Dẫn luận ngôn ngữ · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online - Đề 9
25 câu30 phútSưu tầm2.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Để xét về từ, ta có căn cứ nào?
- A.Cấu tạo, nghĩa, chức năng
- B.Nghĩa, chức năng, ngữ pháp
- C.Cấu tạo, nghĩa
- D.Cấu tạo, nội dung, chức năng.
Câu 2. (0,4 điểm)
Nghĩa ngữ pháp là:
- A.Khả năng kết hợp từ vựng
- B.Khả năng kết hợp cú pháp
- C.A và B đúng
- D.A và B sai.
Câu 3. (0,4 điểm)
Ý nghĩa ngữ pháp của từ không được thể hiện bằng bất cứ phương tiện hình thức nào ở trong bản thân từ?
- A.Phức
- B.Ghép
- C.Đơn lập
- D.Biến hình
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhận diện nghĩa ngữ pháp nhờ hệ thống hữu hạn của các phụ tố.
- A.đơn lập
- B.chắp dính
- C.hòa kết
- D.lập khuôn
Câu 5. (0,4 điểm)
Nghĩa của từ gồm:
- A.Nghĩa ngữ pháp
- B.Nghĩa từ vựng
- C.Nghĩa nội dung.
- D.A và B đúng.
Câu 6. (0,4 điểm)
Nghĩa sở chỉ là:
- A.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó
- B.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng
- C.Là mối quan hệ của từ với ý
- D.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị.
Câu 7. (0,4 điểm)
Nghĩa sở biểu là:
- A.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó
- B.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng
- C.Là mối quan hệ của từ với ý
- D.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị.
Câu 8. (0,4 điểm)
Nghĩa ngữ dụng là:
- A.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó
- B.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng
- C.Là mối quan hệ của từ với ý
- D.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị.
Câu 9. (0,4 điểm)
Nghĩa cấu trúc là:
- A.Là mối quan hệ của từ với ý
- B.Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng
- C.Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó
- D.Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị.
Câu 10. (0,4 điểm)
Người ta muốn diễn đạt cho hay, cho bóng bảy nên đã tìm các từ khác để cho lời nói của mình thích hợp hơn với hình thức giao tiếp là:
- A.Nguyên nhân ngôn ngữ học
- B.Nguyên nhân mang tính xã hội
- C.A và B đúng
- D.A và B sai.
Câu 11. (0,4 điểm)
Không dùng từ “chết” mà nói “hai năm mươi”, “trăm tuổi”, “khuất núi”, “nằm xuống” là:
- A.Dùng từ trang nhã, lịch sự
- B.Dùng từ lóng
- C.Dùng từ địa phương
- D.Dùng từ cổ.
Câu 12. (0,4 điểm)
Phương thức ẩn dụ là:
- A.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng
- B.Là hiện tượng chuyển tên gọi sự vật hoặc hiện tượng này sang sự vật hay hiện tượng khác dựa trên mối quan hệ logic giữa các hiện tượng
- C.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng
- D.B và C đúng.
Câu 13. (0,4 điểm)
Phương thức hoán dụ là:
- A.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng
- B.Là hiện tượng chuyển tên gọi sự vật hoặc hiện tượng này sang sự vật hay hiện tượng khác dựa trên mối quan hệ logic giữa các hiện tượng
- C.Là phương thức chuyển đổi ý nghĩa của từ dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng
- D.B và C đúng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Cánh buồm, cánh quạt, mũi đất, mũi tiến công là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ cách thức
- B.ẩn dụ chức năng
- C.ẩn dụ hình thức
- D.ẩn dụ màu sắc
Câu 15. (0,4 điểm)
Xám lông chuột, xanh lá mạ, hồng dâu, nâu đất là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ chức năng.
- B.ẩn dụ màu sắc
- C.ẩn dụ hình thức
- D.ẩn dụ cách thức
Câu 16. (0,4 điểm)
Trồng người, nấu cháo điện thoại, học tủ là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ cách thức
- B.ẩn dụ màu sắc
- C.ẩn dụ hình thức
- D.ẩn dụ chức năng
Câu 17. (0,4 điểm)
Chìa khóa thành công, đường đến tương lai, trái tim cửa đóng, then cài là hình thức ẩn dụ gì?
- A.Ẩn dụ cách thức
- B.Ẩn dụ màu sắc
- C.Ẩn dụ hình thức
- D.Ẩn dụ chức năng.
Câu 18. (0,4 điểm)
Bán trời không văn tự, hâm hôn, chạy trường, hàn gắn tình cảm là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ chức năng
- B.ẩn dụ cách thức
- C.ẩn dụ màu sắc
- D.ẩn dụ hình thức.
Câu 19. (0,4 điểm)
Đóng cửa trái tim, đi guốc trong bụng, mở lòng, hái sao trên trời là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ màu sắc
- B.ẩn dụ cách thức
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ hình thức.
Câu 20. (0,4 điểm)
Nhà ga sân bay, cụm cảng hàng không, nồi ủ, cửa ngõ Sài Gòn là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ màu sắc
- B.ẩn dụ cách thức
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ hình thức.
Câu 21. (0,4 điểm)
Giọng chua chát, cái nhìn cay nghiệt, giai điệu nồng ấm, gương mặt nhạt nhẽo là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ cảm giác
- B.ẩn dụ hình thức
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ cách thức.
Câu 22. (0,4 điểm)
Giấc mơ ngọt ngào, tình yêu dịu ngọt, lời nói đường mật, cái nhìn nồng ấm là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ cảm giác
- B.ẩn dụ hình thức
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ cách thức.
Câu 23. (0,4 điểm)
Lỗ hổng niềm tin, bát cơm của người lao động, cái rốn của vũ trụ, cái gai trong mắt là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ trừu tượng đến cụ thể
- B.ẩn dụ cụ thể đến trừu tượng
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ hình thức
Câu 24. (0,4 điểm)
Lửa nhiệt huyết, màu Cách mạng, cú ngã định mệnh, ghế cao trong xã hội là hình thức ẩn dụ gì?
- A.ẩn dụ trừu tượng đến cụ thể
- B.ẩn dụ cụ thể đến trừu tượng
- C.ẩn dụ chức năng
- D.ẩn dụ hình thức.
Câu 25. (0,4 điểm)
Chị líu lo suốt cả ngày, bão gào rú, gió quật từng cơn, người đàn ông gầm gừ, thì líu lo, gào rú, quật, gầm gừ là là hình thức ẩn dụ gì?
- A.chuyển từ người sang hiện tượng tự nhiên
- B.chuyển từ hiện tượng tự nhiên sang người
- C.chuyển từ người sang vật
- D.chuyển từ vật sang người.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online - Đề 9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
