Dẫn luận ngôn ngữ · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online - Đề 6
25 câu30 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phụ âm được hình thành từ đâu?
- A.Dây thanh rung ít, nhiều tiếng động
- B.Luồng hơi đi tự do, hơi yếu.
- C.A và B đúng
- D.A và B sai.
Câu 2. (0,4 điểm)
Các tiêu chí phân loại nguyên âm:
- A.Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
- B.Độ nâng của lưỡi, cao độ
- C.Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độ
- D.Không có đáp án đúng.
Câu 3. (0,4 điểm)
Các tiêu chí phân loại phụ âm:
- A.Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
- B.Độ nâng của lưỡi, cao độ
- C.Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm.
- D.A và C đúng.
Câu 4. (0,4 điểm)
Nguyên âm hàng trước, nguyên âm hàng giữa, nguyên âm hàng sau là tiêu chí của:
- A.Chuyển động của lưỡi
- B.Hình dạng đôi môi
- C.Độ mở của miệng
- D.Trường độ của âm.
Câu 5. (0,4 điểm)
Khi nói đến tiêu chí chuyển động của lưỡi là nói đến:
- A.Hẹp, rộng,hơi rộng
- B.Tròn môi, không tròn môi
- C.Nguyên âm dài, nguyên âm ngắn
- D.Hàng trước, hàng sau.
Câu 6. (0,4 điểm)
Nguyên âm [i], [e] là:
- A.Hàng sau
- B.Hàng giữa
- C.Hàng trước
- D.Tròn môi.
Câu 7. (0,4 điểm)
Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?
- A./i/, /u/
- B./u/, /o/
- C./e/, /o/
- D./i/, /e/
Câu 8. (0,4 điểm)
Khi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?
- A.Hàng sau
- B.Hàng giữa
- C.Hàng trước
- D.Hàng trên.
Câu 9. (0,4 điểm)
Nguyên âm [ơ], [u] là:
- A.Hàng sau
- B.Hàng trước
- C.Hàng giữa
- D.Hàng dưới.
Câu 10. (0,4 điểm)
Khi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềm:
- A.Hàng sau
- B.Hàng giữa
- C.Hàng trước
- D.Hàng trên.
Câu 11. (0,4 điểm)
Chọn nguyên âm của [o], [u] là:
- A.Hàng giữa
- B.Hàng sau
- C.Hàng trước
- D.Hàng trên.
Câu 12. (0,4 điểm)
Nguyên âm hàng sau là:
- A./o/, /u/
- B./u/, /i/
- C./i/, /e/
- D./e/, /o/
Câu 13. (0,4 điểm)
Chọn phương án sai về nguyên âm?
- A.Nguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạc
- B.Nguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềm
- C.Nguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sau
- D.A và B sai.
Câu 14. (0,4 điểm)
Nguyên âm hẹp là:
- A./i/, /u/
- B./i/, /o/
- C./o/, /e/
- D./u/, /e/
Câu 15. (0,4 điểm)
Nguyên âm hơi hẹp là:
- A./a/
- B./o/
- C./i/
- D./u/
Câu 16. (0,4 điểm)
Nguyên âm [ê], [ô] là:
- A.Hơi rộng
- B.Hơi hẹp
- C.Hẹp
- D.Rộng
Câu 17. (0,4 điểm)
Chọn nguyên âm của [e], [o] là:
- A.Hơi hẹp
- B.Hẹp
- C.Rộng.
- D.Hơi rộng
Câu 18. (0,4 điểm)
Nguyên âm hơi rộng là:
- A./e/, /o/
- B./i/, /e/
- C./u/, /i/
- D./i/, /o/.
Câu 19. (0,4 điểm)
Nguyên âm rộng là:
- A./a/, /ă/
- B./a/, /o/
- C./o/, /i/
- D./u/, /a/
Câu 20. (0,4 điểm)
Nguyên âm tròn môi là:
- A./o/, /i/
- B./o/, /u/
- C./u/, /i/
- D./i/, /o/
Câu 21. (0,4 điểm)
Nguyên âm không tròn môi là:
- A./i/, /o/
- B./u/, /i/
- C./u/, /o/
- D./i/, /e/.
Câu 22. (0,4 điểm)
Phụ âm [p],[b], [k], [t], [d] là:
- A.Phụ âm rung
- B.Phụ âm nổ thuần túy
- C.Phụ âm mũi
- D.Tất cả đều sai.
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi phát âm, luồng hơi đi ra bị cản trở, phải phá vỡ sự cản trở ấy đi ra ngoài và gây ra tiếng nổ là:
- A.Âm xát
- B.Âm rung
- C.Âm mũi
- D.Âm tắc.
Câu 24. (0,4 điểm)
Phụ âm mũi là:
- A./m/, /n/, /t/
- B./m/, /n/, /ng/, /nh/
- C./p/, /t/, /k/
- D./t/, /m/, /h/
Câu 25. (0,4 điểm)
Phụ âm bật hơi:
- A./h/
- B./l/
- C./t/’
- D./m/
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Dẫn luận ngôn ngữ online - Đề 6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
