Dẫn luận ngôn ngữ · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 29
25 câu30 phútSưu tầm2.400 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Tại sao không thể đồng nhất ngôn ngữ với tiếng kêu của động vật?
- A.Vì động vật không thể giao tiếp bằng âm thanh
- B.Vì động vật không thể hiểu tiếng người
- C.Vì tiếng kêu động vật thuộc hệ thống tín hiệu thứ nhất, còn ngôn ngữ người thuộc hệ thống tín hiệu thứ hai
- D.Vì động vật không thể phát âm giống người
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong câu cảm thán, yếu tố nào được làm nổi bật?
- A.Tất cả các từ trong câu đều được nhấn mạnh như nhau
- B.Từ cuối câu luôn được nhấn mạnh nhất
- C.Từ mang ý nghĩa mà người nói muốn đặt tình cảm vào
- D.Từ đầu câu luôn được nhấn mạnh nhất
Câu 3. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào không phải của ngôn ngữ đơn lập?
- A.Từ không biến đổi hình thái
- B.Quan hệ ngữ pháp biểu thị bằng hư từ
- C.Từ đơn tiết là hạt nhân cơ bản
- D.Sử dụng nhiều phụ tố để cấu tạo từ
Câu 4. (0,4 điểm)
Khuynh hướng xã hội học trong ngôn ngữ học do những ai đứng đầu?
- A.Phơranxơ Bỏp, Ratmuxơ Raxca, lacôp Grim
- B.Platon, Aristôt, Panini
- C.Xacnoơke, I.Bôduen, P.P.Phooctunatôp
- D.Fđơ Xôtxuya, Angtoan Mayê, Giôdep Vandriet
Câu 5. (0,4 điểm)
Kí hiệu nào được dùng để ghi tính chất "ngắn" của nguyên âm?
- A.Dấu hai chấm [:]
- B.Dấu ngã [~]
- C.Dấu mặt trăng [˘]
- D.Dấu gạch ngang [-]
Câu 6. (0,4 điểm)
Phương thức trật tự từ trong tiếng Việt thường biểu thị điều gì?
- A.Chỉ biểu thị tình thái câu
- B.Chỉ biểu thị thời gian
- C.Biểu thị các ý nghĩa quan hệ của từ như chủ ngữ, bổ ngữ
- D.Không có tác dụng biểu thị ý nghĩa
Câu 7. (0,4 điểm)
Từ ghép đẳng lập có đặc điểm gì?
- A.Các thành tố có quan hệ chính phụ
- B.Các thành tố có vị trí ngang bằng nhau
- C.Chỉ có một thành tố chính
- D.Không có mối liên hệ giữa các thành tố
Câu 8. (0,4 điểm)
Ngôn ngữ khu vực hình thành trong điều kiện nào?
- A.Khi các dân tộc thống nhất thành quốc gia
- B.Khi các thị tộc, bộ lạc sống xen kẽ trong một khu vực
- C.Khi ngôn ngữ bộ lạc phân chia thành các biến thể
- D.Khi có sự can thiệp của chính sách ngôn ngữ
Câu 9. (0,4 điểm)
Thực từ có đặc điểm gì về mặt ý nghĩa?
- A.Không có biểu vật tương ứng trong thực tế
- B.Chỉ biểu thị các sự vật có thật
- C.Có ý nghĩa từ vựng, biểu thị các sự vật, hành động, trạng thái, tính chất có trong thực tế hoặc được xem là có trong thực tế
- D.Chỉ biểu thị các mối quan hệ và tình thái
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi nào câu treo có cao độ của từ cuối cùng được kéo dài ở nguyên một cao độ?
- A.Khi người nói không muốn nói hết câu
- B.Khi người nói bị ngắt lời
- C.Khi người nói có thái độ do dự
- D.Khi người nói muốn nhấn mạnh ý nghĩa
Câu 11. (0,4 điểm)
Trong tiếng Việt, danh từ được nhận biết bằng cách nào?
- A.Thông qua phụ tố đặc trưng
- B.Thông qua khả năng biến dạng theo giống, số, cách
- C.Thông qua khả năng làm trung tâm của cụm danh từ
- D.Thông qua việc biến đổi hình thái
Câu 12. (0,4 điểm)
Nghĩa sở biểu là gì?
- A.Quan hệ của từ với đối tượng biểu thị
- B.Quan hệ của từ với ý niệm
- C.Quan hệ của từ với người sử dụng
- D.Quan hệ của từ với các từ khác
Câu 13. (0,4 điểm)
Sự khác biệt cơ bản giữa ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp là gì?
