Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 21

30 câu35 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Hai nguyên tố X và Y nằm ở 2 nhóm A liên tiếp và thuộc cùng 1 chu kì. Chúng có thể tạo được hợp chất có công thức X₂Y, trong đó tổng số proton là 23. X có số hiệu nguyên tử là?

  • A.7
  • B.8
  • C.9
  • D.11

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Xác định số khối X?

  • A.23
  • B.24
  • C.27
  • D.11

Câu 3. (0,33 điểm)

Một nguyên tử nguyên tố A có tổng số proton, nơtron, electron là 52. Tìm nguyên tố A.

  • A.Mg
  • B.Cl
  • C.Al
  • D.K

Câu 4. (0,33 điểm)

Oxit X có công thức R₂O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong X là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. X là chất nào dưới đây (biết rằng trong hạt nhân nguyên tử oxi có 8 proton và 8 nơtron)?

  • A.N2O.
  • B.Na2O.
  • C.Cl2O.
  • D.K2O.

Câu 5. (0,33 điểm)

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là gì?

  • A.Na, 1s22s22p63s1.
  • B.Mg, 1s22s22p63s1.
  • C.Na, 1s22s22p63s2.
  • D.Mg, 1s22s22p63s2.

Câu 6. (0,33 điểm)

Hợp chất MX₂ tạo ra từ các ion M²⁺và X⁻. Tổng số hạt trong phân tử MX₂ là 116. Số hạt trong M²⁺ lớn hơn số hạt trong X⁻ là 29 hạt. Nguyên tử M có số proton bằng số nơtron. Nguyên tử X có số nơtron hơn số proton là 1 hạt. Xác định các nguyên tố M, X và viết công thức phân tử của hợp chất.

  • A.CaF2.
  • B.CaCl2.
  • C.CuF2.
  • D.CuCl2.

Câu 7. (0,33 điểm)

Nguyên tử Ca có 20 notron, 20 proton. Số hiệu nguyên tử của Ca là gì?

  • A.20
  • B.16
  • C.31
  • D.30

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho biết nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 58, số khối của nguyên tử nhỏ hơn 40. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron trong nguyên tử

  • A.19p, 20e, 20n.
  • B.19p, 19e, 20n.
  • C.20p, 19e, 20n.
  • D.20p, 19e, 19n.

Câu 9. (0,33 điểm)

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Tính số electron trong A.

  • A.12
  • B.24
  • C.13
  • D.6

Câu 10. (0,33 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là bao nhiêu?

  • A.27
  • B.26
  • C.28
  • D.233

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong tự nhiên Brom có 2 đồng vị bền: 79Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 81Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom.

  • A.79,98
  • B.79,89
  • C.81
  • D.80

Câu 12. (0,33 điểm)

Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hat không mang điên là 10. Vậy X là gì?

  • A.F
  • B.Na
  • C.Mg
  • D.Al

Câu 13. (0,33 điểm)

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe²⁺?

  • A.1s22s22p63s23p63d6 4s2
  • B.1s22s22p63s23p63d6
  • C.1s22s22p63s23p63d5
  • D.1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 14. (0,33 điểm)

Nguyên tử X có 5 electron ở lớp L. Số hạt proton của nguyên tử X là bao nhiêu?

  • A.13
  • B.7
  • C.23
  • D.9

Câu 15. (0,33 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào dưới đây?

  • A.Cu
  • B.Ag
  • C.Fe
  • D.Al

Câu 16. (0,33 điểm)

Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào dưới đây?

  • A.Số nơtron.
  • B.Số electron hoá trị.
  • C.Số proton.
  • D.Số lớp electron.

Câu 17. (0,33 điểm)

Có bao nhiêu electron trong ion Cr³⁺

  • A.21
  • B.27
  • C.24
  • D.49

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho 2 nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp, tổng số điện tích hạt nhân của X và Y là 58. Biết Zₓ < ZY_{Y}. X là gì?

  • A.Mn
  • B.As
  • C.Al
  • D.Ca

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho 6,08 g hỗn hợp gồm 2 hidroxit của 2 kim loại kiềm ( thuộc 2 chu kì kế tiếp) tác dụng với 1 lượng dư HCl thu được 8,3g muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của hidroxit có phân tử khối nhỏ hơn là?

  • A.73,68%
  • B.52,63%
  • C.36,84%
  • D.26,32%

Câu 20. (0,33 điểm)

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s². Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu?

  • A.12
  • B.13
  • C.11
  • D.14

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt ở vị trí 11, 12, 19 của bảng tuần hoàn. Hidroxit của X, Y, Z tương ứng là X’, Y’, Z’. Thứ tự tăng dần tính bazo là gì?

  • A.X’ < Y’ < Z’
  • B.Y’ < X’ < Z’
  • C.Z’ < Y’< X’
  • D.Z’ < X’ < Y’.

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho 0,64 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H₂SO₄ loãng. Thể tích khí H₂ (đktc) thu được là 0,224 lít. Cho biết M thuộc nhóm IIA. Xác định M là nguyên tố nào sau đây?

  • A.Mg
  • B.Ca
  • C.Sr
  • D.Ba

Câu 23. (0,33 điểm)

Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, A thuộc nhóm VA. Ở trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân A và B bằng 23. A và B là gì?

  • A.P và O
  • B.N và C
  • C.P và Si
  • D.N và S

Câu 24. (0,33 điểm)

Sắp xếp các oxit Al2O3; Na2O; MgO; SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7 theo chiều giảm dần tính bazơ là gì?

  • A.Al2O3; Na2O; MgO; SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7
  • B.SiO2; SO3; P2O5; Cl2O7; Al2O3; Na2O; MgO
  • C.Na2O; MgO; Al2O3; SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7
  • D.SiO2; P2O5; SO3; Cl2O7; Na2O; MgO; Al2O3

Câu 25. (0,33 điểm)

Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:

X1: 1s22s22p63s2

X2: 1s22s22p63s23p64s1

Sắp xếp các nguyên tố cùng chu kì là dãy nào sau đây?

  • A.X1, X3, X6
  • B.X2, X3, X5
  • C.X1, X2, X6
  • D.X3, X4

Câu 26. (0,33 điểm)

Nguyên tử R tạo được Cation R⁺. Cấu hình e của R⁺ ở trạng thái cơ bản là 3p⁶. Tổng số hạt mang điện trong R là bao nhiêu?

  • A.18
  • B.22
  • C.38
  • D.19

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: ¹H, ²H, ³H. Oxi có 3 đồng vị ¹⁶O, ¹⁷O, ¹⁸O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H₂O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

  • A.3
  • B.16
  • C.18
  • D.19

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào là sai?

  • A.2
  • B.2p
  • C.3d
  • D.4f

Câu 29. (0,33 điểm)

Tổng số các hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy viết kí hiệu nguyên tử M.

  • A.126C
  • B.94Be
  • C.147N
  • D.189C

Câu 30. (0,33 điểm)

Mỗi phân tử XY₂ có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 178; trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 12. Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y?

  • A.Fe và S
  • B.S và O
  • C.C và O
  • D.Pb và Cl

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 21 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.