Bỏ qua tới nội dung

Dẫn luận ngôn ngữ · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 23

25 câu30 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Từ bản ngữ đồng đại là gì?

  • A.Những từ có nguồn gốc thuần Việt
  • B.Những từ mượn từ tiếng nước ngoài
  • C.Những từ hoàn toàn nằm trong cấu trúc đương thời của bản ngữ
  • D.Những từ mới xuất hiện trong ngôn ngữ

Câu 2. (0,4 điểm)

Trong các ngôn ngữ không biến hình như tiếng Việt, tiếng Hán, căn cứ quan trọng để xác định phạm trù từ vựng - ngữ pháp là gì?

  • A.Đặc điểm hình thái học
  • B.Đặc điểm cú pháp học
  • C.Đặc điểm ngữ âm học
  • D.Đặc điểm từ vựng học

Câu 3. (0,4 điểm)

Điểm khác biệt giữa từ nghề nghiệp và tiếng lóng là gì?

  • A.Từ nghề nghiệp chỉ dùng trong khẩu ngữ
  • B.Từ nghề nghiệp là tên gọi duy nhất của hiện tượng thực tế và không có từ đồng nghĩa trong ngôn ngữ toàn dân
  • C.Tiếng lóng được sử dụng phổ biến hơn
  • D.Từ nghề nghiệp không thể trở thành từ toàn dân

Câu 4. (0,4 điểm)

Đặc điểm của câu hỏi trong ngữ điệu là gì?

  • A.Luôn kết thúc bằng giọng đi xuống
  • B.Luôn kết thúc bằng giọng đi lên
  • C.Có thể kết thúc bằng giọng đi lên hoặc xuống tùy trường hợp
  • D.Không có sự thay đổi về ngữ điệu

Câu 5. (0,4 điểm)

Ngữ hệ Dravidian có mấy ngành?

  • A.2 ngành
  • B.3 ngành
  • C.4 ngành
  • D.5 ngành

Câu 6. (0,4 điểm)

Ngôn ngữ học ra đời sớm nhất vào thời điểm nào?

  • A.Thế kỷ III trước Công nguyên
  • B.Nửa cuối thế kỷ IV trước Công nguyên
  • C.Thế kỷ V trước Công nguyên
  • D.Thế kỷ II trước Công nguyên

Câu 7. (0,4 điểm)

Câu nào sau đây là câu đơn phần?

  • A.Tôi đọc sách
  • B.Mưa
  • C.Nó ngủ say như chết
  • D.Khi nó ngủ, tôi đọc sách

Câu 8. (0,4 điểm)

Ngôn ngữ văn hoá trong thời kì trước khi dân tộc phát triển được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

  • A.Giao tiếp hàng ngày của người dân
  • B.Trong hành chính, giấy tờ, trường học, tôn giáo
  • C.Trong buôn bán, thương mại
  • D.Trong sinh hoạt gia đình

Câu 9. (0,4 điểm)

Ý nghĩa lâm thời là gì?

  • A.Là ý nghĩa chỉ xuất hiện ở một số dạng thức nhất định của đơn vị
  • B.Là ý nghĩa luôn gắn với từ vựng
  • C.Là ý nghĩa không thay đổi
  • D.Là ý nghĩa chỉ xuất hiện trong văn nói

Câu 10. (0,4 điểm)

Trong tiếng Việt, tại sao không thể coi các yếu tố ông, bà, trai, gái... là dạng thức ngữ pháp biểu thị giống?

  • A.Vì chúng không thể ghép với danh từ
  • B.Vì chúng là những danh từ độc lập có thể đảm nhiệm chức vụ cú pháp
  • C.Vì chúng không có ý nghĩa giới tính
  • D.Vì chúng chỉ dùng để chỉ người

Câu 11. (0,4 điểm)

Âm giữa nửa xát có đặc điểm gì?

  • A.Khe hở nhỏ hơn âm xát
  • B.Khe hở lớn hơn âm xát nhưng chưa đủ lớn để tạo nguyên âm
  • C.Khe hở bằng với nguyên âm
  • D.Không có khe hở

Câu 12. (0,4 điểm)

Điều gì khiến một tổ hợp nguyên âm được coi là nguyên âm đôi trong âm vị học?

  • A.Khi các yếu tố có thể tách rời nhau
  • B.Khi yếu tố đầu mạnh hơn yếu tố sau
  • C.Khi các yếu tố không bao giờ tách rời và có chức năng cấu tạo âm tiết như nhau
  • D.Khi tổ hợp được phát âm nhanh

Câu 13. (0,4 điểm)

Sự phát triển của ngôn ngữ diễn ra trên những mặt nào?

  • A.Chỉ về mặt cấu trúc
  • B.Chỉ về mặt chức năng
  • C.Cả mặt cấu trúc và chức năng
  • D.Không có mặt nào cả

Câu 14. (0,4 điểm)

Quan hệ liên tưởng trong ngôn ngữ là gì?

  • A.Quan hệ giữa các đơn vị trên trục ngang
  • B.Quan hệ giữa các đơn vị khác loại
  • C.Quan hệ giữa các đơn vị đồng loại có thể thay thế nhau
  • D.Quan hệ giữa các đơn vị không thể thay thế nhau

Câu 15. (0,4 điểm)

Từ tố chính tố có đặc điểm gì?

  • A.Mang ý nghĩa bổ sung hoặc ngữ pháp
  • B.Không độc lập và trừu tượng
  • C.Mang ý nghĩa từ vựng, cụ thể, liên hệ logic với đối tượng, độc lập
  • D.Chỉ xuất hiện ở vị trí đầu từ

Câu 16. (0,4 điểm)

Nghĩa nào phản ánh trực tiếp và không giải thích được?

  • A.Nghĩa chuyển tiếp
  • B.Nghĩa trực tiếp
  • C.Nghĩa thông thường
  • D.Nghĩa thuật ngữ

Câu 17. (0,4 điểm)

Theo K. Xôkhôra, tỷ lệ thuật ngữ khoa học kỹ thuật trong từ mới của ngôn ngữ là bao nhiêu?

  • A.70%
  • B.80%
  • C.85%
  • D.90%

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào cho thấy tính ưu việt của ngôn ngữ so với các phương tiện giao tiếp khác?

  • A.Ngôn ngữ có thể truyền đạt được mọi cảm xúc
  • B.Ngôn ngữ có thể truyền đạt khái niệm, tư tưởng một cách chính xác, rõ ràng
  • C.Ngôn ngữ dễ sử dụng hơn
  • D.Ngôn ngữ phổ biến hơn

Câu 19. (0,4 điểm)

Biến thể kết hợp là gì?

  • A.Là cách phát âm tự do của mỗi cá nhân
  • B.Là cách phát âm bị coi là tật nguyền
  • C.Là cách phát âm bắt buộc do bối cảnh quy định
  • D.Là cách phát âm chuẩn được xã hội chấp nhận

Câu 20. (0,4 điểm)

Tư duy của người câm-điếc được hình thành và tồn tại dựa trên cơ sở nào?

  • A.Dựa trên ngôn ngữ thành tiếng
  • B.Dựa trên các hình ảnh, cảm giác, tượng hình từ đời sống thường ngày
  • C.Dựa trên tư duy trừu tượng
  • D.Dựa trên sự giúp đỡ của người xung quanh

Câu 21. (0,4 điểm)

Từ vựng tiêu cực bao gồm những loại từ nào?

  • A.Từ vựng toàn dân và từ vựng cá nhân
  • B.Từ cổ và từ mới
  • C.Từ lỗi thời và từ mới
  • D.Từ bản ngữ và từ ngoại lai

Câu 22. (0,4 điểm)

Hội ý trong chữ Hán là gì?

  • A.Ghép hai chữ để tạo chữ mới biểu thị từ mới dựa trên nghĩa của hai từ đầu
  • B.Lấy một chữ để biểu thị từ khác đồng âm
  • C.Ghép hai chữ trong đó một chữ gợi nghĩa, một chữ gợi âm
  • D.Lấy một chữ để biểu thị từ khác có liên hệ về nghĩa

Câu 23. (0,4 điểm)

Ngữ có đặc trưng cơ bản nào?

  • A.Tính biến đổi và tính độc lập
  • B.Tính cố định và tính thành ngữ
  • C.Tính linh hoạt và tính đa nghĩa
  • D.Tính đơn lẻ và tính phức tạp

Câu 24. (0,4 điểm)

Âm bật (ejective) có đặc điểm gì?

  • A.Thanh hầu hạ thấp, không khí đi vào
  • B.Thanh hầu nâng cao, không khí bị đẩy ra
  • C.Dây thanh chấn động
  • D.Thanh môn mở rộng

Câu 25. (0,4 điểm)

Ngôn ngữ nào được Hiến chương Liên hiệp quốc công nhận là ngôn ngữ giao tiếp quốc tế?

  • A.Tiếng Anh, Pháp, Đức
  • B.Tiếng Nga, Pháp, Tây Ban Nha
  • C.Tiếng Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha
  • D.Tiếng Anh, Pháp, Nga

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 23 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền