Dẫn luận ngôn ngữ · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 34
25 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phạm trù ngữ pháp được định nghĩa là gì?
- A.Là những biện pháp hình thức thể hiện ý nghĩa ngữ pháp
- B.Là sự thống nhất của những ý nghĩa ngữ pháp đối lập nhau
- C.Là phương thức biểu đạt quan hệ ngữ pháp
- D.Là cách thức sắp xếp từ trong câu
Câu 2. (0,4 điểm)
Thời tuyệt đối là gì?
- A.Biểu thị quan hệ giữa hành động với một thời điểm nhất định trong lời nói
- B.Biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn
- C.Biểu thị quan hệ giữa các hành động với nhau
- D.Biểu thị thời gian diễn ra hành động
Câu 3. (0,4 điểm)
Điểm cao nhất của góc trái trong biểu đồ nguyên âm chuẩn biểu thị nguyên âm có đặc điểm gì?
- A.Thấp nhất và sau nhất
- B.Cao nhất và sau nhất
- C.Thấp nhất và trước nhất
- D.Cao nhất và trước nhất
Câu 4. (0,4 điểm)
Theo học thuyết về độ vang của Otto Jespersen, âm tiết được hình thành như thế nào?
- A.Gồm những âm tập hợp ngẫu nhiên
- B.Gồm những âm tập hợp xung quanh một âm có độ vang lớn nhất
- C.Gồm những âm có độ vang bằng nhau
- D.Gồm những âm có độ vang nhỏ nhất
Câu 5. (0,4 điểm)
Yếu tố nào quyết định cao độ của âm thanh?
- A.Biên độ dao động
- B.Tần số dao động
- C.Mối quan hệ giữa âm cơ bản và họa âm
- D.Độ dài của âm thanh
Câu 6. (0,4 điểm)
Phương thức ngữ pháp là gì?
- A.Là cách viết câu đúng ngữ pháp
- B.Là những biện pháp hình thức chung nhất thể hiện ý nghĩa ngữ pháp
- C.Là quy tắc đặt câu trong ngôn ngữ
- D.Là cách phát âm từ trong ngôn ngữ
Câu 7. (0,4 điểm)
Đâu là chức năng của âm vị trong hệ thống ngôn ngữ?
- A.Biểu thị khái niệm
- B.Gọi tên và thể hiện ngữ nghĩa
- C.Thực hiện chức năng thông báo
- D.Nhận cảm và phân biệt nghĩa
Câu 8. (0,4 điểm)
Kiểu trường nghĩa nào được coi là phổ biến nhất?
- A.Trường từ vựng - ngữ pháp
- B.Trường cấu tạo từ
- C.Trường từ vựng - cú pháp
- D.Nhóm từ vựng - ngữ nghĩa
Câu 9. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là tiêu chí ngôn ngữ học của từ trái nghĩa?
- A.Khả năng kết hợp giống nhau của các vế
- B.Tính quy luật của những liên tưởng đối lập
- C.Tính cân xứng về nghĩa và hình thức
- D.Phải là từ đơn tiết
Câu 10. (0,4 điểm)
Từ vị là gì?
- A.Là đơn vị cụ thể trong hệ thống từ vựng
- B.Là đơn vị trừu tượng trong hệ thống từ vựng
- C.Là đơn vị hiện thực trong hệ thống từ vựng
- D.Là đơn vị ngẫu nhiên trong hệ thống từ vựng
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong các biến thể [kỉ, kP, k], biến thể nào được chọn làm tiêu thể của âm vị /k/?
- A.[kỉ] vì xuất hiện sau nguyên âm trước không tròn
- B.[kP] vì xuất hiện sau nguyên âm sau tròn môi
- C.[k] vì xuất hiện sau nhiều nguyên âm và ít bị chỉ phối bởi bối cảnh
- D.Cả ba biến thể đều có thể làm tiêu thể
Câu 12. (0,4 điểm)
Trong kết cấu ngôn ngữ, từ vựng thuộc vào loại ngoại biên nào?
- A.Ngoại biên về chất liệu
- B.Ngoại biên về nghĩa
- C.Ngoại biên về ngữ pháp
- D.Ngoại biên về ngữ âm
Câu 13. (0,4 điểm)
Vì sao những âm trẻ em tập nói chưa phải là ngôn ngữ?
- A.Vì trẻ em chưa biết nói
- B.Vì đó chỉ là những âm vô nghĩa
- C.Vì trẻ em chưa hiểu nghĩa của từ
- D.Vì trẻ em chỉ bắt chước người lớn
Câu 14. (0,4 điểm)
Từ phái sinh là gì?
- A.Từ chỉ có một hình vị chính tố
- B.Từ gồm chính tố kết hợp với phụ tố cấu tạo từ
- C.Sự kết hợp của hai hoặc nhiều chính tố
- D.Từ được tạo bằng cách ghép hai từ độc lập
Câu 15. (0,4 điểm)
Âm rung có thể được cấu tạo ở những vị trí nào?
- A.Chỉ có thể ở vị trí đầu lưỡi-răng
- B.Chỉ có thể ở vị trí lưỡi con
- C.Chỉ có thể ở vị trí đầu lưỡi và lưỡi con
- D.Có thể ở vị trí đầu lưỡi-răng [r] hoặc lưỡi con [R]
Câu 16. (0,4 điểm)
Ai là người đề xuất khái niệm 'trường từ vựng - cú pháp'?
- A.L.Weisgerber và J.Trier
- B.Ipsen và Konradt-Hicking
- C.Müller và Porzig
- D.Saussure và Humbold
Câu 17. (0,4 điểm)
Tiếng Mèo (Miao) còn được gọi là gì và có bao nhiêu người nói?
- A.Tiếng H'mông, trên 1 triệu người nói
- B.Tiếng H'mông, trên 2 triệu người nói
- C.Tiếng Dao, trên 1 triệu người nói
- D.Tiếng Dao, trên 2 triệu người nói
Câu 18. (0,4 điểm)
Chữ ghi âm tố đầu tiên có đặc điểm gì?
- A.Chỉ ghi nguyên âm
- B.Chỉ ghi phụ âm
- C.Ghi cả phụ âm và nguyên âm
- D.Không ghi âm
Câu 19. (0,4 điểm)
Hai kiểu đối lập trong từ trái nghĩa là gì?
- A.Đối lập về hình thức và đối lập về nội dung
- B.Đối lập về mức độ của thuộc tính và đối lập loại trừ nhau
- C.Đối lập về âm thanh và đối lập về nghĩa
- D.Đối lập về không gian và đối lập về thời gian
Câu 20. (0,4 điểm)
Theo Marr, ngôn ngữ cử chỉ tồn tại cách đây bao lâu?
- A.50-500 nghìn năm
- B.1-1.5 triệu năm
- C.2-2.5 triệu năm
- D.500-700 nghìn năm
Câu 21. (0,4 điểm)
Tại sao không thể coi ngôn ngữ là công cụ sản xuất?
- A.Vì ngôn ngữ không tạo ra của cải vật chất mà chỉ tạo ra lời nói
- B.Vì ngôn ngữ không phải là vật chất
- C.Vì ngôn ngữ không tham gia vào sản xuất
- D.Vì ngôn ngữ không thể thay thế công cụ sản xuất
Câu 22. (0,4 điểm)
Trong tiếng Nga, phạm trù giống của động từ có đặc điểm gì?
- A.Không tồn tại
- B.Chỉ xuất hiện ở thời hiện tại
- C.Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít thời quá khứ phải phù hợp về giống với chủ ngữ
- D.Không phụ thuộc vào chủ ngữ
Câu 23. (0,4 điểm)
Tâm lí - ngôn ngữ học là gì?
- A.Khoa học về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa
- B.Khoa học về sự phân bố các sự kiện ngôn ngữ
- C.Khoa học về các quy luật tâm lí và ngôn ngữ của việc tạo thành lời nói
- D.Khoa học về kết cấu ngôn ngữ
Câu 24. (0,4 điểm)
Tiền thân của ngôn ngữ bắt nguồn từ đâu?
- A.Từ hệ thống tín hiệu thứ hai
- B.Từ hệ thống tín hiệu thứ nhất
- C.Từ ngôn ngữ cử chỉ
- D.Từ tiếng kêu động vật
Câu 25. (0,4 điểm)
Ngữ âm học nghiên cứu những nội dung nào?
- A.Chỉ nghiên cứu mặt tự nhiên của âm thanh
- B.Chỉ nghiên cứu mặt xã hội của âm thanh
- C.Nghiên cứu cả mặt tự nhiên và xã hội của âm thanh
- D.Nghiên cứu mối quan hệ giữa âm thanh và chữ viết
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 34 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
