Dân số học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #16
25 câu30 phútSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Kiến thức của quá trình học tập được tích lũy từ:
- A.Kinh nghiệm của bản thân
- B.Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân
- C.Sách vở, báo chí
- D.Kinh nghiệm của bản thân, kinh nghiệm của người thân, sách vở, báo chí
Câu 2. (0,4 điểm)
Biết thêm được một hành vi có hại cho sức khoẻ, ta sẽ được tích luỹ thêm:
- A.Kiến thức
- B.Niềm tin
- C.Kỹ năng
- D.Khả năng phán đoán
Câu 3. (0,4 điểm)
Niềm tin là:
- A.Sản phẩm xã hội của nhận thức cá nhân và kinh nghiệm của tập thể
- B.Sức mạnh của thái độ và hành vi
- C.Một phần cách sống của con người
- D.Sự tín ngưỡng tôn giáo
Câu 4. (0,4 điểm)
Kiến thức và niềm tin giống nhau ở điểm:
- A.Được tích luỹ trong suốt cuộc đời
- B.Cùng nằm trong một nhóm lý do ảnh hưởng đến hành vi
- C.Được kiểm tra trước khi chấp nhận
- D.Xuất phát từ học tập và kinh nghiệm cuộc sống
Câu 5. (0,4 điểm)
Giá trị thực sự của niềm tin được xác định bởi:
- A.Những vị chức sắc tôn giáo
- B.Những người đã truyền lại niềm tin
- C.Nguồn gốc phát sinh
- D.Thực tế cuộc sống
Câu 6. (0,4 điểm)
Phát biểu nói đúng về Thái độ:
- A.Hình thành nên suy nghĩ và tình cảm
- B.Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức
- C.Bắt nguồn từ niềm tin và suy nghĩ
- D.Bắt nguồn từ niềm tin và kiến thức, hình thành nên suy nghĩ và tình cảm
Câu 7. (0,4 điểm)
Muốn có những giá trị chuẩn mực trong cuộc sống cộng đồng phải:
- A.Hợp tác giúp đỡ, hy sinh lợi ích cá nhân
- B.Giữ gìn phong tục tập quán
- C.Bảo vệ niềm tin cổ truyền
- D.Tích luỹ kiến thức, phát triển nền văn hoá
Câu 8. (0,4 điểm)
Về mặt tính chất, giá trị chuẩn mực bao gồm:
- A.Giá trị phi vật chất và giá trị vật chất
- B.Giá trị tích cực và giá trị tiêu cực
- C.Giá trị văn hoá và giá trị tín ngưỡng
- D.Giá trị văn hoá và giá trị kinh tế
Câu 9. (0,4 điểm)
Những người quan trọng trong cộng đồng là những người có ảnh hưởng đến:
- A.Kiến thức của đối tượng
- B.Sự suy nghĩ cá nhân
- C.Hành vi của đối tượng
- D.Sự duy trì và phát triển cộng đồng
Câu 10. (0,4 điểm)
Yếu tố khách quan gây cản trở trực tiếp đến việc thay đổi hành vi sức khoẻ cá nhân là:
- A.Nghề nghiệp và địa vị xã hội các nhân
- B.Tác động của gia đình và cộng đồng
- C.Điều kiện kinh tế của cá nhân và cộng đồng
- D.Do trình độ văn hoá và và tính chất của mỗi cá nhân
Câu 11. (0,4 điểm)
Những người có ảnh hưởng quan trọng đối với chúng ta, sẽ cho ta lời khuyên:
- A.Tốt, chân thành
- B.Có giá trị bảo vệ sức khoẻ
- C.Có thể tốt, có thể xấu
- D.Có kinh nghiệm
Câu 12. (0,4 điểm)
Nguồn lực sẵn có bao gồm:
- A.Thời gian, tiền bạc, nhân lực, cơ sở vật chất, dịch vụ y tế
- B.Phương tiện, dịch vụ y tế, nhân lực, cơ sở vật chất, tiền bạc
- C.Kỹ năng, cơ sở vật chất, phương tiện, dịch vụ y tế
- D.Thời gian, tiền bạc, nhân lực, phương tiện, dịch vụ y tế, kỹ năng, cơ sở vật chất
Câu 13. (0,4 điểm)
Thiếu thời gian có thể làm cho đối tượng thay đổi:
- A.Suy nghĩ
- B.Niềm tin
- C.Thái độ
- D.Kiến thức
Câu 14. (0,4 điểm)
Các biểu hiện bình thường của hành vi, niềm tin, các chuẩn mực và việc sử dụng các nguồn lực ở một cộng đồng hình thành nên:
- A.Lối sống riêng của cộng đồng
- B.Lối sống hay còn gọi là nền văn hoá của cộng đồng
- C.Sự phát triển nền kinh tế của cộng đồng
- D.Hệ thống chăm sóc sức khoẻ của cộng đồng
Câu 15. (0,4 điểm)
Theo Otto Klin Berg, văn hoá là:
- A.Kiến thức, phong tục, tập quán
- B.Đạo đức, luật pháp
- C.Năng lực con người thu được trong xã hội
- D.Cách sống hàng ngày của các thành viên xã hội
Câu 16. (0,4 điểm)
Sự phát triển của nền văn hoá theo thời gian thì luôn luôn:
- A.Tuân theo một quy luật nhất định
- B.Thay đổi nhanh hoặc chậm
- C.Phụ thuộc vào diễn biến của lịch sử xã hội
- D.Phụ thuộc vào tự nhiên
Câu 17. (0,4 điểm)
Các nền văn hoá không bao giờ ổn định do:
- A.Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội
- B.Biến cố tự nhiên, biến cố xã hội, giao lưu với nền văn hoá khác.
