Bỏ qua tới nội dung

Dân số học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #6

25 câu30 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Điều tra chọn mẫu dân số học có mấy bước:

  • A.3 bước
  • B.4 bước
  • C.5 bước
  • D.6 bước

Câu 2. (0,4 điểm)

Ưu điểm của thống kê hộ tịch là:

  • A.Tất cả những người sinh, chết, kết hôn và ly hôn được đăng ký ngay sau khi xảy ra thì thông tin thu được cao hơn so với điều tra phỏng vấn
  • B.Tất cả những người sinh chết kết hôn và ly hôn không đăng ký ngay sau khi xảy ra thì thông tin thu được cao hơn so với điều tra phỏng vấn
  • C.Quy định sổ sách hộ tịch thuộc loại tài liệu pháp lý đã hạn chế số lượng các loại thông tin không mang tính pháp lý
  • D.Dựa vào nguồn tài liệu đăng ký hộ tịch để thu thập số liệu biến động tự nhiên của dân số theo từng thời kỳ cố định

Câu 3. (0,4 điểm)

Cuộc điều tra hiện đại đầu tiên thực hiện vào thế kỷ XVII ở Italia và Sicile Mỹ bắt đầu tổng điều tra dân số vào năm:

  • A.1690
  • B.1790
  • C.1801
  • D.1970

Câu 4. (0,4 điểm)

Số liệu dân số bao gồm những thông tin được lượng hóa bằng:

  • A.Những con số tuyệt đối hoặc tương đối
  • B.Địa giới hành chính
  • C.Tổng điều tra dân số toàn diện trong toàn bộ mỗi quốc gia
  • D.Nhiều chỉ số kinh tế, xã hội

Câu 5. (0,4 điểm)

Số liệu phục vụ cho công tác nghiên cứu dân số chủ yếu được thu thập từ:

  • A.Quy mô dân số
  • B.Cơ cấu dân số
  • C.Các dự an về nhà ở, giáo dục, y tế, giao thông bảo trợ xã hội, an ninh quốc phòng
  • D.Các cuộc tổng điều tra dân số toàn diện trong toàn bộ một quốc gia

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong thời gian từ 1976 – 1979 Liên hiệp quốc đã tiến hành cuộc điều tra chọn mẫu về phương pháp thống kê hộ tịch ở 105 nước và khu vực trên thế giới. Trong đó có 103 nước có gửi kết quả điều tra về Liên hiệp quốc, thì có bao nhiêu nước có đăng ký tập trung:

  • A.15 nước
  • B.78 nước
  • C.87 nước
  • D.88 nước

Câu 7. (0,4 điểm)

Lịch sử cuộc tổng điều tra dân số ở Ai Cập từ:

  • A.4000 năm trước công nguyên
  • B.3000 năm trước công nguyên
  • C.2500 năm trước công nguyên
  • D.2000 năm trước công nguyên

Câu 8. (0,4 điểm)

Theo nguồn số liệu dân số Việt Nam thì cuộc điều tra dân số toàn miền bắc lần thứ nhất lấy thời điểm điều tra là:

  • A.0 giờ ngày 1 tháng 3 năm 1960
  • B.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1974
  • C.0 giờ ngày 5 tháng 2 năm 1976
  • D.0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 1976

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo nguồn số liệu dân số Việt Nam thì cuộc điều tra dân số toàn miền bắc lần thứ hai lấy thời điểm điều tra là:

  • A.0 giờ ngày 1 tháng 3 năm 1960
  • B.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1974
  • C.0 giờ ngày 5 tháng 2 năm 1976
  • D.0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 1976

Câu 10. (0,4 điểm)

Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 được tiến hành vào:

  • A.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 2009
  • B.0 giờ ngày 4 tháng 1 năm 2009
  • C.0 giờ ngày 11 tháng 4 năm 2009
  • D.0 giờ ngày 14 tháng 4 năm 2009

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo nguồn số liệu dân số Việt Nam thì cuộc điều tra dân số cả nước lần thứ 1 lấy thời điểm điều tra:

  • A.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1979
  • B.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1989
  • C.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1990
  • D.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1999

Câu 12. (0,4 điểm)

Theo nguồn số liệu dân số Việt Nam thì cuộc điều tra dân số cả nước lần thứ 2 lấy thời điểm điều tra:

  • A.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1979
  • B.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1989
  • C.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1990
  • D.0 giờ ngày 1 tháng 4 năm 1999

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo tổng điều tra dân số vào ngày 1 tháng 4 năm 1979 có khoảng bao nhiêu triệu người:

  • A.53,742 triệu người
  • B.64,375 triệu người
  • C.76,323 triệu người
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,4 điểm)

Theo tổng điều tra dân số vào ngày 1 tháng 4 năm 1989 có khoảng bao nhiêu triệu người:

  • A.53,742 triệu người
  • B.64,375 triệu người
  • C.76,323 triệu người
  • D.Tất cả đều sai

Câu 15. (0,4 điểm)

Theo tổng điều tra dân số vào ngày 1 tháng 4 năm 1999 có khoảng bao nhiêu triệu người:

  • A.53,742 triệu người
  • B.64,375 triệu người
  • C.76,323 triệu người
  • D.Tất cả đều sai

Câu 16. (0,4 điểm)

Theo tổng điều tra dân số vào ngày 1 tháng 4 năm 2009 thì quy mô dân số Việt Nam là:

  • A.85.583.789 người
  • B.88.589.538 người
  • C.85.789.583 người
  • D.88. 789.583 người

Câu 17. (0,4 điểm)

Dân số hiện có là:

  • A.Là số người thực tế có mặt ở một địa phương tại thời điểm điềutra dân số, không kể người đó có sinh sống thường xuyên ở địa phương đó hay không
  • B.Là số người thường xuyên sinh sống tại một địa phương
  • C.Là những người không thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng lại có mặt vào thời điểm điều tra tại địa phương đó
  • D.Là những người thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng tại thời điểm điều tra lại vắng mặt tại địa phương đó

Câu 18. (0,4 điểm)

Dân số thường trú là:

  • A.Là số người thực tế có mặt ở một địa phương tại thời điểm điềutra dân số, không kể người đó có sinh sống thường xuyên ở địa phương đó hay không
  • B.Là số người thường xuyên sinh sống tại một địa phương
  • C.Là những người không thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng lại có mặt vào thời điểm điều tra tại địa phương đó
  • D.Là những người thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng tại thời điểm điều tra lại vắng mặt tại địa phương đó

Câu 19. (0,4 điểm)

Dân số tạm vắng là:

  • A.Là số người thực tế có mặt ở một địa phương tại thời điểm điềutra dân số, không kể người đó có sinh sống thường xuyên ở địa phương đó hay không
  • B.Là số người thường xuyên sinh sống tại một địa phương
  • C.Là những người không thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng lại có mặt vào thời điểm điều tra tại địa phương đó
  • D.Là những người thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng tại thời điểm điều tra lại vắng mặt tại địa phương đó

Câu 20. (0,4 điểm)

Dân số tạm trú là:

  • A.Là số người thực tế có mặt ở một địa phương tại thời điểm điềutra dân số, không kể người đó có sinh sống thường xuyên ở địa phương đó hay không
  • B.Là số người thường xuyên sinh sống tại một địa phương
  • C.Là những người không thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng lại có mặt vào thời điểm điều tra tại địa phương đó
  • D.Là những người thường xuyên sinh sống tại một địa phương, nhưng tại thời điểm điều tra lại vắng mặt tại địa phương đó

Câu 21. (0,4 điểm)

Thông thường, điều tra mẫu thực hiện mỗi lần cách nhau:

  • A.2 năm
  • B.5 năm
  • C.10 năm
  • D.20 năm

Câu 22. (0,4 điểm)

Thống kê hộ tịch thông qua việc đăng ký các sự kiện hộ tịch, ngoại trừ:

  • A.Sinh sống (giấy khai sinh)
  • B.Chết
  • C.Kết hôn, ly hôn
  • D.Di dân

Câu 23. (0,4 điểm)

Thống kê hộ tịch có mấy mục đích:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 24. (0,4 điểm)

Các mục đích của thống kê hộ tịch là:

  • A.Pháp lý
  • B.Thống kê
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 25. (0,4 điểm)

Điều tra mẫu là:

  • A.Được tiến hành bổ sung cho tổng điều tra dân số và thống kê hộ tịch
  • B.Cung cấp các thông tin chi tiết và có chất lượng hơn
  • C.Đỡ tốn kém hơn điều tra quốc gia
  • D.Tất cả đáp án trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền