Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm4.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

  • A.Đông Nam Bộ
  • B.Trung du miền núi Bắc Bộ
  • C.Bắc Trung Bộ
  • D.Tây Nguyên

Câu 2. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

  • A.Vũng Tàu
  • B.Lạng Sơn
  • C.Hà Nội
  • D.Đà Lạt

Câu 3. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường sắt Thống Nhất Bắc Nam không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

  • A.Bắc Trung Bộ
  • B.Duyên Hải Nam Trung Bộ
  • C.Tây Nguyên
  • D.Đồng bằng Sông Hồng

Câu 4. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đâu là 4 cánh cung ở vùng Đông Bắc?

  • A.Mẫu Sơn, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
  • B.Sông Gâm, Ngân Sơn, Tam Đảo, Đông Triều
  • C.Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
  • D.Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Con Voi

Câu 5. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết vùng nào sau đây không có trung tâm công nghiệp?

  • A.Đông Nam Bộ
  • B.Tây Nguyên
  • C.Duyên hải miền Trung Bộ
  • D.Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 6. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đơn vị hành chính nào sau đây là đô thị loại II?

  • A.Sơn La
  • B.Hà Tĩnh
  • C.Hội An
  • D.Mỹ Tho

Câu 7. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết mỏ Sắt cỏ ở tỉnh nào sau đây của vùng Bắc Trung Bộ?

  • A.Thanh Hóa
  • B.Thừa Thiên-Huế
  • C.Hà Tĩnh
  • D.Nghệ An

Câu 8. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào có tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào nước ta lớn nhất?

  • A.Tháng 10
  • B.Tháng 9
  • C.Tháng 11
  • D.Tháng 8

Câu 9. (0,25 điểm)

Sự khác biệt về thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là do đâu?

  • A.hướng núi và lượng mưa
  • B.sinh vật và gió mùa
  • C.lượng mưa và sinh vật
  • D.gió mùa và hướng núi

Câu 10. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Tiền thuộc lưu vực sông nào sau đây?

  • A.Lưu vực sông Cả
  • B.Lưu vực sông Đồng Nai
  • C.Lưu vực sông Mê Công
  • D.Lưu vực sông Mã

Câu 11. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào dưới đây?

  • A.Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ
  • B.Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ
  • C.Vùng khí hậu Nam Trung Bộ
  • D.Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ

Câu 12. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Campuchia?

  • A.Đồng Tháp
  • B.Cà Mau
  • C.Kiên Giang
  • D.An Giang

Câu 13. (0,25 điểm)

Sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm của vùng núi nào?

  • A.Đông Bắc
  • B.Tây Bắc
  • C.Trường Sơn Bắc
  • D.Trường Sơn Nam

Câu 14. (0,25 điểm)

Hệ sinh thái nào sau đây ở vùng ven biển nước ta?

  • A.Rừng ôn đới
  • B.Rừng cận nhiệt
  • C.Rừng ngập mặn
  • D.Rừng tre nứa

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2007-2015 là

  • A.Cột chồng
  • B.Miền
  • C.Tròn
  • D.Cột ghép

Câu 16. (0,25 điểm)

Loại đất đặc trưng cho tính nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là gì?

  • A.đài nguyên
  • B.feralit
  • C.mùn thô
  • D.pốt dôn

Câu 17. (0,25 điểm)

Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào chủ yếu do đâu?

  • A.tăng tự nhiên cao, nhập cư nhiều
  • B.kết cấu dân số trẻ, dân số đông
  • C.nhập cư nhiều, kết cấu dân số trẻ
  • D.dân số đông, gia tăng tự nhiên cao

Câu 18. (0,25 điểm)

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu ngành và đa dạng hoá sản phẩm công nghiệp là gì?

  • A.đẩy mạnh xuất khẩu, tạo thêm việc làm cho lao động
  • B.thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thu hút nguồn vốn đầu tư
  • C.khai thác tốt tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái
  • D.phù hợp với yêu cầu thị trường, tăng hiệu quả đầu tư

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990-2014

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 1990-2014?

  • A.Diện tích, năng suất và sản lượng lúa có tốc độ tăng trưởng đều tăng
  • B.Năng suất lúa luôn có độ tăng trưởng lớn thứ hai sau sản lượng
  • C.Sản lượng lúa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
  • D.Sản lượng lúa luôn có độ tăng trưởng thấp nhất và không ổn định

Câu 20. (0,25 điểm)

Khó khăn chủ yếu trong việc đẩy mạnh phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là gì?

  • A.nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, đồng cỏ manh mún
  • B.thiếu nước vào mùa đông, công nghiệp chế biến còn yếu
  • C.nguồn vốn đầu tư còn thiếu thốn, quy mô chuồng trại nhỏ
  • D.nhiều đồng cỏ tạp, cơ sở hạ tầng giao thông còn hạn chế

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
  • B.Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
  • C.Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
  • D.Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

Câu 22. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp ở nước ta là gì?

  • A.nâng cao chất lượng các nông sản hàng hoá
  • B.tăng cường chuyên môn hoá trong sản xuất
  • C.khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên
  • D.thúc đẩy công nghiệp hoá vùng nông thôn

Câu 23. (0,25 điểm)

Ngành khai thác thuỷ sản nước ta có năng suất còn thấp chủ yếu do đâu?

  • A.tàu thuyền, phương tiện chậm đổi mới
  • B.môi trường biển bị ô nhiễm nặng nề
  • C.công nghiệp chế biến chưa phát triển
  • D.thị trường tiêu thụ chưa được mở rộng

Câu 24. (0,25 điểm)

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là gì?

  • A.thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • B.lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn
  • C.tạo ra thị trường có sức mua lớn
  • D.tạo thêm việc làm cho người lao động

Câu 25. (0,25 điểm)

Cơ sở đầu tiên để hình thành các điểm du lịch ở nước ta là gì?

  • A.thị trường và chính sách ưu đãi
  • B.tài nguyên tự nhiên và nhân văn
  • C.nguồn lao động và cơ sở lưu trú
  • D.nguồn vốn đầu tư, khu vui chơi

Câu 26. (0,25 điểm)

Sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng trong những năm gần đây chủ yếu do đâu?

  • A.nhiều nhà máy thuỷ điện lớn được xây dựng
  • B.nhiều nhà máy nhiệt điện đưa vào hoạt động
  • C.nguồn nguyên, nhiên liệu dồi dào
  • D.nhu cầu của thị trường tăng nhanh

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta phân theo ngành

(Nguồn: Niên giám thống kê 2014, NXB Thống kê - Hà Nội, 2013)

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành hoạt động của nước ta?

  • A.Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
  • B.Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm
  • C.Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng
  • D.Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục tăng

Câu 28. (0,25 điểm)

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ do đâu?

  • A.được phù sa của các con sông bồi đắp
  • B.con người thường xuyên cải tạo hợp lí
  • C.có lớp phủ thực vật phong phú
  • D.được phủ bởi các sản phẩm phong hóa

Câu 29. (0,25 điểm)

Biện pháp nào sau đây không giúp cải tạo đất ở vùng đồng bằng?

  • A.thuỷ lợi, sử dụng nông - lâm kết hợp
  • B.cải tạo, chống ô nhiễm chất hoá học
  • C.thâm canh, nâng hiệu quả sử dụng đất
  • D.bón phân, chống bạc màu, phèn, mặn

Câu 30. (0,25 điểm)

Mục đích chủ yếu của việc hình thành các lâm trường ở Bắc Trung Bộ là gì?

  • A.khai thác, tu bổ và bảo vệ rừng
  • B.hạn chế lũ, bảo vệ nguồn gen quý
  • C.tạo thêm việc làm, tăng thu nhập
  • D.chế biến gỗ, lâm sản xuất khẩu

Câu 31. (0,25 điểm)

Ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng?

  • A.Chế biến gỗ và lâm sản
  • B.Chế biến lương thực - thực phẩm
  • C.Sản xuất vật liệu xây dựng
  • D.Cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử

Câu 32. (0,25 điểm)

Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

  • A.Trồng các cây hàng năm
  • B.Nuôi trồng thuỷ hải sản
  • C.Thâm canh cây lúa nước
  • D.Chăn nuôi đại gia súc

Câu 33. (0,25 điểm)

Giá trị nhập khẩu của nước ta ngày càng tăng không phản ánh nội dung nào sau đây?

  • A.nhu cầu tiêu dùng của thị trường tăng
  • B.nhu cầu cho xuất khẩu ngày càng lớn
  • C.sự phục hồi và phát triển của sản xuất
  • D.chất lượng hàng hoá trong nước thấp

Câu 34. (0,25 điểm)

Thế mạnh kinh tế biển của Trung du miền núi Bắc Bộ ngày càng được phát huy chủ yếu do đâu?

  • A.thu hút các nguồn đầu tư và nâng cấp cơ sở hạ tầng
  • B.chất lượng lao động tăng, hiện đại hoá trang thiết bị
  • C.có di sản thiên nhiên thế giới và nhiều đảo ven bờ
  • D.vùng biển giàu tiềm năng, nhiều dự án trọng điểm

Câu 35. (0,25 điểm)

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là do đâu?

  • A.mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp
  • B.số lượng lao động làm việc trong các công ty liên doanh tăng lên
  • C.có những thành tựu trong phát triển giáo dục, y tế, văn hóa
  • D.phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn

Câu 36. (0,25 điểm)

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây đặc sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ là gì?

  • A.nâng cao chất lượng lao động, tăng cường vốn đầu tư
  • B.mở rộng thị trường, phát triển công nghiệp chế biến
  • C.phát triển thuỷ lợi, đa dạng hoá cơ cấu sản phẩm
  • D.mở rộng diện tích gieo trồng, nâng cao năng suất

Câu 37. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mạnh các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

  • A.nâng cao chất lượng cuộc sống, giải quyết việc làm
  • B.đáp ứng tốt hơn các nhu cầu của đời sống và văn hoá
  • C.thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • D.khai thác có hiệu quả các nguồn lực tự nhiên, xã hội

Câu 38. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là gì?

  • A.tạo ra những thay đổi lớn trong phát triển kinh tế - xã hội
  • B.nâng cao hơn nữa vai trò trung chuyền Bắc - Nam
  • C.tăng cường giao thương với các nước láng giềng
  • D.thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội các huyện phía Tây

Câu 39. (0,25 điểm)

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để làm gì?

  • A.phục vụ người tiêu dùng tại chỗ
  • B.xuất khẩu thu ngoại tệ
  • C.phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường
  • D.phục vụ công nghiệp chế biến

Câu 40. (0,25 điểm)

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta không được thể hiện qua việc hình thành yếu tố nào?

  • A.khu công nghiệp
  • B.vùng chuyên canh
  • C.các khu chế xuất lớn
  • D.kinh tế hộ gia đình

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 12 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.