Bỏ qua tới nội dung

Dân số học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #8

25 câu30 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Tỷ trọng người già ở các nước đang phát triển là:

  • A.9%
  • B.20%
  • C.21%
  • D.33,5%

Câu 2. (0,4 điểm)

Tỷ trọng người già ở các nước phát triển là:

  • A.21%
  • B.19%
  • C.20%
  • D.33,5%

Câu 3. (0,4 điểm)

AR là:

  • A.Tỷ lệ già hóa dân số
  • B.Tỷ suất già hóa dân số
  • C.Tỷ số già hóa dân số
  • D.Tỷ trọng người già trong dân số

Câu 4. (0,4 điểm)

Tỉnh, thành phố có tỷ trọng người già cao nhất năm 2009 là:

  • A.Hà Tĩnh
  • B.Hải Dương
  • C.Thái Bình
  • D.TP Hồ Chí Minh

Câu 5. (0,4 điểm)

Tỉnh, thành phố có tỷ trọng người già thấp nhất năm 2009 là:

  • A.Đăk Nông
  • B.Lai Châu
  • C.Hưng Yên
  • D.Hà Nội

Câu 6. (0,4 điểm)

Già hóa dân số là:

  • A.Quá trình tăng tỷ trọng người già trên 60 tuổi trong tổng số dân
  • B.Quá trình tăng tỷ trọng người độ tuổi lao động 15-59 trong tổng số dân
  • C.Quá trình tăng tỷ trọng người dưới 15 tuổi trong tổng số dân
  • D.Quá trình tăng tỷ lệ người già trên 60 tuổi trong tổng số dân

Câu 7. (0,4 điểm)

Tỷ số già hóa dân số cho cho biết:

  • A.Cứ 10 trẻ em 0 – 14 tuổi cho bao nhiêu người trên 60 tuổi
  • B.Cứ 100 trẻ em 0 – 14 tuổi có bao nhiêu người trên 60 tuổi
  • C.Cứ 1000 trẻ em 0 – 14 tuổi có bao nhiêu người trên 60 tuổi
  • D.Cứ 10000 trẻ em 0 – 14 tuổi có bao nhiêu người trên 60 tuổi

Câu 8. (0,4 điểm)

Tỷ số già hóa dân số năm 2009 là:

  • A.18,2%
  • B.24,3%
  • C.35,5%
  • D.37,9%

Câu 9. (0,4 điểm)

Tỷ số già hóa dân số năm 2010 là:

  • A.18%
  • B.24%
  • C.35,5%
  • D.37,9%

Câu 10. (0,4 điểm)

Tỷ suất tăng trưởng dân số ký hiệu là:

  • A.r
  • B.NIR
  • C.NMR
  • D.DR

Câu 11. (0,4 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng chủ yếu đến tỷ số giới tính, chọn câu sai:

  • A.Tỷ số giới tính lúc sinh
  • B.Sự khác biệt giữa mô hình tử vong giữa nam và nữ
  • C.Sự khác biệt về xu hướng di cư theo giới tính
  • D.Chiến tranh, dịch bệnh

Câu 12. (0,4 điểm)

Ảnh hưởng của cấu trúc dân số tới phát triển y tế:

  • A.Hiểu biết vê cơ cấu dân số là cần thiết để tổ chức và phát triển sự nghiệp y tế, đáp ứng những yêu cầu đặc trưng về giới, tuổi, nghề nghiệp
  • B.Đối với những dân số già thì ngành y tế cần tập trung nhiều hơn vào chăm sóc sức khỏe cho người già (lão khoa ) với mô hình bệnh tật chủ yếu là các bệnh nhiễm trùng, sản phụ khoa
  • C.Đối với các nước có cơ cấu dân số trẻ như các nước đang phát triển thì ngành y tế tập trung nhiều vào đối tượng trẻ em và trẻ nhỏ với mô hình bệnh tật chủ yếu là bệnh nhiễm trùng, tai nạn, bệnh nghề nghiệp
  • D.Ngành y tế không chỉ dựa vào cơ cấu dân số trẻ hay già mà còn xem xét đến các yếu tố khác như phân bố dân số, tình trạng di dân, đặc trưng nền kinh tế, ...

Câu 13. (0,4 điểm)

Hiện tượng cho ra đời một thai nhi có khả năng sống gọi là:

  • A.Hiện tượng sinh
  • B.Sinh sống
  • C.Khả năng sinh sản
  • D.Tất cả đúng

Câu 14. (0,4 điểm)

Yếu tố nào không tác động đến mức sinh?

  • A.Tuổi kết hôn
  • B.Trình độ học vấn
  • C.Tỷ số giới tính
  • D.Thời gian chung sống của vợ chồng

Câu 15. (0,4 điểm)

Chỉ số nào cho biết số bình quân cho phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm?

  • A.VBR
  • B.GRR
  • C.GFR
  • D.TFR

Câu 16. (0,4 điểm)

Chỉ số nào đơn giản nhất để so sánh mức sinh sản của hai dân số?

  • A.Tổng tỷ suất sinh
  • B.Tỷ suất sinh chung
  • C.Tỷ suất tăng tự nhiên
  • D.Tỷ suất sinh thô

Câu 17. (0,4 điểm)

Để đo lường, so sánh mức sinh giữa các địa phương, người ta hay dùng thước đo:

  • A.Tổng tỷ suất sinh (TFR)
  • B.Tỷ suất sinh thô (CBR)
  • C.Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi (ASFRx)
  • D.Tỷ suất sinh chung (GFR)

Câu 18. (0,4 điểm)

Mức sinh thay thế là:

  • A.Mức sinh mà một nhóm phụ nữ (hay 1 phụ nữ ) có vừa đủ số con gái để thay thế mình trong dân số
  • B.Mỗi một người sinh ra một con để thay thế mình
  • C.Mỗi cặp vợ chồng sinh ra 2 con
  • D.Mỗi gia đình chỉ có 1 hoặc 2 con

Câu 19. (0,4 điểm)

Tỷ suất sinh chung (GFR: General Fertility Rate) là:

  • A.Biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 1.000 phụ nữa trong độ tuổi sinh đẻ
  • B.Biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 1.000 phụ nữ
  • C.Biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 100 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
  • D.Biểu thị số trẻ em sinh ra trong 1 năm do 100 phụ nữ

Câu 20. (0,4 điểm)

Tỷ suất sinh thô (CBR: Crude Birth Rate) là:

  • A.Tỷ suất sinh thô biểu thị số trẻ em sinh ra trong một năm so với 1.000 phụ nữ
  • B.Tỷ suất sinh thô biểu thị số trẻ em sinh ra trong một năm so với 1.000 người dân
  • C.Tỷ suất sinh thô biểu thị số trẻ em sinh ra trong một năm so với 100 người dân
  • D.Tỷ suất sinh thô biểu thị số trẻ em sinh ra trong một năm so với 1.000 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

Câu 21. (0,4 điểm)

Tổng tỷ suất sinh (TFR: Total fertility Rate) là:

  • A.Số con trung bình của một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ
  • B.Tổng số con của một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ
  • C.Số con của một người phụ nữ trong thời kỳ sinh đẻ
  • D.Số con gái của một người phụ nữ trong suốt thời kỳ sinh đẻ

Câu 22. (0,4 điểm)

Px(15t–49t)_{x(15t – 49t)} là:

  • A.Tỷ số phụ nữ trong độ tuổi 15 – 49
  • B.Tỷ trọng phụ nữ trong độ tuổi 15 – 49
  • C.Số phụ nữ sinh con trong độ tuổi 15 – 49
  • D.Số phụ nữ từ 15 – 49 tuổi

Câu 23. (0,4 điểm)

Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ là:

  • A.15 – 59
  • B.18 – 49
  • C.15 – 49
  • D.Tất cả phụ nữ trong cộng đồng

Câu 24. (0,4 điểm)

Sinh là hiện tượng cho ra đời một thai nhi:

  • A.Có khả năng sống
  • B.Có dấu hiệu của sự sống
  • C.Không có dấu hiệu của sự sống
  • D.Không có khả năng sống

Câu 25. (0,4 điểm)

Tỷ suất sinh thô (CBR) của Việt Nam năm 2001 là:

  • A.20%
  • B.21%
  • C.22%
  • D.23%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền