Bỏ qua tới nội dung

Giao tiếp trong kinh doanh · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm5.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Có những mức độ nghe nào?

  • A.Không nghe, giả vờ nghe
  • B.Không nghe, giả vờ nghe, nghe chăm chú, nghe thấu cảm
  • C.Nghe chăm chú, nghe chọn lọc, nghe thấu cảm, không nghe, giả vờ nghe
  • D.Nghe chăm chú, nghe thấu cảm, nghe chọn lọc, không nghe

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong kinh doanh việc giao tiếp có những lợi ích gì?

  • A.Mệnh lệnh,cải thiện mối quan hệ giữa nhà quản trị và nhân viên,dựa vào những thông tin phản hồi của quần chúng,các ý tưởng sáng tạo của nhân viên,biết nghe có hiệu quả,nhận thức của nhà quản trị và nhân viên.
  • B.Cải thiện mối qaun hệ giữa nhà quản trị và nhân viên, biết nghe có hiệu quả, nhận thức của nhà quản trị và nhân viên
  • C.Mệnh lệnh, dựa vào thông tin phản hồi của quần chúng, các ý tưởng sáng tạo của nhân viên
  • D.Cải thiện mối quan hệ giữa nhà quản trị và nhân viên, các ý tưởng sáng tạo của nhân viên, biết nghe có hiệu quả

Câu 3. (0,4 điểm)

Truyền thống giao tiếp là tiến trình có mấy chiều:

  • A.Một chiều
  • B.Hai chiều
  • C.Ba chiều
  • D.Bốn chiều

Câu 4. (0,4 điểm)

Truyền thông giao tiếp là tiến trình có mấy bước:

  • A.Một bước
  • B.Hai bước
  • C.Năm bước
  • D.Sáu bước

Câu 5. (0,4 điểm)

Truyền thông giao tiếp nội bộ gồm có:

  • A.Truyền thông giao tiếp nghi thức( trang trọng)
  • B.Kênh truyền thông giao tiếp không nghi thức( không trang trọng)
  • C.Kênh truyền thông giao tiếp vừa nghi thức vừa không nghi thức
  • D.Kênh truyền thông giao tiếp theo kiểu tin đồn

Câu 6. (0,4 điểm)

Kênh truyền thông giao tiếp nội bộ theo nghi thức (trang trọng) gồm có:

  • A.Luồng thông tin từ trến xuống
  • B.Luồng thông tin từ dưới lên
  • C.Luông thông tin hàng ngang
  • D.Luồng thông tin từ trên xuống, hàng ngang, và dưới lên

Câu 7. (0,4 điểm)

Kênh truyền thông giao tiếp nội bộ không nghi thức (không trang trọng) là thông tin:

  • A.Chân thật
  • B.Phức tạp
  • C.Hành lang (tin đồn)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Tiến trình truyền thông giao tiếp theo trình tự sau đây:

  • A.Người gửi có ý tưởng: người gởi chuyển ý tưởng thành thông điệp: người gởi truyền thông điệp: và người nhận phản ứng và gởi thông tin phản hồi tới người gởi
  • B.Người gửi có ý tưởng: người gởi chuyển ý tưởng thành thông điệp: người gởi truyền thông điệp: người nhận nhận thông diệp: người nhận và gởi thông tin phản hồi tới người gởi và người nhận giải mã thông điệp.
  • C.Người gửi có ý tưởng: người gởi chuyển ý tưởng thành thông điệp: người nhận nhận thông điệp: người gửi truyền thông điệp: người nhận giải mã thông điệp: người nhận phản ứng và gửi thông tin phản hồi tới người gửi
  • D.Người gửi truyền thông điệp: người nhận nhận thông điệp: người gửi có ý tưởng: người gửi chuyến ý tưởng thành thông điệp: người nhận giải mã thông điệp: và người nhận phản ứng và gửi thông tin phản hồi tới người gừi.

Câu 9. (0,4 điểm)

Những rào cản truyền thông giao tiếp giữa các cá nhân bao gồm:

  • A.Thái độ “tôi biết rồi” quan niệm rằng truyền thông giao tiếp là 1 chuyện đơn giản : truyền đạt quá ít thông tin: truyền đạt quá nhiều thông tin
  • B.Khác biết về nhận thức và ngôn ngữ: lắng nghe kém: ảnh hưởng của cảm xúc
  • C.Dị biệt văn hoá và tác nhân vật lý gây lo ra
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Truyền thông giao tiếp không phải là vấn đề đơn giản vì:

  • A.Rất khó
  • B.Chúng ta nói quá nhiều
  • C.Độc giả mới quyết định sự thành công
  • D.Chúng ta không chú ý nghe

Câu 11. (0,4 điểm)

Những rào cản truyền thông giao tiếp trong tổ chức gồm có:

  • A.Thông tin quá tải và lọc lại thông tin thiếu chính xác.
  • B.Lọc lại thông tin thiếu chính xác và thiếu kế hoạch
  • C.Thông tin quá tải, lọc lại thông tin thiếu chính xác, và bầu không khí truyền thông khép kín
  • D.Tất cả đều sai

Câu 12. (0,4 điểm)

Dị biệt văn hoá về giá trị xã hội là:

  • A.Thể hiện văn hoá của 1 xã hội
  • B.Cách cư xử của 1 xã hội
  • C.Cách ứng xử trong giao tiếp
  • D.Phản ánh lối sống của 1 xã hội

Câu 13. (0,4 điểm)

Chọn câu chính xác nhất sau đây:

  • A.Văn hoá là môn học được dạy ở trường tiểu học
  • B.Cách suy nghĩ có văn hoá không được học cho đến khi đến tuổi trưởng thành
  • C.Văn hoá không thường xuyên thay đổi
  • D.Văn hoá được hình thành từ cách cư xử, cách suy nghĩ được học hỏi ở thời niên thiếu và sau đó tiếp nhận ở tuổi trưởng thành

Câu 14. (0,4 điểm)

Người Canada và người Mỹ luôn luôn đứng 1 khoảng cách… trong suốt cuộc nói chuyện hay thảo luận.

  • A.2 mét
  • B.1 mét
  • C.1,5 mét
  • D.2,5 mét

Câu 15. (0,4 điểm)

Hãy chọn câu đúng nhất sau đây:

  • A.Chỉ duy nhất những hành động hướng ngoại và những biểu tượng xác định một nền văn hoá
  • B.Các nền văn hoá hầu như không bao giờ thay đổi
  • C.Sự tiến bộ của công nghệ và của phương tiện truyền thông giao tiếp có thể là nguyên nhân gây ra nền văn hoá thay đổi
  • D.Thái độ, cách ứng xử, và niềm tin trong những xã hội khép kín thay đổi nhanh hơn trong những xã hội mở

Câu 16. (0,4 điểm)

Nhận 1 tấm danh thiếp từ 1 vị khách, người thương gia đó đút nó ngay vào túi áo & hầu như không nhìn qua 1 chút nào. Vị khách đó có thể rất khó chịu. Vậy ông ta từ đất nước nào?

  • A.Mỹ
  • B.Nhật
  • C.Canada
  • D.Đức

Câu 17. (0,4 điểm)

Mô hình chiến lược truyền thông giao tiếp theo tiến trình sau đây:

  • A.Xác định bối cảnh: xem xét lựa chọn phương tiện và thời gian truyền đạt thông tin: chọn lọc và sắp xếp (bố cục) thông tin, truyền đạt thông tin, đánh giá thông tin phản hồi để tiếp tục thành công
  • B.Xác định bối cảnh, chọn lọc và sắp xếp (bố cục) thông tin, xem xét lựa chọn phương tiện và thời gian truyền đạt thông tin, truyền đạt thông tin, đánh giá thông tin, phản hồi để tiếp tục thành công
  • C.Xác định bối cảnh, xem xét lựa chọn phương tiện và thời gian truyền đạt thông tin,truyền đạt thông tin, chọn lọc sắp xếp (bố cục) thông tin, đánh giá thông tin phản hồi để tiếp tục thành công
  • D.Chọn lọc sắp xếp (bố cục) thông tin, xác định bối cảnh. Xem xét lưa chọn phương tiện & thời gian truyền đạt thông tin, truyền đạt thông tin, đánh giá thông tin phản hồi để tiếp tục thành công

Câu 18. (0,4 điểm)

Xác định bối cảnh truyền thông giao tiếp có ý nghĩa là xác định:

  • A.Tình huống (tại sao bạn phải truyền thông), khán thính giả (bạn muốn truyền đạt thông tin đến đối tượng nào) và xác định chỉ tiêu
  • B.Tình huống (tại sao bạn phải truyền thông), khán thính giả (bạn muốn truyền đạt thông tin đến đối tượng nào) và xác định mục tiêu
  • C.Tình huống( tại sao bạn phải truyền thông), khán thính giả (bạn muốn truyền đạt thông tin đến đối tượng nào) và xác định bầu không khí văn hoá doanh nghiệp
  • D.Tình huống (tại sao bạn phải truyền thông), thời gian truyền thông và xác định mục tiêu

Câu 19. (0,4 điểm)

Muốn truyền đạt thông tin, bạn cần phải:

  • A.Phát triển các loại kỷ năng, chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn và tự tin vào chính bạn
  • B.Phát triển các loại kỷ năng, chuẩn bị toàn diện, và thể hiện sự tự tin vào mình
  • C.Phát triển các loại kỷ năng, chuẩn bị toàn diện, và hãy là chính mình
  • D.Phát triển các loại kỷ năng, chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn và tự tin vào chính bạn và hãy là chính mình

Câu 20. (0,4 điểm)

Lựa chon thời gian truyền thông giao tiếp để:

  • A.Thuận tiện cho mình
  • B.Thuận tiện cho khán thính giả
  • C.Thuận tiện cho cấp trên
  • D.Tuỳ theo mục tiêu giao tiếp

Câu 21. (0,4 điểm)

Các nhà truyền thông giao tiếp trong nền văn hoá dựa nhiều vào bối cảnh….

  • A.Dựa vào bối cảnh của tình huống để giúp truyền đạt ý nghĩa
  • B.Cho rằng người nghe biết rất ít và phải được hướng dẫn mọi thứ một cách thực tiển
  • C.Ý thức rằng phải cư xử với người khác theo cách mà họ muốn được cư xử
  • D.Mong bên đối tác nói rõ bằng lời những điều họ muốn.

Câu 22. (0,4 điểm)

Truyền thông không lời bao gồm:

  • A.Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, và tính chát của giọng nói
  • B.Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài
  • C.Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian
  • D.Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói, dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

Câu 23. (0,4 điểm)

Nét mặt trong truyền thông không lời diễn tả:

  • A.Cảm xúc
  • B.Sự suy nghĩ
  • C.Điều chỉnh sự giao tiếp
  • D.Sự trấn áp

Câu 24. (0,4 điểm)

Ánh mắt trong truyền thông không lời là nguồn diễn tả:

  • A.Thái độ
  • B.Cá tính con người
  • C.Sự đáng tin cậy và cảm xúc
  • D.Cường độ cảm nghĩ

Câu 25. (0,4 điểm)

Cử điệu và dáng điệu trong truyền thông không lời thể hiện bằng:

  • A.Cái vẩy tay
  • B.Cách đi đứng
  • C.Cử chỉ bằng tay hoặc cách đi đứng
  • D.Nụ cười, cái nheo mắt

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giao tiếp trong kinh doanh online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền