Bỏ qua tới nội dung

Chứng chỉ hành nghề xây dựng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #38

50 câu55 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, công tác thử nghiệm uốn dương đối với thử nghiệm thẩm tra thiết kế tại vị trí giữa tà vẹt (sơ đồ thử tải như hình dưới) thì cần tiến hành với cấp tải trọng nào?

  • A.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fco.
  • B.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fcr.
  • C.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng FcB.
  • D.Cả 3 đáp án trên.

Câu 2. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, nội dung thử nghiệm kiểm tra thẩm tra thiết kế bao gồm:

  • A.Thử nghiệm tĩnh và thử nghiệm động
  • B.Thử nghiệm độ bền mỏi và thử nghiệm động
  • C.Thử nghiệm tĩnh, thử nghiệm động và thử nghiệm độ bền mỏi
  • D.Thử nghiệm tĩnh và thử nghiệm độ bền mỏi

Câu 3. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng bộ ghi, nội dung kiểm tra là chiều dài bộ ghi thì sai số cho phép:

  • A.Đối với cả 2 khổ đường là ± 20mm
  • B.Đối với cả 2 khổ đường là ± 30mm
  • C.Đối với cả 2 khổ đường là ± 40mm
  • D.Đối với khổ 1435mm là ± 20mm, đối với khổ 1000mm là ± 30mm

Câu 4. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng đường sắt không mối nối, nội dung kiểm tra nhiệt độ khóa ray so với nhiệt độ khóa ray thiết kế thì dung sai cho phép:

  • A.Đối với cả 2 khổ đường là ± 5°C
  • B.Đối với cả 2 khổ đường là ± 10°C
  • C.Đối với cả 2 khổ đường là ± 15°C
  • D.Đối với khổ 1435mm là ± 5°C, đối với khổ 1000mm là ± 10°C

Câu 5. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, thử nghiệm uốn âm đối với thử nghiệm thẩm tra thiết kế tại vị trí giữa tà vẹt (sơ đồ thử tải như hình dưới) thì cần tiến hành thử nghiệm với các cấp tải trọng nào?

  • A.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fcon
  • B.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fcrn
  • C.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng FcBn
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 6. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, thử nghiệm xác định tải trọng dương tác dụng tại vị trí đặt ray với thử nghiệm thẩm tra thiết kế (sơ đồ thử tải như hình dưới) thì cần tiến hành thử nghiệm với các cấp tải trọng nào?

  • A.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fr0
  • B.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng Fr0,05 và Fr0,5
  • C.Tiến hành thử nghiệm với tải trọng cực đại FrB
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 7. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng cầu đường sắt, thì công tác tính toán trước khi đo thử cầu bao gồm:

  • A.Tính toán thủy văn, ứng suất biến dạng của các chi tiết chủ yếu
  • B.Tính toán ứng suất biến dạng của các bộ phận mố trụ
  • C.Tính toán chu kỳ dao động thẳng đứng và nằm ngang của các chi tiết chủ yếu
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 8. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng đường sắt không khe nối, công tác kiểm tra chất lượng mối hàn nối các ray dài 200m tại hiện trường thì:

  • A.Chất lượng mối hàn nối phải đảm bảo 100%
  • B.Chất lượng mối hàn nối phải đảm bảo 95%
  • C.Chất lượng mối hàn nối phải đảm bảo 90%
  • D.Chất lượng mối hàn nối phải đảm bảo 85%

Câu 9. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông dự ứng lực, thì nội dung thử nghiệm tĩnh để thẩm tra thiết kế nhằm mục đích:

  • A.Để xác nhận tính chất của tà vẹt bê tông
  • B.Để mô phỏng các tải trọng tác dụng lên tà vẹt bê tông trong quá trình sử dụng
  • C.Để kiểm tra khi xuất hiện tình huống đặc biệt
  • D.Đáp án b hoặc c

Câu 10. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông dự ứng lực, thì thử nghiệm uốn tĩnh tại vị trí đặt ray được tiến hành như thế nào?

  • A.3 lần trên 3 mẫu thử khác nhau
  • B.3 lần trên 9 mẫu thử khác nhau
  • C.3 lần trên 1 mẫu thử
  • D.2 lần trên 1 mẫu thử

Câu 11. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng lập lách, thì công tác kiểm tra cụ thể cần tiến hành các công việc nào sau đây?

  • A.Kiểm tra thành phần hoá học, độ bền và độ dãn dài
  • B.Kiểm tra mặt cắt lập lách, hình dáng kích thước hình học, độ cứng
  • C.Chỉ kiểm tra độ bền và độ dãn dài
  • D.Đáp án a và b

Câu 12. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng tà vẹt bê tông dự ứng lực, thì công tác thử nghiệm kiểm chứng thiết kế được thực hiện trong các trường hợp nào sau đây?

  • A.Khi sản xuất tà vẹt theo thiết kế mới và khi có dây chuyền sản xuất tà vẹt mới
  • B.Khi thay đổi thiết kế cấp phối bê tông
  • C.Khi cấp có thẩm quyền hoặc khách hàng yêu cầu
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong công tác kiểm định chất lượng đường sắt không khe nối, dung sai cho phép của độ so le giữa đầu dải 2 ray hàn liền:

  • A.Đối với khổ 1435mm là ± 40mm, đối với khổ 1000mm là ± 30mm
  • B.Đối với cả 2 khổ đường là ± 40mm
  • C.Đối với cả 2 khổ đường là ± 30mm
  • D.Đối với cả 2 khổ đường là ± 20mm

Câu 14. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng tà vẹt gỗ, thì nội dung kiểm tra bao gồm:

  • A.Kiểm tra kích thước, hình dáng bên ngoài
  • B.Kiểm tra độ thấm sâu của thuốc phòng mục
  • C.Kiểm tra kích thước, hình dáng bên ngoài và kiểm tra độ thấm sâu của thuốc phòng mục
  • D.Kiểm tra kích thước và độ thấm sâu của thuốc phòng mục

Câu 15. (0,2 điểm)

Nội dung kiểm định chất lượng ghi bao gồm:

  • A.Nghiệm thu chi tiết ghi
  • B.Nghiệm thu tổng thể một bộ ghi
  • C.Nghiệm thu chi tiết ghi và nghiệm thu tổng thể bộ ghi được đặt đúng như khi sử dụng
  • D.Nghiệm thu kích thước hình học của ghi

Câu 16. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng ghi, công tác kiểm tra nghiệm thu cụm tâm ghi thì độ bằng phẳng mặt đế ray có dung sai cho phép là:

  • A.Đối với cả 2 khổ đường ≤ 2,0mm
  • B.Đối với cả 2 khổ đường ≤ 2,5mm
  • C.Đối với cả 2 khổ đường ≤ 3,0mm
  • D.Đối với khổ 1435mm ≤ 2,0mm, đối với khổ 1000mm ≤ 3,0mm

Câu 17. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông cốt thép dự ứng lực, công tác thử nghiệm với tải trọng Fcon_{con} thì tốc độ tăng tải liên tục được thực hiện tối đa là bao nhiêu?

(Fcon_{con} - Tải trọng âm tham chiếu ban đầu tác dụng ở điểm giữa của mặt dưới tà vẹt, kN)

  • A.80 kN/phút
  • B.100 kN/phút
  • C.120 kN/phút
  • D.140 kN/phút

Câu 18. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng đường sắt không khe nối, thì yêu cầu trị số lực kháng ngang của lớp đá balat là bao nhiêu?

  • A.Đối với khổ 1435mm phải ≥ 400kg/m, đối với khổ 1000mm phải ≥ 300kg/m
  • B.Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 400kg/m
  • C.Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 300kg/m
  • D.Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 200kg/m

Câu 19. (0,2 điểm)

Nội dung kiểm tra chất lượng bu lông, đai ốc bao gồm:

  • A.Kiểm tra hình dạng bên ngoài, khuyết tật bề mặt của bu lông và đai ốc
  • B.Kiểm tra độ cứng HRC và kích thước theo bản vẽ thiết kế
  • C.Thử nghiệm tải trọng phá hỏng của bu lông, đai ốc
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 20. (0,2 điểm)

Khi kiểm định chất lượng của tà vẹt bê tông dự ứng lực, quy trình thử nghiệm lực nhổ lõi nhựa xoắn chôn trong tà vẹt bê tông, thì lực tải yêu cầu là bao nhiêu?

  • A.Không được nhỏ hơn 50 kN
  • B.Không được nhỏ hơn 60 kN
  • C.Không được nhỏ hơn 70 kN
  • D.Không được nhỏ hơn 80 kN

Câu 21. (0,2 điểm)

Việc kiểm định các bộ phận kết cấu tầng trên của đường sắt trên cầu đường sắt theo nguyên tắc nào?

