Hệ thống thông tin quản lý · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hệ thống thông tin quản lý online - Đề #1
29 câu35 phútSưu tầm6.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
- A.Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống
- B.Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống
- C.Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
- D.Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
Câu 2. (0,34 điểm)
Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
- A.Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống
- B.Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng
- C.Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết
- D.Tất cả các đáp án còn lại
Câu 3. (0,34 điểm)
Lược đồ nào sau đây không được tạo ra từ việc phân rã hệ thống:
- A.ERD và DFD
- B.DFD
- C.ERD
- D.Không có lược đồ nào
Câu 4. (0,34 điểm)
Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
- A.Phương tiện để hoạch định mục tiêu
- B.Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
- C.Phương tiện phổ biến mục tiêu
- D.Cả ba đáp án còn lại đều đúng
Câu 5. (0,34 điểm)
Tiến trình là gì?
- A.Là một chuổi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết
- B.Là một chuổi hoạt động tương tác giữa người và máy tính
- C.Là một chuổi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,34 điểm)
Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý:
- A.Máy tính
- B.Phần mềm
- C.Chuẩn
- D.Cả ba đáp án còn lại đều đúng
Câu 7. (0,34 điểm)
Những gì sau đây được xem như là thành phần của một hệ thống thông tin quản lý?
- A.Máy tính được dùng để xử lý thông tin
- B.Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức
- C.Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm
- D.Tất cả đều đúng
Câu 8. (0,34 điểm)
ATM (máy rút tiền tự động) là một….:
- A.Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
- B.Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)
- C.Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân:
- A.Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
- B.Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
- C.Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
- D.Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 10. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:
- A.Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổchức
- B.Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
- C.Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
- D.Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 11. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn:
- A.Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
- B.Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
- C.Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
- D.Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 12. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:
- A.Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kếbuổi phỏng vấn
- B.Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
- C.Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
- D.Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trảlời
Câu 13. (0,34 điểm)
Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:
- A.Có mâu thuẩn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức
- B.Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát
- C.Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình
- D.Tốn nhiều thời gian để quan sát
Câu 14. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây dùng cho dòng dữliệu (data flow):
- A.Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
- B.Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
- C.Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
- D.Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
Câu 15. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process):
- A.Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
- B.Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
- C.Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thểhiện khác nhau
- D.Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
Câu 16. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây dùng cho Data Store:
- A.Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thểhiện khác nhau
- B.Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
- C.Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
- D.Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
Câu 17. (0,34 điểm)
Yêu cầu để DFD có tính chất đúng đắn, hợp lý là:
- A.Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ
- B.Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
- C.Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
- D.Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ chức
Câu 18. (0,34 điểm)
Vai trò của các lược đồ DFD, ERD đối với việc phát triển hệ thống thông tin là:
- A.Để hạn chế sử dụng các đoạn văn mô tả dài dòng
- B.Để chia sẽ sự hiểu biết về một hệ thống thông tin giữa những người tham gia phát triển hệ thống thông tin đó
- C.Để hệ thống hóa kiến thức hiểu biết của mỗi cá nhân về một hệ thống thông tin
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,34 điểm)
Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống hiện tại:
- A.Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệthống hiện tại
- B.Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệthống mới
- C.Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
- D.Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Câu 20. (0,34 điểm)
Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống hiện tại:
- A.Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
- B.Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
- C.Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
- D.Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Câu 21. (0,34 điểm)
Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống mới:
- A.Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
- B.Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
- C.Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
- D.Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Câu 22. (0,34 điểm)
Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống mới:
- A.Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
- B.Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
- C.Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
- D.Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệthống mới
Câu 23. (0,34 điểm)
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thực thể” trong mô hình quan niệm dữ liệu:
- A.Là một vật thể có thật trong thế giới khách quan
- B.Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
- C.Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
- D.Cả a,b,c đều sai
Câu 24. (0,34 điểm)
Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổchức được mô hình hóa tốt nhất bằng:
- A.Thuộc tính của quan hệ
- B.Quan hệ
- C.Thực thể
- D.Thuộc tính của thực thể
Câu 25. (0,34 điểm)
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làmra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Mối quan hệ giữa bảng DAYCHUYEN và bảng SANPHAM là mối quan hệ:
- A.Nhiều-Nhiều (N-M)
- B.Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía 1
- C.Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía N
- D.Không thuộc các dạng trên
Câu 26. (0,34 điểm)
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM (MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làmra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Chúng ta biết được gì từ bảng SANPHAM?
- A.Có 2 khóa chính: MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
- B.Có một khóa chính kết hợp từ MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
- C.Có chỉ có 1 khóa chính là MãSảnPhẩm, và một khóa liên kết là MãDâyChuyền
- D.Tất cả đều sai
Câu 27. (0,34 điểm)
Bảng quan hệ có cấu trúc tốt (well structured relation) là bảng quan hệ:
- A.Không có khóa bị rỗng
- B.Chỉ chứa dữ liệu nguyên tố
- C.Chỉ chứa tối thiểu dữ liệu dư thừa
- D.Tất cả đều đúng
Câu 28. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF):
- A.Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
- B.Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
- C.Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộkhóa chính
- D.Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Câu 29. (0,34 điểm)
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơbản của dạng chuẩn 2 (2NF):
- A.Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
- B.Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
- C.Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
- D.Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hệ thống thông tin quản lý online - Đề #1 gồm 29 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
