Bỏ qua tới nội dung

Dân số học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #13

25 câu30 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

UNDP đã từng thống kê bao nhiêu nhu cầu cơ bản của con người khi đánh giá chất lượng cuộc sống:

  • A.165
  • B.166
  • C.167
  • D.168

Câu 2. (0,4 điểm)

Khái niệm chết được Liên hiệp quốc và WHO thống nhất định nghĩa như sau:

  • A.Là một hiện tượng tự nhiên mà bất kỳ sinh vật nào cũng đều qua
  • B.Sống và chết là 2 mặt đối lập của mỗi sinh vật nói chng và từng người nói riêng
  • C.Chết là sự mất đi vĩnh viễn tất cả những biểu hiện của sự sống ở một thời điểm nào đó, sau khi có sự kiện sinh sống xảy ra
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 3. (0,4 điểm)

Theo Liên hiệp quốc, sự kiện sinh sống là:

  • A.Lấy ra khỏi cơ thể người mẹ một sản phẩm thai nghén sau một thời gian mang thai
  • B.Là một hiện tượng tự nhiên mà bất kỳ sinh vật nào cũng đều qua
  • C.Sống và chết là 2 mặt đối lập của mỗi sinh vật nói chng và từng người nói riêng
  • D.Chết là sự mất đi vĩnh viễn tất cả những biểu hiện của sự sống ở một thời điểm nào đó, sau khi có sự kiện sinh sống xảy ra

Câu 4. (0,4 điểm)

Sự kiện chết phân biệt với chết bào thai sớm khi:

  • A.< 1 tuần
  • B.< 12 tuần
  • C.< 20 tuần
  • D.< 42 tuần

Câu 5. (0,4 điểm)

Sự kiện chết phân biệt với chết bào thai trung bình khi:

  • A.1 – 4 tuần
  • B.4 – 12 tuần
  • C.12 – 20 tuần
  • D.20 – 28 tuần

Câu 6. (0,4 điểm)

Sự kiện chết phân biệt với chết bào thai muộn khi:

  • A.12 – 20 tuần
  • B.20 – 28 tuần
  • C.> 28 tuần
  • D.> 42 tuần

Câu 7. (0,4 điểm)

Chết sớm sau khi sinh - sơ sinh (neonatal death): Là sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ khi con người được sinh đến khi tròn bao nhiêu ngày tuổi?

  • A.1 ngày tuổi
  • B.14 ngày tuổi
  • C.27 ngày tuổi
  • D.30 ngày tuổi

Câu 8. (0,4 điểm)

Chết muộn sau khi sinh (post-neonatal death): chết xảy ra trong mấy tháng sau sinh trước khi tròn một tuổi.

  • A.9 tháng
  • B.10 tháng
  • C.11 tháng
  • D.12 tháng

Câu 9. (0,4 điểm)

Chết trẻ em từ 1-4 tuổi (juvenile death) là:

  • A.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ trước 4 năm sau khi đứa trẻ sinh sống
  • B.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian khi đứa trẻ sống đến tròn 48 tháng tuổi
  • C.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ 1 đến 4 năm sau khi đứa trẻ sinh sống
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Chết trẻ em dưới 5 tuổi là:

  • A.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ trước 5 năm sau khi đứa trẻ sinh sống
  • B.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian khi đứa trẻ sống đến tròn 60 tháng tuổi
  • C.Sự kiện chết xảy ra trong khoảng thời gian từ 1 đến 5 năm sau khi đứa trẻ sinh sống
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 11. (0,4 điểm)

Sự cần thiết nghiên cứu mức chết là:

  • A.Đánh giá mức chết của nhóm dân cư
  • B.Tìm nguyên nhân của chết, tìm cách tác động giảm mức chết
  • C.Những ảnh hưởng (tăng dân số, cơ cấu, dự báo dân số, phát triển kinh tế xã hội, chương trình YTCC giảm mức chết, bảo hiểm xã hội)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 12. (0,4 điểm)

Tỷ suất chết thô (CDR: Crude Death Rate ) là:

  • A.Tỷ suất chết thô biểu thị số người chết trong 1 năm so với 1000 phụ nữ
  • B.Tỷ suất chết thô biểu thị số người chết trong 1 năm so với 1000 người dân
  • C.Tỷ suất chết thô biểu thị số người chết trong 1 năm so với 100 người dân
  • D.Tỷ suất chết thô biểu thị số người chết trong 1 năm so với 1000 trẻ em sinh ra sống

Câu 13. (0,4 điểm)

ASDRx là:

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • C.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • D.Tỷ số chết mẹ

Câu 14. (0,4 điểm)

IMR là:\

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • C.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • D.Tỷ số chết mẹ

Câu 15. (0,4 điểm)

Chỉ tiêu tốt nhất để đo lường mức chết trẻ em là:

  • A.Tỷ suất chết thô
  • B.Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi
  • C.Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 16. (0,4 điểm)

Chỉ số nào phản ánh tình trạng dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm và tai nạn, chọn câu sai:

  • A.Tỷ suất tử vong chu sinh
  • B.Tỷ suất tử vong sơ sinh
  • C.Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinh
  • D.Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

Câu 17. (0,4 điểm)

Tỷ suất tử vong chu sinh kí hiệu là:

  • A.PMR
  • B.NMR
  • C.PNMR
  • D.IMR

Câu 18. (0,4 điểm)

Tỷ suất tử vong sơ sinh kí hiệu là:

  • A.PMR
  • B.NMR
  • C.PNMR
  • D.IMR

Câu 19. (0,4 điểm)

Tỷ suất tử vong sau thời kỳ sinh kí hiệu là:

  • A.PMR
  • B.NMR
  • C.PNMR
  • D.IMR

Câu 20. (0,4 điểm)

Chỉ số tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi rất được chú ý trong đánh giá tình trạng sức khỏe vì nó phản ảnh nhiều yếu tố liên quan mật thiết: chọn câu sai

  • A.Tình trạng nuôi dưỡng của tập thể
  • B.Mức độ thanh khiết môi trường
  • C.Hiệu quả chương trình chăm sóc sứck hỏe trẻ em
  • D.Trình độ khoa học kỹ thuật và y tế mỗi quốc gia

Câu 21. (0,4 điểm)

Tỷ suất chết trẻ em ở Việt Nam hiện nay là:

  • A.Khoảng 20 – 25%o
  • B.Khoảng 25 – 30%
  • C.Khoảng 30 – 35%
  • D.Khoảng 30 – 40%

Câu 22. (0,4 điểm)

Nước có tỷ lệ chết thô thấp nhất là:

  • A.Sierra Leon
  • B.Ấn Độ
  • C.Trung Quốc
  • D.Costa Rica

Câu 23. (0,4 điểm)

Tỷ suất chết thô chịu ảnh hưởng bởi:

  • A.Cấu trúc dân cư theo tuổi
  • B.Cấu trúc dân cư theo giới
  • C.Cấu trúc dân cư theo giới và tuổi
  • D.Cấu trúc dân cư theo nhóm tuổi

Câu 24. (0,4 điểm)

Đặc điểm của tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi:

  • A.Không chịu ảnh hưởng bởi cơ cấu tuổi của dân số
  • B.Chịu ảnh hưởng bởi cơ cấu của dân số
  • C.Phản ánh không chính xác mức chết của nhóm tuổi
  • D.Không được dùng để xây dựng bảng sống

Câu 25. (0,4 điểm)

Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi có đặc điểm:

  • A.Phản ánh bản chất chết theo tuổi, nhóm tuổi, cơ sở xây dựng bản sống
  • B.Phản ánh mức chết toàn dân số
  • C.Không cần hệ thống ghi chép số liệu chi tiết
  • D.Dạng chữ J ngược

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dân số học online - Đề #13 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền