Hệ thống thông tin quản lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hệ thống thông tin quản lý online - Đề #2
30 câu35 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 3 (3NF):
- A.Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộkhóa chính
- B.Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
- C.Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
- D.Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Câu 2. (0,33 điểm)
Mục đích chính của việc chuẩn hóa các bảng quan hệ là:
- A.Để tiết kiệm không gian lưu dữ liệu
- B.Phân rã bảng quan hệ phức tạp thành các bảng nhỏ hơn để dể thao tác
- C.Tránh trùng lắp dữ liệu giữa các bảng
- D.Tạo ra các bảng quan hệ có cấu trúc tốt
Câu 3. (0,33 điểm)
Trường công thức trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
- A.Là trường được hệ thống tự động tính giá trị dựa trên công thức đã khai báo cho nó
- B.Là trường chứa công thức của mẫu tin
- C.Là trường mà giá trị của nó phải phù hợp với công thức đã khai báo
- D.Là trường chứa các quy tắc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
Câu 4. (0,33 điểm)
Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu và:
- A.Đầu tư cho các thiết bị phần cứng
- B.Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)
- C.Bố trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống
- D.Trang bị đầy đủ phần mềm cho người sửdụng
Câu 5. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc đánh giá tính khả thi của một hệ thống thông tin sẽ được xây dựng?
- A.Năng lực đáp ứng các yêu cầu thay đổi
- B.Năng lực hổ trợ hoàn thiện kế hoạch phát triển tổ chức
- C.Ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến nhất
- D.Làm hài lòng người sử dụng hệ thống
Câu 6. (0,33 điểm)
Phương pháp cài đặt thí điểm cục bộ là:
- A.Dừng ngay hoạt động của HT cũ đưa ngay 1 phần mềm hệ thống mới vào hoạt động
- B.Hai HT cũ và mới cùng hoạt động, khi nào HT mới hoàn thiện có thể thay thế hệ thống cũ thì dừng ngay HT cũ
- C.Cài đặt trực tiếp 1 bộ phần của cơ quan như 1 xí nghiệp, sau một thời gian ổn định tiếp tục thực hiện cài đặt trực tiếp bộ phần tiếp theo
- D.Chuyển từ HT thong tin cũ sang hệ thống thong tin mới một cách dần dần, bắt đầu từ 1 vài modul (chương trình nhỏ) sau đó mở rộng dần sang toàn bộ HT mới
Câu 7. (0,33 điểm)
Các phương pháp cài đặt gồm có:
- A.2 phương pháp
- B.3 phương pháp
- C.4 phương pháp
- D.5 phương pháp
Câu 8. (0,33 điểm)
Khối công việc của quá trình cài đặt và khai thác HTTT là:
- A.Chuyển đổi về mặt con người
- B.Chuyển đổi về mặt kỹ thuật và chuyển đổi về mặt con người, chuyển đổi phương thức làm việc
- C.Chuyển đổi về mặt kỹ thuật
- D.Chuyển đổi về mặt kỹ thuật và chuyển đổi về mặt con người
Câu 9. (0,33 điểm)
Khi thiết kế vật lý trong, để tiếp cận dữ liệu nhanh chóng và có hiệu quả dung phương pháp:
- A.Chỉ số hóa các tệp
- B.Chỉ số hóa các tệp hoặc thêm các dữ liệu hỗ trợ
- C.Thêm các dữ liệu hỗ trợ
- D.Liên kết các bảng dữ liệu
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi thiết kế trang in dữ liệu trên giấy có thể:
- A.In theo biểu có sự phân nhóm
- B.In theo bảng, biểu, bảng cóa sự phân nhóm
- C.In theo biểu, bảng, hàng, cột
- D.In theo hàng cột
Câu 11. (0,33 điểm)
Vật mang tin gồm có:
- A.Màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính
- B.Màn hình, tiếng nói
- C.Giấy, màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính
- D.Giấy, màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính, địa từ, truyền thong, sách, báo
Câu 12. (0,33 điểm)
Nhiệm vụ của thiết kế thông tin đầu ra:
- A.Chọn vật mang tin
- B.Sắp đặt các thông tin trên đầu ra
- C.Chọn vật mang tin và sắp đặt các thong tin trên đầu ra
- D.Lựa chọn phương tiện truyền tin
Câu 13. (0,33 điểm)
Quy tắc thiết kế khuôn dạng cho thong tin nhập chú ý:
- A.Nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
- B.Không nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
- C.Có thể có hoặc không nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
- D.Nhập các thong tin có thể tính toán
Câu 14. (0,33 điểm)
Mục tiêu của phân tích vật lý ngoài là:
- A.Thiết kế giao diện vào ra, các tương tác với phần tin học hóa, các thủ tục thủ công
- B.Thiết kế giao diện vào ra
- C.Thiết kế các tương tác với phần tin học hóa
- D.Thiết kế các thủ tục
Câu 15. (0,33 điểm)
Để đánh giá các phương án của giải pháp trong bước đề xuất các phương án của giải pháp ta có thể dùng phương pháp:
- A.Phân tích chi phí/ lợi ích
- B.Phân tích chi phí/ lợi ích hoặc phân tích đa tiêu chuẩn
- C.Phân tích đa tiêu chuẩn
- D.Phân tích chi phí và phân tích lợi ích
Câu 16. (0,33 điểm)
Các ràng buộc về tin học khi đề xuất các phương án của giải pháp là:
- A.Nguồn nhân lực phần cứng, phần mềm
- B.Phần mềm, nguồn nhân lực
- C.Nguồn nhân lực, phần cứng, phần mềm, tài chính
- D.Phần cứng, phần mềm, tài chính
Câu 17. (0,33 điểm)
Mục tiêu của bước đề xuất các phương án giải pháp:
- A.Đánh giá các chi phí của mỗi phương án
- B.Đánh giá các chi phí của mỗi phương án, từ đó có những kiến nghị cụ thể
- C.Đánh giá các lợi ích mỗi phương án
- D.Đánh giá các chi phí và lợi ích mỗi phương án, từ đó có những kiến nghị cụ thể
Câu 18. (0,33 điểm)
Cho sơ đồ khái niệm dữ liệu:

Chuyển sơ đồ khái niệm sang sơ đồ cấu trúc dữ liệu ta có:
- A.Giáo viên (Số hiệu giáo viên,…) Giảng dạy (Số hiệu giáo viên, Số hiệu lớp,…) Lớp (Số hiệu lớp,…)
- B.Giáo viên (Số hiệu giáo viên,…) Lớp (Số hiệu lớp, Số hiệu giáo viên,…)
- C.Giáo viên (Số hiệu giáo viên,…) Giảng dạy (Số hiệu giáo viên…Số hiệu lớp) Lớp (Số hiệu lớp,…)
- D.Giáo viên (Số liệu giáo viên, Số hiệu lớp…) Giảng viên (Số hiệu giảng viên, Số hiệu lớp…) Lớp (Số hiệu lớp…)
Câu 19. (0,33 điểm)
Cho sơ đồ khái niệm dữ liệu sau:

Chuyển sơ đồ khái niệm sang sơ đồ cấu trúc dữ liệu ta có:
- A.Bí thư (SH Bí thư, SH Chi Đoàn,…) Chi Đoàn (SH Chi Đoàn,…)
- B.Bí thư (SH Bí thư,…) Chi Đoàn (SH Chi Đoàn,…)
- C.Bí thư (SH Bí thư, SH Chi Đoàn,…) Chi Đoàn (SH Chi Đoàn,…)
- D.Bí thư (SH Bí thư, SH Chi Đoàn,…) Chi Đoàn (SH Chi Đoàn…)
Câu 20. (0,33 điểm)
Chiều của liên kết gồm:
- A.1 chiều, 2 chiều, 3 chiều
- B.1 chiều, nhiều chiều
- C.1 chiều, 2 chiều
- D.1 chiều, 2 chiều, nhiều chiều
Câu 21. (0,33 điểm)
Chọn 1 cách phát biểu đúng về Thủ quỹ:
- A.“Thủ quỹ” và “thủ quỹ Lê Lan” gọi là hai thế hiện
- B.“Thủ quỹ” và “thủ quỹ Lê Lan” gọi là hai thực thể
- C.“Thủ quỹ” là thực thể; “thủ quỹ Lê Lan” gọi là thể hiện
- D.“Thủ quỹ” là thể hiện; “thủ quỹ Lê Lan” gọi là thực thể
Câu 22. (0,33 điểm)
Khi mô tả các tệp cơ sở dữ liệu ta phải tuân theo nguyên tắc sau:
- A.Tên tệp viết in hoa, các trường liệt kê ngăn cách bởi dấu phẩy (,) để trong ô của 1 bảng gồm 1 hàng 1 cột, trường khóa không gạch chân
- B.Tên tệp viết in hoa, mỗi trường để trong một ô của 1 bảng trên một hàng, gạch chân trường khóa
- C.Tên tệp viết in hoa, các trường liệt kê ngăn cách bởi dấu phẩy (,) để trong ô của 1 bảng gồm 1 hàng 1 cột, trường khóa được gạch chân
- D.Tên tệp viết in hoa hoặc in thường để ở giữa, các trường để trong các ô của 1 bảng trên một hàng, gạch chân trường khóa
Câu 23. (0,33 điểm)
Chuẩn hóa mức 3NF qui định trong một danh sách mỗi thuộc tính phải:
- A.Phụ thuộc hàm toàn bộ vào khóa và phụ thuộc bắc cầu
- B.Phụ thuộc bắc cầu
- C.Không có sự phụ thuộc bắc cầu
- D.Không phụ thuộc hàm toàn bộ vào khóa và phụ thuộc bắc cầu.
Câu 24. (0,33 điểm)
Thuộc tính thứ sinh là:
- A.Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
- B.Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu S
- C.Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là S
- D.Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
Câu 25. (0,33 điểm)
Sơ đồ luồng dữ liệu (DFD):
- A.Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích
- B.Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích, quan tâm tơi nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
- C.Không quan tâm tới nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
- D.Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích, không quan tâm tơi nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
Câu 26. (0,33 điểm)
Ví dụ mã hóa dữ liệu bằng phương pháp mã hóa phân cấp:
- A.Mã hóa danh sách hang hóa nhập: 1000, 1001, 1002,…
- B.Mã hóa các đề mục trong sách là: 1,1.1,1.1.1,1.1.1.1,…
- C.Mã hóa mã hàng là M0001, S0002,… với các chữ cái đầu là kỳ hiệu tên sản phẩm, nhóm bốn số tiếp theo là STT của sản phẩm
- D.Mã hóa tiền tệ châu Âu là EURO
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong các phương pháp thu thập thông tin, hai phương pháp thường được các nhà phân tich sử dụng trong các dự án xây dựng HTTT là:
- A.Phỏng vấn, sử dụng phiếu điều tra
- B.Phỏng vấn, nghiên cứu tài liệu
- C.Quan sát, sử dụng phiếu điều tra
- D.Sử dụng phiếu điều tra, quan sát
Câu 28. (0,33 điểm)
… là phương pháp sử dụng để thu thập thong tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thong tin vào ra:
- A.Phỏng vấn
- B.Nghiên cứu tài liệu
- C.Phiếu điều tra
- D.Quan sát
Câu 29. (0,33 điểm)
Mục tiêu của sơ đồ luồng thông tin:
- A.Phân tích chính xác các hoạt động của hệ thống thong tin cụ thể đến chi tiết. Chỉ rõ hệ thống cần phải làm gì. Không phải làm như thế nào
- B.Mô tả hệ thống thong tin theo cách thức động. Mô tả sự di chuyển của dữ liệu, việc xử lý, việc lưu trữ bằng các sơ đồ
- C.Dùng để mô tả hệ thống thong tin trên góc độ trừu tượng. Trên sơ đồ gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn, đích không quan tâm đến vị trí, thời điểm, đối tượng
- D.Cung cấp cho lãnh đạo tổ chức hoặc hội đồng giám đốc những dữ liệu đích thực để ra quyết định về thời cơ, tính khả thi và hiệu quả của một dự án phát triển hệ thống
Câu 30. (0,33 điểm)
Xây dựng các sơ đồ chức năng, sơ đồ luồng dữ liệu, sơ đồ luồng thông tin được thực hiện ở giai đoạn:
- A.Đánh giá yêu cầu
- B.Phân tích chi tiết
- C.Thiết kế logic
- D.Thiết kế vật lý ngoài
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hệ thống thông tin quản lý online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
