H₃₁COOH. Số loại trieste có thể được tạo thành chứa hai gốc axit trong số ba axit béo trên là
- A.9
- B.6
- C.12
- D.10
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên nhân làm dầu mỡ bị ôi thiu là do các liên kết pi trong gốc hiđrocacbon của axit béo không no.
(2) Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(3) Thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch.
(4) Các este đều có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.
(5) Các chất béo đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
(6) Cho metyl axetat hoặc tristearin vào dung dịch NaOH đun nóng đều xảy ra phản ứng xà phòng hóa.
Số phát biểu đúng là
- A.5
- B.4
- C.3
- D.2
Câu 13. (0,25 điểm)
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C₄H₈O₂ là
- A.6
- B.5
- C.2
- D.4
Câu 14. (0,25 điểm)
Nhận xét nào sau đây đúng về độ ngọt của glucozơ và fructozơ so với đường mía?
- A.Cả hai đều ngọt hơn.
- B.Cả hai đều kém ngọt hơn.
- C.Glucozơ kém hơn, còn fructozơ ngọt hơn.
- D.Glucozơ ngọt hơn, còn fructozơ kém ngọt hơn.
Câu 15. (0,25 điểm)
Những chất nào có phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch màu xanh lam?
- A.Glucozơ và fructozơ
- B.Glucozơ và OH-CH2-CH2-CH2-OH
- C.Fructozơ và ancol etylic
- D.Glixerin và OH-CH2 -CH=CH2
Câu 16. (0,25 điểm)
Rót H₂SO₄ đặc vào cốc đựng chất A màu trắng thấy A dần dần chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành một khối đen xốp, bị bọt khí đẩy lên miệng cốc. A là chất nào trong các chất sau:
- A.NaCl
- B.CO2 rắn
- C.Saccarozơ
- D.CuSO4 khan
Câu 17. (0,25 điểm)
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H₂SO₄ đặc là
- A.H2S và CO2.
- B.H2S và SO2.
- C.SO3 và CO2.
- D.SO2 và CO2
Câu 18. (0,25 điểm)
Hợp chất hữu cơ X có trong tự nhiên, khi tác dụng với hỗn hợp HNO₃ và H₂SO₄ đặc, đun nóng tạo ra hợp chất hữu cơ Y rất dễ cháy, nổ mạnh có ứng dụng làm thuốc súng không khói. Vậy X là
- A.Toluen
- B.Tinh bột
- C.Phenol
- D.Xenlulozơ
Câu 19. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO₂ (đktc) và 5,22 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
- A.0,414 gam
- B.1,242 gam
- C.1,242 gam
- D.0,46 gam
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và etyl propionat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là ?
- A.Y, T, X, Z.
- B.T, X, Y, Z.
- C.T, Z, Y, X.
- D.Z, T, Y, X.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là
- A.6
- B.7
- C.5
- D.8
Câu 22. (0,25 điểm)
Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây?
- A.(1), (2) và (3)
- B.(1), (2) và (4)
- C.(1), (3) và (4)
- D.(1), (2), (3) và (4)
Câu 23. (0,25 điểm)
Có các nhận định sau:
(1) Axit salixylic còn có tên gọi khác là axit o-hiđroxibenzoic
(2) Axit oleic và axit linoleic là đồng phân của nhau
(3) Axit axetyl salixylic tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2 về số mol
(4) Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
Số nhận định sai là
- A.1
- B.4
- C.2
- D.3
Câu 24. (0,25 điểm)
Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ dư thu được 86,4 gam Ag kết tủa
Phần 2: Phản ứng vừa hết với 28,8 gam Br₂ trong dung dịch.
Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch ban đầu là
- A.39,6 %
- B.16,2 %
- C.25,5 %
- D.33,3 %
Câu 25. (0,25 điểm)
Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ là
- A.C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2
- B.C2H2, C2H4, C2H6, HCHO
- C.Glucozơ, C2H2, CH3CHO, HCOOH
- D.C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH
Câu 26. (0,25 điểm)
Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90%. Biết khối lượng riêng của C₂H₅OH nguyên chất là 0,8 g/ml. Thể tích dung dịch rượu 40 thu được là
- A.115 ml.
- B.230 ml.
- C.207 ml.
- D.82,8 ml.
Câu 27. (0,25 điểm)
Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử. Este chứa 5 gốc axit axetic của glucozơ có công thức phân tử nào dưới đây
- A.C16H22O11
- B.C16H24O12
- C.C16H24O10
- D.C11H10O8
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)₂, CH₃OH, dung dịch Br₂, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
- A.4
- B.2
- C.3
- D.5
Câu 29. (0,25 điểm)
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C₆H10O₄. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
- A.CH3OCO-CH2-COOC2H5.
- B.C2H5OCO-COOCH3.
- C.CH3OCO-COOC3H7.
- D.CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Câu 30. (0,25 điểm)
Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO₂ và H₂O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là
- A.Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
- B.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
- C.Chất Y tan vô hạn trong nước.
- D.Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
Câu 31. (0,25 điểm)
Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic. Chất X là
- A.CH3COOCH2CH3.
- B.CH3COOCH2CH2Cl.
- C.CH3COOCH(Cl)CH3.
- D.ClCH2COOC2H5.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO₃ trong dung dịch NH₃ thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
- A.HCOOCH3.
- B.HCOOCH=CH2.
- C.CH3COOCH=CH-CH3.
- D.CH3COOCH=CH2.
Câu 33. (0,25 điểm)
Chất X có công thức phân tử CₓHO. Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z. Biết Z không tác dụng được với Na và có sơ đồ chuyển hóa sau:

Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là
- A.55,81%.
- B.48,65%.
- C.40,00%.
- D.54,55%.
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
- A.CH3OH
- B.C2H5OH.
- C.CH3CHO.
- D.CH3COCH3.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho 10,2 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 15%. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 36. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau
- B.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
- C.Fructozơ khong tham gia phản ứng tráng bạc trong dung dịch AgNO3 trong NH3
- D.Saccarozơ và mantozơ không cho phản ứng thủy phân
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho sơ đồ sau: glucozơ → X → Y → anđehit axetic. Tên của Y là
- A.anđehit fomic
- B.etilen
- C.axit propionic
- D.etanol
Câu 38. (0,25 điểm)
Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
- A.80%
- B.10%
- C.90%
- D.20%
Câu 39. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ phân (trong điều kiện thích hợp) là
- A.protit, glucozơ, sáp ong, mantozơ.
- B.poli stiren, tinh bột, steroit, saccarozơ.
- C.xenlulozơ, mantozơ, fructozơ.
- D.xenlulozơ, tinh bột, chất béo
Câu 40. (0,25 điểm)
Đem glucozơ lên men điều chế ancol etylic (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất phản ứng lên men ancol etylic là 75%. Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượng glucozơ cần dùng là
- A.24,3 (kg)
- B.20(kg)
- C.21,5(kg)
- D.25,2(kg).
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 12 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
