Cơ học đất · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm9.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đất cát có cấp phối tốt khi hệ số đồng nhất Cu và hệ số đường cong C thỏa mãn điều kiện sau:
- A.Cu>6 và 1
- B.Cu>4 và 1
- C.Cu<6 và 1
- D.Cu<4 và 1
Câu 2. (0,4 điểm)
Độ ẩm tự nhiên của đất (W%) là:
- A.Tỷ số giữa trọng lượng nước với trọng lượng hạt đất
- B.Tỷ số giữa trọng lượng nước khi tự nhiên và trọng lượng nước khi bão hòa
- C.Tỷ số giữa thể tích nước và thể tích lỗ rỗng
- D.Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước và trọng lượng riêng của hạt.
Câu 3. (0,4 điểm)
Hệ số rỗng của đất là:
- A.Tỷ số giữa thể tích phần hạt đất và thể tích mẫu đất
- B.Tỷ số giữa thể tích phần lỗ rỗng và thể tích mẫu đất
- C.Tỷ số giữa thể tích phần lỗ rỗng và thể tích phần hạt đất
- D.Cả ba ý trên
Câu 4. (0,4 điểm)
Thí nghiệm nào sau đây có thể dùng để xác định độ chặt tương đối của đất rời:
- A.Thí nghiệm SPT
- B.Thí nghiệm đầm chặt
- C.Thí nghiệm cắt cánh
- D.Cả ba ý trên
Câu 5. (0,4 điểm)
Thí nghiệm nào sau đây được dùng để xác định thành phần hạt của đất:
- A.Thí nghiệm tỷ trọng kế
- B.Thí nghiệm rây
- C.Thí nghiệm rây và thí nghiệm tỷ trọng kế
- D.Cả ba ý trên
Câu 6. (0,4 điểm)
Độ bão hòa của đất là:
- A.Tỷ số giữa trọng lượng nước với trọng lượng hạt đất:
- B.Tỷ số giữa thể tích nước và thể tích lỗ rỗng
- C.Tỷ số giữa độ ẩm tự nhiên và độ ẩm khi bão hòa
- D.Tỷ số giữa thể tích nước và thể tích đất
Câu 7. (0,4 điểm)
Độ rỗng của đất là:
- A.Tỷ số giữa thể tích lỗ rỗng và thể tích mẫu đất
- B.Tỷ số giữa thể tích phần hạt đất và thể tích lỗ rỗng
- C.Tỷ số giữa thể tích mẫu đất và thể tích lỗ rỗng
- D.Tỷ số giữa thể tích lỗ rỗng và thể tích hạt đất.
Câu 8. (0,4 điểm)
Quá trình mà đá gốc, hạt đất có sẵn bị vỡ vụn do các yếu tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, để hình thành hạt đất mới được gọi tên là gì:
- A.Quá trình phong hóa
- B.Quá trình trầm tích
- C.Quá trình vận chuyển
- D.Cả A, B và C đều sai.
Câu 9. (0,4 điểm)
Đất trong tự nhiên được hình thành do những quá trình nào:
- A.Quá trình phong hóa
- B.Quá trình trầm tích
- C.Quá trình vận chuyển
- D.Cả ba quá trình trên.
Câu 10. (0,4 điểm)
Đất hình thành do sản phẩm phong hóa nằm yên tại chỗ được gọi là đất gì:
- A.Đất tàn tích
- B.Đất trầm tích
- C.Đất sườn tích
- D.Cả A, B và C đều sai.
Câu 11. (0,4 điểm)
Đất hình thành do sản phẩm phong hóa bị nước mưa, tuyết từ trên núi cuốn xuống lưng chừng núi, chân núi được gọi là đất gì:
- A.Đất tàn tích
- B.Đất trầm tích
- C.Đất sườn tích
- D.Cả A, B và C đều sai.
Câu 12. (0,4 điểm)
Đất hình thành do sản phẩm phong hóa được nước mang đi sau đó lắng đọng tại một nơi nào đó hình thành gọi là đất gì:
- A.Đất tàn tích
- B.Đất trầm tích
- C.Đất sườn tích
- D.Cả ba ý trên
Câu 13. (0,4 điểm)
Đất bão hòa hoàn toàn cấu tạo gồm những thành phần nào:
- A.Hạt đất
- B.Hạt đất + nước
- C.Hạt đất + nước + khí
- D.Hạt đất + khí.
Câu 14. (0,4 điểm)
Hạt sét là hạt có kích thước nằm trong khoảng nào sau đây:
- A.> 2mm
- B.(2 – 0,5)mm
- C.< 0,002mm
- D.(2 – 5)mm
Câu 15. (0,4 điểm)
Thí nghiệm rây dùng để phân tích thành phần hạt cho loại hạt đất nào:
- A.Hạt thô
- B.Hạt sét
- C.Hạt cát
- D.Cả ba ý trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Thí nghiệm tỷ trọng kế dùng để phân tích thành phần hạt cho loại hạt đất nào:
- A.Hạt cát
- B.Hạt bụi
- C.Hạt thô
- D.Hạt mịn.
Câu 17. (0,4 điểm)
Ý nghĩa của thí nghiệm phân tích thành phần hạt là:
- A.Đánh giá tính chất xây dựng của đất.
- B.Xác định hệ số rỗng của đất
- C.Xác định trạng thái của đất
- D.Cả ba ý trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Hệ số đồng nhất được xác định theo công thức nào sau đây:
- A.Cu = D60/D10
- B.Cu = D30/D10
- C.Cu = (D30)2 /(D10* D60)
- D.Cu = D10/D30
Câu 19. (0,4 điểm)
Loại đất cát nào sau đây được coi là đất có cấp phối tốt:
- A.Cu=5 và Cc=2
- B.Cu=7 và Cc=2,5
- C.Cu=4 và Cc=1
- D.Cu=7 và Cc=4
Câu 20. (0,4 điểm)
Loại đất sỏi sạn nào sau đây được coi là đất có cấp phối tốt:
- A.Cu=5 và Cc= 2
- B.Cu=3 và Cc=2
- C.Cu=6 và Cc=0,5
- D.Cu=5 và Cc=4
Câu 21. (0,4 điểm)
Nước màng mỏng trong đất gồm những loại nước nào:
- A.Nước liên kết mạnh + nước hút bám
- B.Nước liên kết mạnh + nước liên kết yếu
- C.Nước mao dẫn + nước tự do
- D.Nước mao dẫn + nước hút bám.
Câu 22. (0,4 điểm)
Nước tự do trong đất gồm những loại nước nào:
- A.Nước liên kết mạnh + nước hút bám
- B.Nước liên kết mạnh + nước liên kết yếu
- C.Nước mao dẫn + nước trọng lực
- D.Nước liên kết mạnh + nước trọng lực
Câu 23. (0,4 điểm)
Để đánh giá mức độ rỗng của đất người ta dùng chỉ tiêu nào:
- A.Hệ số rỗng
- B.Độ bão hòa
- C.Độ rỗng
- D.A và C.
Câu 24. (0,4 điểm)
Để đánh giá độ chứa nước trong đất người ta dùng chỉ tiêu nào:
- A.Độ ẩm tự nhiên
- B.Độ bão hòa
- C.Hệ số rỗng
- D.A và B
Câu 25. (0,4 điểm)
Đất bão hòa hoàn toàn là khi:
- A.Không chứa nước trong lỗ rỗng
- B.Nước chiếm một phần trong lỗ rỗng
- C.Nước chiếm toàn bộ lỗ rỗng
- D.B và C
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Cơ học đất online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