  • A.Trong mọi trường hợp đều phải kiểm định theo nguyên tắc ở trong phạm vi cầu
  • B.Nói chung không cần kiểm định nếu đã dùng các cấu tạo được chuẩn hóa
  • C.Trường hợp đặc biệt cần phải kiểm định thì phải theo nguyên tắc chung như đường sắt trên tuyến
  • D.Đáp án b và c

Câu 22. (0,2 điểm)

Nội dung của công tác bảo trì công trình gồm các công việc như sau:

  • A.Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình
  • B.Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng công trình
  • C.Kiểm tra và bảo dưỡng công trình
  • D.Một trong các công việc bất kỳ hay tất cả các công việc nêu trong các mục a, b và c

Câu 23. (0,2 điểm)

Điều kiện để một tổ chức tư vấn được tham gia thực hiện công tác kiểm định chất lượng công trình hàng hải:

  • A.Là tổ chức tư vấn thiết kế đã chủ trì thiết kế các công trình tương tự
  • B.Là tổ chức tư vấn có chức năng hành nghề trong lĩnh vực kiểm định công trình
  • C.Là tổ chức tư vấn có giấy phép hành nghề và được Cơ quan quản lý chuyên ngành công nhận khả năng thực hiện kiểm định
  • D.Một trong tất cả các tổ chức tư vấn nêu trên

Câu 24. (0,2 điểm)

Nội dung nào sau đây không phải là công tác kiểm tra công trình?

  • A.Xem xét bằng trực quan để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng
  • B.Xem xét bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của công trình
  • C.Xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của công trình
  • D.Tiếp nhận báo cáo của cơ quan quản lý về tình trạng công trình và tiến hành đi thị sát thực địa để đánh giá về công trình

Câu 25. (0,2 điểm)

Trường hợp nào dưới đây thể hiện đúng và đủ về nội dung của công tác quan trắc công trình?

  • A.Quan sát bằng mắt thường về hiện trạng công trình
  • B.Đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình
  • C.Quan sát và đo đạc các thông số kỹ thuật của công trình
  • D.Quan sát, đo đạc các thông số kỹ thuật và phân tích hiện trạng của công trình

Câu 26. (0,2 điểm)

Kiểm tra công trình hàng hải có những hình thức nào sau đây?

  • A.Kiểm tra thường xuyên
  • B.Kiểm tra định kỳ
  • C.Kiểm tra đột xuất
  • D.Tất cả các loại hình kiểm tra nêu trên

Câu 27. (0,2 điểm)

Kiểm tra định kỳ công trình hàng hải được thực hiện khi nào?

  • A.Theo các định kỳ thời hạn nhất định trong năm trong quá trình khai thác
  • B.Theo định kỳ một số năm khai thác nhất định
  • C.Khi có tác động bất thường trong khai thác (đâm va, hỏa hoạn, bão, lũ động đất...)
  • D.Khi xảy ra bất kỳ trường hợp nêu trên trong khai thác

Câu 28. (0,2 điểm)

Khi công trình hàng hải bị hư hỏng hoặc xuống cấp ở một số bộ phận, cần phải tiến hành cấp bảo trì nào?

  • A.Duy tu, bảo dưỡng
  • B.Sửa chữa nhỏ
  • C.Sửa chữa vừa
  • D.Sửa chữa lớn

Câu 29. (0,2 điểm)

Trách nhiệm lập quy trình bảo trì hàng hải thuộc về tổ chức nào?

  • A.Nhà thầu tư vấn thiết kế và nhà thầu cung cấp thiết bị (nếu có)
  • B.Nhà thầu tư vấn giám sát công trình
  • C.Nhà thầu xây dựng công trình
  • D.Nhà thầu xây dựng công trình lập và Nhà thầu tư vấn giám sát kiểm tra

Câu 30. (0,2 điểm)

Khi công trình hàng hải hết tuổi thọ thiết kế, cơ quan quản lý công trình phải thực hiện các công việc nào sau đây?

  • A.Tổ chức kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình
  • B.Sửa chữa công trình nếu có hư hỏng để bảo đảm công năng và an toàn sử dụng trước khi xem xét, quyết định việc tiếp tục sử dụng công trình; hoặc tự quyết định việc tiếp tục sử dụng đối với công trình có quy mô nhỏ (cấp III, cấp IV)
  • C.Báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam kết quả kiểm tra, kiểm định, đánh giá chất lượng công trình, kết quả sửa chữa công trình (nếu có) để xem xét, chấp thuận việc tiếp tục sử dụng đối với công trình hàng hải hết tuổi thọ thiết kế đối với công trình từ cấp II
  • D.Phải thực hiện tất cả các công việc nêu trên

Câu 31. (0,2 điểm)