- C.Giao lưu với nền văn hoá khác, kinh tế xã hội phát triển
- D.Thiên tai, dịch hoạ, chiến tranh, di dân
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi mới tiếp xúc với một nền văn hoá khác, người ta thường gặp khó khăn vì:
- A.Không quen biết người dân địa phương
- B.Không hiểu hành vi ứng xứ và suy nghĩ của của cộng đồng
- C.Không thông thuộc địa hình
- D.Không hiểu ngôn ngữ của người dân
Câu 19. (0,4 điểm)
Biện pháp thành công nhất giúp đối tượng thay đổi hành vi sức khoẻ là:
- A.Cung cấp thông tin và ý tưởng cho đối tượng thực hiện hành vi sức khoẻ
- B.Dùng sức ép buộc đối tượng phải thay đổi hành vi
- C.Tạo ra dư luận cộng đồng để gây tác động đến đối tượng
- D.Gặp đối tượng thảo luận vấn đề và tạo ra sự tự nhận thức để giải quyết vấn đề sức khoẻ của họ
Câu 20. (0,4 điểm)
Cộng đồng duy trì những hành vi ảnh hưởng tích cực đến sức khoẻ để:
- A.Đạt được hiệu quả kinh tế cao
- B.Bảo vệ được sức khoẻ cho cộng đồng
- C.Giúp cho xã hội phát triển
- D.Giúp nâng cao trình độ văn hoá
Câu 21. (0,4 điểm)
Trong cộng đồng vẫn tồn tại các hành vi có hại cho sức khoẻ vì chúng:
- A.Rất khó thay đổi thành hành vi có lợi
- B.Là niềm tin, phong tục, tập quán của cộng đồng
- C.Là một nét văn hoá của dân tộc
- D.Là truyền thống lâu đời của cộng đồng
Câu 22. (0,4 điểm)
Mục đích của thay đổi hành vi theo kế hoạch là để:
- A.Bảo vệ sức khoẻ
- B.Phát triển kinh tế
- C.Cải thiện cuộc sống
- D.Tiết kiệm thời gian
Câu 23. (0,4 điểm)
Thông điệp của quá trình truyền thông cung cấp cho đối tượng là:
- A.Thông tin đã được xử lý về vấn đề sức khoẻ của đối tượng
- B.Kiến thức mới về một vấn đề sức khoẻ
- C.Kỹ năng thực hành về một vấn đề sức khoẻ
- D.Kiến thức, kỹ năng về một vấn đề sức khoẻ
Câu 24. (0,4 điểm)
Giá trị mới về một vấn đề sức khoẻ là:
- A.Niềm tin của đối tượng
- B.Xu hướng ứng xử của đối tượng
- C.Hệ thống các thái độ của đối tượng
- D.Kiến thức của đối tượng
Câu 25. (0,4 điểm)
Theo Roger 1983, nhóm tiếp nhận kiến thức mới chiếm 13 - 15,5% dân số trong cộng đồng là nhóm:
- A.Những người chấp nhận những tư tưởng hành vi lành mạnh sớm
- B.Đa số chấp nhận thay đổi sớm
- C.Khởi xướng đổi mới
- D.Chậm chạp bảo thủ lạc hậu
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #16 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
