Bỏ qua tới nội dung

Dân số học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #14

25 câu30 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đặc điểm của tỷ suất chết thô:

  • A.Phụ thuộc vào cơ cấu dân số, không phản ánh đầy đủ trình độ phát triển kinh tế xã hội, mức sống và thành tựu y tế
  • B.Là chỉ số đơn giản dễ thành lập và thông dụng
  • C.Người ta ghi nhận có sự khác biệt lớn giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển, nhưng có sự khác biệt rất ít giữa các vùng và các nước riêng biệt
  • D.Có sự thay đổi theo thời kỳ của lịch sử phát triển của xã hội loài người

Câu 2. (0,4 điểm)

Để so sánh mức độ chết giữa các nước, giữa các thời kỳ thì dùng chỉ số:

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • C.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • D.Tỷ suất chết mẹ

Câu 3. (0,4 điểm)

Chỉ số nào ảnh hưởng rất lớn đến mức chết chung và tuổi thọ bình quân của người dân:

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • C.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • D.Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi

Câu 4. (0,4 điểm)

Chỉ tiêu tốt nhất đo lường mức chết của trẻ em là:

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • C.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • D.Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi

Câu 5. (0,4 điểm)

Ở dân số bình thường, chết theo tuổi cao nhất ở lứa tuổi nào?

  • A.0 tuổi
  • B.10 tuổi
  • C.24 tuổi
  • D.60 tuổi

Câu 6. (0,4 điểm)

Ở dân số bình thường, chết theo tuổi thấp nhất ở lứa tuổi nào?

  • A.0 tuổi
  • B.10 – 14 tuổi
  • C.15 – 60 tuổi
  • D.> 60 tuổi

Câu 7. (0,4 điểm)

Tỷ suất chết mẹ là:

  • A.Phản ánh mức độ chết của các bà mẹ do những nguyên nhân có liên quan đến thai sản, sinh đẻ
  • B.Phản ánh mức độ chết của các bà mẹ
  • C.Phản ánh mức độ chết các bà mẹ do những nguyên nhân khác nhau
  • D.Phản ánh mức độ chết của các bà mẹ do tất cả nguyên nhân

Câu 8. (0,4 điểm)

Chết theo tuổi của dân số được gọi là bình thường khi biểu đồ có dạng:

  • A.Chữ U
  • B.Chữ J
  • C.Chữ V
  • D.A và B đúng

Câu 9. (0,4 điểm)

Sức khỏe không phải chỉ là không có bệnh tật hoặc là tàn phế mà là:

  • A.Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất, tâm thần và xã hội
  • B.Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và xã hội.
  • C.Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về tâm thần và xã hội.
  • D.Một tình trạng thoải mái hoàn toàn về thể chất và tâm thần

Câu 10. (0,4 điểm)

Định nghĩa GDSK bao gồm:

  • A.2 lĩnh vực
  • B.1 lĩnh vực
  • C.4 lĩnh vực
  • D.3 lĩnh vực

Câu 11. (0,4 điểm)

Giáo dục sức khỏe là một quá trình:

  • A.Cung cấp thông tin
  • B.Nhận thông tin
  • C.Cung cấp thông tin và nhận phản hồi
  • D.Dạy và học

Câu 12. (0,4 điểm)

Trung tâm của các chương trình giáo dục sức khỏe là:

  • A.Dự phòng bệnh tật
  • B.Nâng cao sức khỏe cho cộng đồng
  • C.Điều trị và dự phòng bệnh tật.
  • D.Tìm ra nhũng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

Câu 13. (0,4 điểm)

Giáo dục sức khỏe được thực hiện bởi:

  • A.Điều dưỡng viên
  • B.Cán bộ y tế nói chung
  • C.Bác sĩ
  • D.Thầy cô giáo

Câu 14. (0,4 điểm)

Nâng cao sức khỏe là một quá trình tạo cho nhân dân có khả năng:

  • A.Tăng thêm sức khỏe
  • B.Kiểm sóat sức khỏe
  • C.Cải thiện sức khỏe
  • D.Kiểm sóat và cải thiện sức khỏe

Câu 15. (0,4 điểm)

Chính nhờ sự hiểu biết được lý do của hành vi, ta có thể:

  • A.Điều chỉnh hành vi trở thành có lợi cho sức khỏe
  • B.Đưa ra đề tài thay đổi và những giải pháp hợp lý cho vấn đề đó
  • C.Thay đổi hành vi của một cá thể
  • D.Thay đổi các tập quán văn hóa

Câu 16. (0,4 điểm)

Để người dân có kiến thức về BVSK, một số bệnh tật, phòng bệnh, các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe để dự phòng, nhà nước cần phải:

  • A.Nâng cao trình độ văn hóa
  • B.Phát triển kinh tế xã hội
  • C.Nâng cao trình độ văn hóa và tiến hành công tác tuyên truyền GDSK
  • D.Tuyên truyền GDSK rộng khắp

Câu 17. (0,4 điểm)

Để tạo được sức khỏe cho con người, cần phải:

  • A.GDSK và phối hợp các ngành, đoàn thể xã hội
  • B.Nâng cao nhận thức tự bảo vệ sức khỏe cho mọi người
  • C.GDSK, hợp tác liên ngành với ngành y tế và gây sự chuyển biến quan tâm của toàn xã hội
  • D.Xã hội hóa ngành y tế

Câu 18. (0,4 điểm)

GDSK giúp mọi người:

  • A.Hiểu rõ hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe của họ.
  • B.Hiểu rõ hành vi ảnh hưởng đến sức khỏe của họ, khuyên bảo, động viên và vận động họ chọn một cuộc sống lành mạnh.
  • C.Chon một cuộc sống lành mạnh, không có bệnh tật.
  • D.Nâng cao tuổi thọ.

Câu 19. (0,4 điểm)

Mục đích chủ yếu của GDSK là nhằm giúp cho mọi người:

  • A.Biết cách tìm đến các dịch vụ y tế khi ốm đau, bệnh tật
  • B.Đạt được sức khỏe bằng chính những hành động và nỗ lực của bản thân mình
  • C.Hiểu được kiến thức về phát hiện bệnh sớm và đi điều trị sớm
  • D.Nâng cao tuổi thọ và giảm tỉ lệ tử vong ở một số bệnh

Câu 20. (0,4 điểm)

Thông qua việc giáo dục sức khỏe, cá nhân và cộng đồng phải ngoại trừ:

  • A.Tự chịu trách nhiệm về mọi hoạt động bảo vệ sức khỏe
  • B.Tự quyết định lấy những biện pháp bảo vệ sức khỏe thích hợp
  • C.Tự quyết định lấy những phương pháp điều trị y tế phù hợp
  • D.Biết sử dụng hợp lý những dịch vụ y tế

Câu 21. (0,4 điểm)

GDSK là nội dung thứ hai trong các nội dung CSSKBĐ:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,4 điểm)

GDSK là hình thức cung cấp thông tin một chiều:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,4 điểm)

GDSK tạo ra những hòan cảnh giúp mọi người tự giáo dục mình:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Giáo dục sức khỏe là chức năng tự nguyệncủa mọi loại cán bộ y tế và của mọi cơ quan y tế ở bất cứ cấp nào, thuộc bất cứ chuyên ngành nào:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,4 điểm)

Kế hoạch và chương trình GDSK không nên được lồng ghép với những kế hoạch và chương trình y tế đang được thực hiện tại địa phương:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #14 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền