Bỏ qua tới nội dung

Dân số học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #7

25 câu30 phútSưu tầm6.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Có mấy bước tiến hành điều tra mẫu?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 2. (0,4 điểm)

Quy mô dân số là:

  • A.Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định
  • B.Những người đại diện cho dân số
  • C.Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 3. (0,4 điểm)

Dân số thời điểm là:

  • A.Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định
  • B.Những người đại diện cho dân số
  • C.Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 4. (0,4 điểm)

Quy mô dân số trung bình là:

  • A.Là tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, tại một thời điểm nhất định
  • B.Là số trung bình cộng của các dân số thời điểm
  • C.Các sự kiện bao gồm: sinh sống, chết, kết hôn, ly hôn và ghi nhận pháp lý các dữ kiện
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 5. (0,4 điểm)

Khi không đủ số liệu để tính toán, có thể lấy số dân có vào thời điểm giữa năm làm số dân trung bình của năm đó vào ngày:

  • A.30/6 hàng năm
  • B.1/7 hàng năm
  • C.31/7 hàng năm
  • D.15/7 hàng năm

Câu 6. (0,4 điểm)

Lượng tăng chung dân số bằng:

  • A.Lượng tăng tự nhiên – lượng tăng cơ học
  • B.Lượng tăng cơ học – lượng tăng tự nhiên
  • C.Lượng tăng tự nhiên + lượng tăng cơ học
  • D.(Lượng tăng tự nhiên + lượng tăng cơ học) / 2

Câu 7. (0,4 điểm)

Biến động dân số là:

  • A.Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương
  • B.Sự tăng hoặc giảm quy mô dân số của một địa phương theo thời gian
  • C.Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 8. (0,4 điểm)

Tỷ suất gia tăng dân số là:

  • A.Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương
  • B.Sự tăng hoặc quy mô dân số của một địa phương theo thời gian
  • C.Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 9. (0,4 điểm)

Tốc độ gia tăng dân số là:

  • A.Sự tăng hoặc giảm số dân trong một năm nhất định của từng địa phương
  • B.Sự tăng hoặc quy mô dân số của một địa phương theo thời gian
  • C.Là một số tương đối biểu thị nhịp độ tăng giảm quy mô dân số trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm
  • D.Dân số tại một thời điểm xác định, đối với toàn bộ dân số của một nước hoặc một vùng lãnh thổ nhất định

Câu 10. (0,4 điểm)

Sự phân bố dân cư là:

  • A.Sự phân chia số dân theo thành thị và nông thôn
  • B.Sự phân chia số dân theo đồng bằng và miền núi
  • C.Sự phân chia số dân theo trình độ học vấn, nghề nghiệp
  • D.Sự phân chia số dân theo các đơn vị hành chính

Câu 11. (0,4 điểm)

Có mấy dạng mô hình dân số cơ bản:

  • A.2 dạng
  • B.3 dạng
  • C.4 dạng
  • D.5 dạng

Câu 12. (0,4 điểm)

Tháp dân số của Việt Nam năm 1979 là:

  • A.Ổn định
  • B.Thu hẹp
  • C.Mở rộng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 13. (0,4 điểm)

Tháp dân số của Việt Nam năm 2024 được dự đoán là:

  • A.Mở rộng
  • B.Ổn định
  • C.Thu hẹp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,4 điểm)

Từ khi thực hiện Nghị quyết Trung ương 4 tháng 1/1993, tỷ lệ gia tăng dân số Việt Nam có đặc điểm, chọn câu sai:

  • A.Đã giảm mạnh
  • B.Năm 2004, tỷ lệ tăng dân số chỉ còn 1,4%
  • C.Năm 2006, tỷ lệ tăng dân số còn 1,26%
  • D.Hiện nay, theo số liệu Tổng cục điều tra dân số 2009, tỷ lê tăng dân số bình quân trong 10 năm (1999 – 2009) của Việt Nam là 1,4%

Câu 15. (0,4 điểm)

Tuổi về dân số là:

  • A.Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê
  • B.Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được
  • C.Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi
  • D.Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh

Câu 16. (0,4 điểm)

Tuổi tròn là:

  • A.Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê
  • B.Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được
  • C.Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi
  • D.Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh

Câu 17. (0,4 điểm)

Tuổi lịch là:

  • A.Khoảng thời gian được tính từ thời điểm sinh ra đến thời điểm thống kê
  • B.Khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra cho đến thời điểm tính số tuổi tròn đã đạt được
  • C.Là độ tuổi tính theo số lần sinh nhật đã qua, cứ mỗi lần sinh nhật qua đi thì người đó lại được tính thêm một tuổi
  • D.Là tuổi tính bằng cách lấy năm thống kê trừ năm sinh

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong dân số học, thông thường người ta tính tuổi theo:

  • A.Tuổi tròn
  • B.Tuổi lịch
  • C.Tuổi đúng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 19. (0,4 điểm)

Tốc độ tăng dân số trung bình năm 2010 của Việt Nam là:

  • A.1,26%
  • B.1,4%
  • C.1,2%
  • D.1,05%

Câu 20. (0,4 điểm)

Tỷ số phụ thuộc của dân số biểu hiện:

  • A.Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong khoảng 15 – 59 tuổi với tổng số người trên 60 tuổi
  • B.Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong trên 60 tuổi với tổng số người khoảng 15 - 59 tuổi
  • C.Quan hệ so sánh giữa dân số khoảng 15- 59 tuổi và trên 60 tuổi với tổng số người dưới 15 tuổi
  • D.Quan hệ so sánh giữa dân số dưới 15 tuổi và trong khoảng 15 – 59 tuổi với tổng số người khoảng 15 - 59 tuổi

Câu 21. (0,4 điểm)

DR là gì:

  • A.Tỷ số phụ thuộc trẻ
  • B.Tỷ số phụ thuộc già
  • C.Tỷ số phụ thuộc chung
  • D.Đáp án khác

Câu 22. (0,4 điểm)

DRC_{C} là gì:

  • A.Tỷ số phụ thuộc trẻ
  • B.Tỷ số phụ thuộc già
  • C.Tỷ số phụ thuộc chung
  • D.Đáp án khác

Câu 23. (0,4 điểm)

Tỷ lệ phụ thuộc chung (%) năm 2006 là:

  • A.98,5%
  • B.86,3%
  • C.69,9%
  • D.55,0%

Câu 24. (0,4 điểm)

Đặc điểm của dân số Việt Nam:

  • A.Dân số Việt Nam hiện nay đang trong thời kỳ chuyển từ dân số trung gian giữa trẻ và già sang dân số già
  • B.Năm 1979, dân số nước ta thuộc loại rất trẻ, nhóm 0 -14 tuổi chiếm 52,5% tổng dân số
  • C.Năm 2009, tỷ trọng nhóm 0 – 14 tuổi giảm còn 24,5% và tỷ trong dân số trên 65 tuổi tăng lên 6,4%
  • D.Dự báo đến năm 2035, tỷ trọng người trên 60 tuổi trong dân số Việt Nam sẽ lên đến 21%

Câu 25. (0,4 điểm)

Đến giữa thế kỷ 21, số lượng người già thế giới chiếm:

  • A.19%
  • B.20%
  • C.21%
  • D.33,5%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền