Hóa Học · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 15
40 câu45 phútSưu tầm8.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Nguyên tử của một nguyên tố có điện tích hạt nhân là 13⁺, số khối A=27. Tính số electron?
- A.13 e
- B.14 e
- C.5 e
- D.3 e
Câu 2. (0,25 điểm)
Oxi có ¹⁶₈O, ¹⁷₈O, ¹⁸₈O số kiếu phân tử O₂ được tạo thành?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 3. (0,25 điểm)
Kí hiệu nào là sai bên dưới đây?
- A.2d
- B.2p
- C.3d
- D.4f
Câu 4. (0,25 điểm)
Số lớp electron của X là mấy biết số hiệu nguyên tử Z =19?
- A.4
- B.5
- C.3
- D.6
Câu 5. (0,25 điểm)
Phát biểu về nguyên tử là sai trong số 4 đáp án sau?
- A.Tất cả hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron
- B.Trong nguyên tố số proton bằng số electron
- C.Trong nguyên tử số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
- D.Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở khối lượng của hạt nhân nguyên tử
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong A có tổng số các loại hạt là 58, biết p - n = 1 Kí hiệu của A là gì?
- A.3819K
- B.3919K
- C.3820K
- D.3920K
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho cấu hình electron như sau, những cấu hình phi kim là gì?
a) 1s²2s¹
b) 1s²2s²2p⁵
c) 1s²2s²2p⁶3s²3p¹
d) 1s²2s²2p⁶3s²
e) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
- A.a, b.
- B.b, c.
- C.c, d.
- D.b, e.
Câu 8. (0,25 điểm)
3d có tối đa là bao nhiêu electron?
- A.6
- B.18
- C.10
- D.14
Câu 9. (0,25 điểm)
Tại vì sao một nguyên tố hoá học có thể có nhiều nguyên tử có khối lượng khác nhau?
- A.Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.
- B.Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
- C.Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron.
- D.Hạt nhân có cùng số proton và số electron.
Câu 10. (0,25 điểm)
Phát biểu không đúng khi ta nói về số khối bên dưới đây?
- A.Số khối bằng tổng số hạt proton và electron.
- B.Số khối là số nguyên.
- C.Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron.
- D.Số khối kí hiệu là A.
Câu 11. (0,25 điểm)
Tính xem tổng số hạt p, n, e của ¹⁹₉F là mấy?
- A.19
- B.28
- C.30
- D.32
Câu 12. (0,25 điểm)
Hạt cấu tạo nên hạt nhân là những gì?
- A.Proton và nơtron
- B.Electron và proton.
- C.Electron , proton và nơtron.
- D.Nơtron và electron
Câu 13. (0,25 điểm)
Tổng hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có số hạt mang điện gấp 2 số hạt không mang điện. Viết kí hiệu M?
- A.126C
- B.94Be
- C.147N
- D.189C
Câu 14. (0,25 điểm)
Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. X là nguyên tố nào sau đây ?
- A.Al
- B.Fe
- C.Cu
- D.Ag
Câu 15. (0,25 điểm)
M và X là 2 kim loại, tổng số hạt của M và X là 142, trong đó hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 42. Số hạt mang điện của M nhiều hơn X là 12. Tìm M và X?
- A.Na, K.
- B.K, Ca.
- C.Mg, Fe.
- D.Ca, Fe.
Câu 16. (0,25 điểm)
R có tống số hạt cơ bản là 52, hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện tích âm. Kết luận nào sau đây không đúng với R ?
- A.Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16.
- B.R có số khối là 35.
- C.Điện tích hạt nhân của R là 17+.
- D.R có 17 nơtron.
Câu 17. (0,25 điểm)
Tìm số hạt mang điện có trong P₂O₅ biết ₈O và ₁₅P?
- A.46 hạt
- B.92 hạt
- C.140 hạt
- D.70 hạt.
Câu 18. (0,25 điểm)
Clo có ₁₇³⁷Cl chiếm 24,23%, còn lại là ₁₇³⁵Cl. Thành phần % ₁₇³⁷Cl trong HClO₄ ?
- A.8,92%
- B.8,43%
- C.8,56%
- D.8,79%
Câu 19. (0,25 điểm)
NTK trung bình của đồng là 63,54. Đồng có ₂₉⁶³Cu và ₂₉⁶⁵Cu. Tính tỉ lệ % ₂₉⁶³Cu tồn tại trong tự nhiên là bao nhiêu?
- A.28%
- B.73%
- C.42%
- D.37%
Câu 20. (0,25 điểm)
Đâu là đồng vị : ?
- A.X, Y
- B.Y, Z
- C.X, Z
- D.X, Y, Z
Câu 21. (0,25 điểm)
Clo có ₁₇³⁵Cl chiếm 75,77% và ₁₇³⁷Cl chiếm 24,23%. Tính NTK trung bình của clo?
- A.35
- B.35,5
- C.36
- D.37
Câu 22. (0,25 điểm)
Phát biểu đúng về ?
- A.Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.
- B.Đây là 3 đồng vị.
- C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
- D.Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
Câu 23. (0,25 điểm)
Mấy electron sẽ có trong ion ⁵²₂₄Cr³⁺ ?
- A.21
- B.27
- C.24
- D.49
Câu 24. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu nhận định không đúng về X của một nguyên tố có điện tích 27,2.10⁻¹⁹ Culông.
(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là : 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶.
(2) X có tổng số obitan chứa electron là : 10.
(3) X có 1 electron độc thân.
(4) X là một kim loại.
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 25. (0,25 điểm)
1 nguyên tử có số hạt là 46. Trong đó tỉ số hạt mang vàt không mang điện là 1,875. Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử đó là bao nhiêu?
- A.5,1673.10-26kg
- B.5,1899.10-26 kg.
- C.5,2131.10-26 kg
- D.5,1886.10-26 kg.
Câu 26. (0,25 điểm)
Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và X₂²⁻. Trong phân tử của M₂X₂ có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 164. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 52. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 đơn vị. Tổng số hạt electron trong M+ nhiều hơn trong X₂²⁻ là 7 hạt. Tìm công thức hợp chất?
- A.H2O2
- B.Na2O2
- C.K2O2
- D.Li2O2
Câu 27. (0,25 điểm)
Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là gì biết nó có 29 electron và 36 nơtron?
- A.65 và 4.
- B.64 và 4.
- C.65 và 3.
- D.64 và 3.
Câu 28. (0,25 điểm)
Tổng số electron ở 3p và 3d của ion ₂₆Fe³⁺ là bằng mấy?
- A.10
- B.11
- C.12
- D.13
Câu 29. (0,25 điểm)
X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Trong đó số hạt mang điện của Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là gì?
- A.Fe và Cl.
- B.Na và Cl.
- C.Al và Cl.
- D.Al và P.
Câu 30. (0,25 điểm)
X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Trong đó số hạt mang điện của Y nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là gì?
- A.Fe và Cl.
- B.Na và Cl.
- C.Al và Cl.
- D.Al và P.
Câu 31. (0,25 điểm)
A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở 2 phân lớp ngoài cùng là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là bao nhiêu?
- A.1 & 2
- B.5 & 6
- C.7 & 8
- D.7 & 9
Câu 32. (0,25 điểm)
Nhận xét nào đúng về X, Y biết có cầu hình 1s²2s²2p⁶3s²3p³ của Y là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹.
- A.X và Y đều là các kim loại.
- B.X và Y đều là các phi kim.
- C.X và Y đều là các khí hiếm.
- D.X là một phi kim còn Y là một kim loại
Câu 33. (0,25 điểm)
Hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p4s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết X không phải là khí hiếm. Vậy Y và X lần lượt là:
- A.K và Br
- B.Ca và Br
- C.K và S
- D.Ca và S
Câu 34. (0,25 điểm)
Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số điện tích hạt nhân là 29, biết ZX < ZY . Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây?
- A.chu kì 3, nhóm IVA
- B.chu kì 3, nhóm VA
- C.Chu kì 2, nhóm IVA
- D.chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 35. (0,25 điểm)
Hai nguyên tố X, Y ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton của 2 nguyên tử thuộc hai nguyên tố là 44 (ZX
- A.chu kì 3, nhóm IIA
- B.chu kì 3, nhóm IIIA
- C.chu kì 4, nhóm IIA
- D.chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 36. (0,25 điểm)
Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO₂. Hợp chất tạo bởi Y và kim loại M là M trong đó Y chiếm 37,5% về khối lượng. M là
- A.Mg.
- B.Cu.
- C.Al.
- D.Ca.
Câu 37. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 7,30 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm X, Y (MX < MY ) thuộc hai chu kì liên tiếp vào 200 gam nước thu được dung dịch Z và 7,84 lít khí hidro (đktc). Nồng độ phần trăm của YOH trong dung dịch Z là
- A.2,904%.
- B.6,389%.
- C.2,894%.
- D.1,670%
Câu 38. (0,25 điểm)
A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là:
- A.Mg và Ca
- B.O và S
- C.N và Si
- D.C và Si
Câu 39. (0,25 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhỏ hơn tổng số hạt mang điện của X là 12. Các nguyên tố X và Y là :
- A.Mg và Ca
- B.Si và O
- C.Al và Cl
- D.Na và S
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong BTH các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất X, Y là gì?
- A.X2Y3
- B.X2Y5
- C.X3Y2
- D.X5Y2
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