- A.Ý nghĩa từ vựng mang tính cụ thể, ý nghĩa ngữ pháp mang tính trừu tượng
- B.Ý nghĩa từ vựng là riêng của từng đơn vị, ý nghĩa ngữ pháp là chung cho nhiều đơn vị
- C.Ý nghĩa từ vựng dễ hiểu hơn ý nghĩa ngữ pháp
- D.Ý nghĩa từ vựng quan trọng hơn ý nghĩa ngữ pháp
Câu 14. (0,4 điểm)
Nhu cầu giao tiếp của con người bắt nguồn từ đâu?
- A.Từ bản năng tự nhiên
- B.Từ sự phát triển của xã hội
- C.Từ lao động
- D.Từ sự tiến hóa của não bộ
Câu 15. (0,4 điểm)
Trong tiếng Việt, phó từ nào thể hiện thời tương lai hoàn thành?
- A.Sẽ
- B.Sắp
- C.Đã
- D.Đang
Câu 16. (0,4 điểm)
Từ nguyên học dân gian thường dựa vào yếu tố nào để giải thích nguồn gốc từ?
- A.Quy luật ngữ âm và ngữ nghĩa
- B.Sự giống nhau ngẫu nhiên về ngữ âm
- C.Thành phần ngữ pháp
- D.Sự biến đổi ngữ nghĩa
Câu 17. (0,4 điểm)
Âm vị có những chức năng gì?
- A.Chức năng biểu thị ý nghĩa và phân biệt nghĩa
- B.Chức năng nhận cảm và biểu thị ý nghĩa
- C.Chức năng nhận cảm và phân biệt nghĩa
- D.Chức năng gọi tên và thông báo
Câu 18. (0,4 điểm)
Chữ ghi ý trải qua mấy giai đoạn phát triển?
- A.2 giai đoạn
- B.3 giai đoạn
- C.4 giai đoạn
- D.5 giai đoạn
Câu 19. (0,4 điểm)
Hai nguyên tắc xây dựng thuật ngữ của các ngôn ngữ trên thế giới là gì?
- A.Dựa vào từ cổ và từ mới
- B.Dựa vào bản ngữ và ngôn ngữ khác
- C.Dựa vào từ toàn dân và từ địa phương
- D.Dựa vào từ đơn và từ ghép
Câu 20. (0,4 điểm)
Từ địa phương có đặc điểm nào sau đây?
- A.Luôn có từ toàn dân tương ứng
- B.Chỉ dùng trong văn học
- C.Có thể không có từ toàn dân tương ứng
- D.Luôn khác nghĩa với từ toàn dân
Câu 21. (0,4 điểm)
Tính cân xứng trong từ trái nghĩa thể hiện ở những phương diện nào?
- A.Chỉ về mặt hình thức
- B.Chỉ về mặt nghĩa
- C.Cả về nghĩa và hình thức
- D.Không có tính cân xứng
Câu 22. (0,4 điểm)
Nghĩa phái sinh có quan hệ như thế nào với nghĩa gốc?
- A.Nghĩa phái sinh luôn là nghĩa cổ
- B.Nghĩa phái sinh không thể trở thành nghĩa gốc của nghĩa khác
- C.Nghĩa phái sinh có thể vừa là nghĩa gốc của một nghĩa khác
- D.Nghĩa phái sinh luôn là nghĩa hiện hành
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi đặt chữ viết, cần lưu ý điều gì?
- A.Phải ghi được tất cả các biến thể của âm vị
- B.Phải ghi khác nhau cho mỗi âm vị
- C.Phải ghi được tất cả các âm tố
- D.Phải ghi được tất cả các nét khu biệt
Câu 24. (0,4 điểm)
Đâu là đặc trưng của dân tộc?
- A.Chỉ cần có cộng đồng về ngôn ngữ
- B.Chỉ cần có cộng đồng về lãnh thổ và kinh tế
- C.Chỉ cần có cộng đồng về văn hoá và tâm lý
- D.Cộng đồng về ngôn ngữ, lãnh thổ, sinh hoạt kinh tế và cấu tạo tâm lý biểu hiện qua văn hoá
Câu 25. (0,4 điểm)
Dị hoá thường xuất hiện trong trường hợp nào?
- A.Chỉ trong văn viết chuẩn mực
- B.Trong khẩu ngữ và các dạng thức phi chuẩn
- C.Chỉ trong ngôn ngữ chính thống
- D.Chỉ trong văn học
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 29 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
