Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

  • A.số lớp electron
  • B.số electron hóa trị
  • C.số proton
  • D.số điện tích hạt nhân

Câu 2. (0,25 điểm)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Na bằng 11, trong một nguyên tử Na có bao nhiêu electron?

  • A.23
  • B.22
  • C.12
  • D.11

Câu 3. (0,25 điểm)

Nhóm A bao gồm các

  • A.nguyên tố s và nguyên tố p.
  • B.nguyên tố p.
  • C.nguyên tố d và nguyên tố f.
  • D.nguyên tố s.

Câu 4. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu electron tối đa ở lớp thứ 3 (lớp M) ?

  • A.4
  • B.16
  • C.32
  • D.18

Câu 5. (0,25 điểm)

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của phi kim?

  • A.1s2 2s2 2p6 3s2.
  • B.1s2 2s2 2p6.
  • C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.
  • D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

Câu 6. (0,25 điểm)

Số electron tối đa trong phân lớp d là

  • A.14e.
  • B.10e.
  • C.6e.
  • D.2e.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi hầu hết các hạt

  • A.neutron và electron.
  • B.proton.
  • C.electron và proton.
  • D.proton và neutron.

Câu 8. (0,25 điểm)

Nguyên tố nào sau đây thuộc khối nguyên tố s?

  • A.O (Z = 8).
  • B.K (Z = 19).
  • C.Zn (Z = 30).
  • D.Cl (Z = 17).

Câu 9. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của Ca (Z=20) là

  • A.1s2 2s2 2p5 3s2 3p6 .
  • B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.
  • C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2.
  • D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của calcium (Z=20) là

  • A.1s2 2s2 2p5 3s2 3p6
  • B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.
  • C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2.
  • D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s²2s²2p⁶. Số hiệu nguyên tử của X là

  • A.8
  • B.6
  • C.10
  • D.20

Câu 12. (0,25 điểm)

Nguyên tố boron có 2 đồng vị: 510B{}_5^{10}B chiếm 18,89% số nguyên tử và 511B{}_5^{11}B chiếm 81,11% só nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của boron là

  • A.11,81
  • B.10,18
  • C.10,50
  • D.10,81

Câu 13. (0,25 điểm)

Nguyên tử R có phân mức năng lượng cao nhất (ở trạng thái cơ bản) là 2p⁴. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

  • A.10
  • B.16
  • C.18
  • D.8

Câu 14. (0,25 điểm)

Biết nguyên tử Na có kí hiệu nguyên tử là 1123Na{}_{11}^{23}Na, vậy tổng số hạt p, n, e trong ion Na⁺ là

  • A.35
  • B.33
  • C.34
  • D.45

Câu 15. (0,25 điểm)

Nguyên tử nguyên tố X (Z = 12) có cấu hình electron là

  • A.1s22s22p6
  • B.1s22s22p63s1
  • C.1s22s22p63s2
  • D.1s22s22p53s2

Câu 16. (0,25 điểm)

Nguyên tử Z có 9 proton và 10 neutron. Nguyên tử Y có 10 proton và 10neutron. Phát biểu nào dưới đây về X và Y là đúng?

  • A.Nguyên tử X có nguyên tử khối lớn hơn nguyên tử Y.
  • B.Nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố
  • C.Nguyên tử X và Y có cùng số lớp electron
  • D.Nguyên tử X và Y có cùng số khối.

Câu 17. (0,25 điểm)

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là

  • A.1s22s22p63s23p63d10 4s24p1
  • B.1s22s22p63s23p
  • C.1s22s22p63s23p64s2
  • D.1s22s22p63s23p63d3 4s2

Câu 18. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁴. Số elctron độc thân của M là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn câu phát biểu sai?

1. Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số elctron bằng điện tích hạt nhân

2. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4. Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau số hạt neutron.

  • A.1, 3
  • B.2, 3, 4
  • C.1, 2,3
  • D.1, 2

Câu 20. (0,25 điểm)

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây

  • A.8O
  • B.9F
  • C.17Cl
  • D.16S

Câu 21. (0,25 điểm)

Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli khi điền electron vào orbital (AO)?

  • A.a và b
  • B.a
  • C.b
  • D.c và d

Câu 22. (0,25 điểm)

Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng

  • A.Các nguyên tố phi kim đều có electron cuối cùng điền vào phân lớp p
  • B.Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
  • C.Các khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np6
  • D.Các nguyên tố nhóm A (phân nhớm chính) đều là kim loại hoặc phi kim

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho các nguyên tố: K (Z=19), O (Z=8), Al (Z=13), P (Z=15). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

  • A.K, Al, P, O
  • B.K, Al, O, P
  • C.O, P, Al, K
  • D.Al, K, O, P

Câu 24. (0,25 điểm)

Neon (Z=10) tách ta từ không khí là hỗn hợp của hai đồng vị với % về số nguyên tử tường ứng là ²⁰Ne (91%) và ²²Ne (9%). Nguyên tử khối trung bình của Ne là

  • A.20,18
  • B.21
  • C.21,20
  • D.21,82

Câu 25. (0,25 điểm)

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 notron. Số khối của nguyên tử F là

  • A.19
  • B.10
  • C.28
  • D.9

Câu 26. (0,25 điểm)

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton và số khối của nguyên tử X là

  • A.Z = 16, A = 32.
  • B.Z = 26, A = 56.
  • C.Z = 19, A = 39.
  • D.Z = 20, A = 40.

Câu 27. (0,25 điểm)

Nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91. Bromine có hai đồng vị 3579Br{}_{35}^{79}Brchiếm 54,5%. Vậy số khối của đồng vị thứ 2 là

  • A.81,5
  • B.82.
  • C.80.
  • D.81

Câu 28. (0,25 điểm)

Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử 1327Al{}_{13}^{27}Al là

  • A.40
  • B.26
  • C.53
  • D.54

Câu 29. (0,25 điểm)

Vị trí của nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵ trong bảng tuần hoàn là

  • A.ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA.
  • B.ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA.
  • C.ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA.
  • D.ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 30. (0,25 điểm)

Số electron tối đa có trong phân lớp s là

  • A.2
  • B.6
  • C.10
  • D.14

Câu 31. (0,25 điểm)

Cấu hình eletron nguyên tử có Z = 13 là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Phát biểu nào sau đây sai

  • A.Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron
  • B.Lớp thứ 2 (lớp L) có 8 electron
  • C.Lớp thứ ba (Lớp M) có 3 electron
  • D.Lớp ngoài cùng có 1 electron

Câu 32. (0,25 điểm)

Nguyên tố X thuộc nhóm IVA. Số electron lớp ngoài cùng của X là

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 33. (0,25 điểm)

Cation R²⁺có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p⁶. Vị trí của R trong Bảng tuần hoàn là

  • A.Chu kì 2, nhóm VIB
  • B.Chu kì 3, nhóm IIA
  • C.Chu kì 2, nhóm VIIIA
  • D.Chu kì 2, nhóm VIA

Câu 34. (0,25 điểm)

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

  • A.18
  • B.15
  • C.17
  • D.23

Câu 35. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại

  • A.1s22s22p63s2.
  • B.1s22s22p4.
  • C.1s2.
  • D.1s22s22p6 .

Câu 36. (0,25 điểm)

Nguyên tử nào sau đây có 4 electron thuộc lớp ngoài cùng

  • A.13Al
  • B.7N
  • C.6C
  • D.11Na

Câu 37. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?

  • A.1s22s2.
  • B.1s22s22p5.
  • C.1s22s22p6.
  • D.1s22s22p7.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

  • A.614X,714Y{}_6^{14}X,{}_7^{14}Y
  • B.919X,1020Y{}_9^{19}X,{}_{10}^{20}Y
  • C.1440X,1940Y{}_{14}^{40}X,{}_{19}^{40}Y
  • D.1840X,1841Y{}_{18}^{40}X,{}_{18}^{41}Y

Câu 39. (0,25 điểm)

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 34. Biết số neutron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của nguyên tử X là

  • A.11
  • B.23
  • C.35
  • D.46

Câu 40. (0,25 điểm)

Nguyên tử X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

  • A.14+.
  • B.15+.
  • C.15.
  • D.18.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 10 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.