Khi phát hiện công trình hàng hải không bảo đảm an toàn cho việc khai thác, sử dụng, Cơ quan quản lý công trình phải thực hiện các việc nào sau đây:

  • A.Kiểm tra công trình hoặc kiểm định chất lượng công trình
  • B.Thực hiện các biện pháp an toàn: hạn chế sử dụng công trình, ngừng sử dụng công trình, di chuyển người và tài sản (nếu cần thiết) để bảo đảm an toàn và báo cáo ngay với cơ quan quản lý nhà nước
  • C.Sửa chữa những hư hỏng có nguy cơ làm ảnh hưởng đến an toàn sử dụng, an toàn vận hành của công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình khẩn cấp
  • D.Thực hiện tất cả các công việc nêu trên

Câu 32. (0,2 điểm)

Quan trắc công trình bến dạng cầu tàu liền bờ trong thi công bao gồm các nội dung nào trong các trường hợp dưới đây?

  • A.Xác định vị trí tuyến công trình, quan trắc nạo vét, quan trắc đóng cọc, quan trắc thi công kết cấu trên, quan trắc chuyển dịch ngang của nền bãi sau bến và kết cấu công trình
  • B.Xác định vị trí tuyến công trình, quan trắc nạo vét, quan trắc đóng cọc, quan trắc thi công kết cấu trên, quan trắc lún của nền bãi sau bến và kết cấu công trình
  • C.Xác định vị trí tuyến công trình, quan trắc nạo vét, quan trắc đóng cọc, quan trắc thi công kết cấu trên, quan trắc lún và chuyển dịch ngang nền bãi, quan trắc lún và chuyển dịch ngang của kết cấu công trình
  • D.Xác định vị trí tuyến công trình, quan trắc nạo vét, quan trắc đóng cọc, quan trắc thi công kết cấu trên, quan trắc lún và chuyển dịch ngang của nền bãi sau bến, lún của kết cấu công trình

Câu 33. (0,2 điểm)

Quan trắc công trình bến dạng cầu tàu liền bờ trong khai thác bao gồm các nội dung nào trong các trường hợp dưới đây?

  • A.Quan trắc chuyển dịch ngang của bãi sau bến và kết cấu công trình
  • B.Quan trắc lún của bãi sau bến và kết cấu công trình
  • C.Quan trắc lún của bãi, chuyển dịch của ngang bãi và kết cấu công trình
  • D.Quan trắc lún và chuyển dịch ngang của bãi sau bến và kết cấu công trình

Câu 34. (0,2 điểm)

Quan trắc công trình bến dạng tường cừ trong thi công bao gồm các nội dung nào phù hợp trong các trường hợp dưới đây?

  • A.Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của kết cấu neo
  • B.Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo
  • C.Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo, độ lún của tường cừ và nền bãi sau tường cừ
  • D.Quan trắc độ thẳng theo phương dọc, độ nghiêng theo phương ngang của tuyến tường cừ, dịch chuyển ngang của tường cừ và kết cấu neo, biến dạng của tường cừ, lún nền bãi sau tường cừ

Câu 35. (0,2 điểm)

Quan trắc đê chắn sóng trọng lực thùng chìm trong thi công bao gồm các nội dung nào phù hợp trong các trường hợp dưới đây?

  • A.Quan trắc cao độ nạo vét, cao độ san gạt lớp đệm đá dưới nước, tọa độ vị trí và cao độ lắp đặt khối trọng lực
  • B.Quan trắc cao độ nạo vét, cao độ san gạt lớp đệm đá dưới nước, tọa độ vị trí, cao độ lắp đặt và chuyển dịch ngang của khối trọng lực
  • C.Quan trắc cao độ nạo vét, cao độ san gạt lớp đệm đá dưới nước, tọa độ vị trí, cao độ lắp đặt, chuyển dịch ngang, độ nghiêng và lún của khối trọng lực
  • D.Quan trắc cao độ nạo vét, cao độ san gạt lớp đệm đá dưới nước, tọa độ vị trí, cao độ lắp đặt, chuyển dịch ngang và lún của khối trọng lực

Câu 36. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về độ dốc ngang và độ dốc siêu cao của đường cấp I, II, III là bao nhiêu.

  • A.± 0,2 %
  • B.± 0,3 %
  • C.± 0,4 %
  • D.± 0,5 %

Câu 37. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về độ dốc ngang và độ dốc siêu cao của đường cấp IV, V, VI là bao nhiêu.

  • A.± 0,2 %
  • B.± 0,3 %
  • C.± 0,4 %
  • D.± 0,5 %

Câu 38. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về độ dốc ngang và độ dốc siêu cao là bao nhiêu.

  • A.± 0,3 % đối với đường cao tốc và đường cấp I, II và ± 0,5 % đối với đường cấp III, IV, V, VI.
  • B.± 0,3 % đối với tất cả các cấp đường.
  • C.± 0,5 % đối với tất cả các cấp đường.
  • D.± 0,3 % đối với đường cao tốc và đường cấp I, II, III và ± 0,5 % đối với đường cấp IV, V, VI.

Câu 39. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép của vị trí trục tim tuyến đường là bao nhiêu.

  • A.Không quá 50 mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II, III và không quá 100 mm đối với đường cấp IV, V, VI.
  • B.Không quá 50 mm đối với tất cả các cấp đường.
  • C.Không quá 100 mm đối với tất cả các cấp đường.
  • D.Không quá 50 mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II và không quá 100 mm đối với đường cấp III, IV, V, VI.

Câu 40. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về cao độ tại trục tim tuyến của nền đường đắp không phải bằng đá là bao nhiêu.

  • A.(+10; -15) mm đối với tất cả các cấp đường.
  • B.(+10; -20) mm đối với tất cả các cấp đường.
  • C.(+10; -15) mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II, III và (+10; -20) mm đối với đường cấp IV, V, VI.
  • D.(+10; -15) mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II và (+10; -20) mm đối với đường cấp III, IV, V, VI.

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong phạm vi nền đường từ đáy kết cấu áo đường xuống 30cm, vật liệu đắp nền cho đường cao tốc, đường cấp I, cấp II phải có sức chịu tải CBR ở độ chặt yêu cầu tối thiểu là bao nhiều.

  • A.6 %
  • B.7 %
  • C.8 %
  • D.9 %

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong phạm vi nền đường từ đáy kết cấu áo đường xuống 30cm, vật liệu đắp nền cho đường cấp III, cấp IV có sử dụng mặt đường cấp cao A1 phải có sức chịu tải CBR ở độ chặt yêu cầu tối thiểu là bao nhiều.

  • A.5 %
  • B.6 %
  • C.7 %
  • D.8 %

Câu 43. (0,2 điểm)

Khe hở tối đa cho phép dưới thước 3 m khi nghiệm thu độ bằng phẳng của lớp móng trên cấp phối đá dăm là bao nhiêu:

  • A.3 mm
  • B.5 mm
  • C.7 mm
  • D.10 mm

Câu 44. (0,2 điểm)

Khe hở tối đa cho phép dưới thước 3 m khi nghiệm thu độ bằng phẳng của lớp móng dưới cấp phối đá dăm là bao nhiêu:

  • A.3 mm
  • B.5 mm
  • C.7 mm
  • D.10 mm

Câu 45. (0,2 điểm)

Sai số cho phép về độ dốc ngang của lớp móng trên cấp phối đá dăm được quy định bằng bao nhiêu

  • A.± 0,2 %
  • B.± 0,3 %
  • C.± 0,4 %
  • D.± 0,5 %

Câu 46. (0,2 điểm)

Sai số cho phép về chiều dày của lớp móng trên cấp phối đá dăm được quy định bằng bao nhiêu

  • A.± 3 mm
  • B.± 5 mm
  • C.± 7 mm
  • D.± 10 mm

Câu 47. (0,2 điểm)

Sai số cho phép về chiều rộng của lớp móng trên cấp phối đá dăm được quy định bằng bao nhiêu

  • A.± 30 mm
  • B.± 50 mm
  • C.± 70 mm
  • D.- 50 mm

Câu 48. (0,2 điểm)

Giới hạn dẻo và giới hạn chảy của cấp phối thiên nhiên được tiến hành thí nghiệm với phần vật liệu lọt sàng nào dưới đây:

  • A.Sàng 2,36 mm
  • B.Sàng 4,75 mm
  • C.Sàng 0,425 mm
  • D.Sàng 1,18 mm

Câu 49. (0,2 điểm)

Sai số về chiều rộng của lớp cấp phối thiên nhiên khi làm lớp mặt đường ô tô được quy định như thế nào.

  • A.± 5 cm
  • B.± 7 cm
  • C.± 10 cm
  • D.± 15 cm

Câu 50. (0,2 điểm)

Chỉ tiêu nào dưới đây thông thường không được sử dụng để đánh giá chất lượng của lớp móng cấp phối gia cố xi măng

  • A.Độ chặt sau khi lu lèn
  • B.Cường độ chịu kéo uốn
  • C.Cường độ chịu nén
  • D.Cường độ ép chẻ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #38 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền