Bỏ qua tới nội dung

Chứng chỉ hành nghề xây dựng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #16

50 câu55 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1435 mm: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:

  • A.30 – 25 – 12 – 18 – 25 (‰)
  • B.30 – 30 – 12 – 18 – 25 (‰)
  • C.30 – 30 – 18 – 25 – 30 (‰)
  • D.30 – 30 – 30 – 30 – 30 (‰)

Câu 2. (0,2 điểm)

Đối với những tuyến đường sắt điện khí hoá xây dựng mới chỉ sử dụng đầu máy điện thì độ dốc dọc tối đa áp dụng cho các cấp đường tương ứng của khổ đường 1000 mm: cấp 1, cấp 2, cấp 3 là:

  • A.30 – 30 – 30 (‰)
  • B.25 – 25 – 25 (‰)
  • C.12 – 25 – 30 (‰)
  • D.18 – 25 – 30 (‰)

Câu 3. (0,2 điểm)

Cao của khổ giới hạn trong hầm đường sắt khổ đường tiêu chuẩn 1435mm đầu máy Diezel là bao nhiêu?

  • A.5000mm
  • B.5500mm
  • C.6500mm
  • D.6550mm

Câu 4. (0,2 điểm)

Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi?

  • A.Nội lực trên các mặt cắt dọc theo chu vi vỏ hầm như nhau
  • B.Vì mục đích để cho đường tim của kết cấu vỏ hầm luôn cùng dạng với đường cong khuôn hầm
  • C.Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo
  • D.Để dễ kiểm soát trong quá trình thi công

Câu 5. (0,2 điểm)

Bằng cách nào người ta kiểm soát được thời điểm đưa kết cấu vỏ hầm vào tham gia chịu lực?

  • A.Căn cứ vào đường cong Fenner-Pacher
  • B.Căn cứ vào tuổi của bê tông cho phép thời diểm dỡ ván khuôn
  • C.Căn cứ vào độ hội tụ của vách hang thông qua kết quả quan trắc liên tục chuyển vị của vách hang
  • D.Căn cứ vào kinh nghiệm thi công của hàng loạt các công trình

Câu 6. (0,2 điểm)

Neo đá (Rock bolt) khác neo đất (Ground anchor) ở điểm nào?

  • A.Neo đá dùng để chống đỡ hang đào, neo đất dùng để gia cố chống vách
  • B.Neo đá có hiệu ứng tạo dầm và cài khóa còn neo đất thì không
  • C.Không có sự phân biệt dùng trong đá gọi là neo đá, dùng trong đất gọi là neo đất
  • D.Neo đá bố trí vuông góc với bề mặt gia cố còn neo đất bố trí xiên góc với bề mặt

Câu 7. (0,2 điểm)

Tác dụng của neo dự ứng lực sử dụng trong xây dựng đường hầm.

  • A.Tương tự như thanh neo là treo giữ khối lở rời nhưng sử dụng được thép cường độ cao.
  • B.Tăng khả năng chống trượt cho khối lăng thể trượt.
  • C.Dễ thực hiện trong không gian có kích thước hạn chế.
  • D.Sử dụng vật tư phổ biến dễ khai thác đó là cáp tao xoắn 7 sợi.

Câu 8. (0,2 điểm)

Sự khác nhau giữa bê tông phun khô và bê tông phun ướt?

  • A.Tỉ lệ nước/xi măng khác nhau
  • B.Tỉ lệ hao hụt vữa do rơi rụng khi phun.
  • C.Loại vữa khi ra khỏi đầu phun.
  • D.Khả năng gây bụi giữa hai biện pháp.

Câu 9. (0,2 điểm)

Mực nước cao thiết kế được xác định từ:

  • A.Trung bình mực nước ngày lớn trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • B.Trung bình mực nước tháng lớn nhất trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • C.Mực nước giờ tương ứng với tần suất xuất hiện trong chuỗi số liệu đo nhiều năm
  • D.Mực nước cao nhất trong nhiều năm

Câu 10. (0,2 điểm)

Tốc độ gió trong tính toán tải trọng neo tầu được lấy

  • A.Bằng tốc độ gió lớn nhất trong nhiều năm
  • B.Bằng tốc độ gió trung bình trong nhiều năm
  • C.Bằng khoảng 20-22m/s
  • D.Bằng tốc độ gió tương ứng với tần suất xuất hiện 5%

Câu 11. (0,2 điểm)

Chiều cao sóng thiết kế trong tính toán kết cấu công trình cảng được tính dựa trên

  • A.Số liệu thực đo trong nhiều năm
  • B.Số liệu quan trắc từ vệ tinh
  • C.Tốc độ gió tính toán tương ứng với tần suất xuất hiện nào đó
  • D.Không có lựa chọn nào đúng

Câu 12. (0,2 điểm)

Theo tiêu chuẩn Việt Nam, chiều cao sóng H1% được hiểu là:

  • A.Chiều cao trung bình của 1% con sóng lớn nhất
  • B.Chiều cao sóng với tần suất xuất hiện 1%
  • C.Chiều cao sóng lớn nhất với ứng với chu kỳ lặp lại 100 năm
  • D.Chiều cao sóng ứng với vận tốc gió với chu kỳ lặp 100 năm

Câu 13. (0,2 điểm)

Trọng tải tầu (DWT) được hiểu là:

  • A.Lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được
  • B.Tổng trọng lượng tầu và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được
  • C.Tổng trọng lượng tầu, nhiên liệu, nước ballast và lượng hàng lớn nhất mà tầu chở được
  • D.Trọng lượng tầu lớn nhất không kể hàng

Câu 14. (0,2 điểm)

Thời gian khác thác của cảng phụ thuộc vào:

  • A.Hệ số bận bến
  • B.Điều kiện tự nhiên
  • C.Thiết bị và công nghệ
  • D.Cả b và c

Câu 15. (0,2 điểm)

Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ:

  • A.Thời gian cảng có thể khai thác bình thường trong một năm
  • B.Thời gian lặng gió trong một năm
  • C.Thời gian sóng lặng trong năm
  • D.Thời gian sóng có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao nào đó trong năm

Câu 16. (0,2 điểm)

Kho CFS dùng để:

  • A.Chứa container
  • B.Kiểm tra container
  • C.Tháo dỡ và đóng gói hàng vào container
  • D.Giao nhận hàng container

Câu 17. (0,2 điểm)

Cấp công trình bến phụ thuộc vào:

  • A.Lượng hàng thông qua bến
  • B.Mức độ quan trọng của bến
  • C.Người ra quyết định
  • D.Trọng tải tầu và chiều sâu trước bến

Câu 18. (0,2 điểm)

Tốc độ gió cho phép trong khai thác công trình bến được quy định bởi:

  • A.Khả năng làm việc của các thiết bị trên bến
  • B.Khả năng chịu lực của công trình bến
  • C.Người khai thác
  • D.Tiêu chuẩn thiết kế

Câu 19. (0,2 điểm)

Bến dạng trụ va neo cập hay được xây dựng cho các bến chuyên dụng dầu khí vì:

  • A.Dễ phòng chống cháy nổ
  • B.Thuận lợi trong quá trình khai thác
  • C.Dễ neo cập
  • D.Công nghệ hút rót

Câu 20. (0,2 điểm)

Mục đích của việc tính các mất mát ứng suất trước trong trong cốt thép dự ứng lực.

  • A.Để xác định lực căng kéo cốt thép và các hiệu ứng do căng kéo
  • B.Để xác định ứng suất có hiệu tác dụng lên bê tông
  • C.Để xác định ứng suất kéo trong cốt thép ứng suất trước
  • D.Để xác định sức kháng uốn của dầm

Câu 21. (0,2 điểm)

Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?

  • A.Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo
  • B.Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo
  • C.Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông
  • D.Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông

Câu 22. (0,2 điểm)

Ảnh hưởng của hiện tượng co ngót và từ biến đến ứng xử của dầm bê tông dự ứng lực được xét đến trong thiết kế như thế nào?

  • A.Tính các mất mát ứng suất trước
  • B.Tính các mất mát ứng suất và độ võng tĩnh của dầm
  • C.Tính các mất mát ứng suất và phân phối lại nội lực trong dầm
  • D.Không gây ảnh hưởng đến dầm vì là hệ tĩnh định

Câu 23. (0,2 điểm)

Trường hợp nào sức kháng uốn danh định của dầm thép liên hợp lấy bằng mô men dẻo Mₚ.

  • A.Tiết diện dầm thép đáp ứng yêu cầu mặt cắt đặc chắc
  • B.Bản bụng đặc chắc, bản cánh chịu nén được giằng liên kết và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤1
  • C.Bản bụng đặc chắc và kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤1
  • D.Bản bụng và bản cánh chịu nén đặc chắc,bản cánh chịu nén được giằng liên kết, kích thước dầm đảm bảo tỉ lệ Dp/D’ ≤ 1

Câu 24. (0,2 điểm)

Hãy cho biết nguyên lý tính mô men chảy My_{y} và mô men dẻo Mₚ giống nhau hay khác nhau?

  • A.Giống nhau vì đều là tổng các mô men tác dụng riêng lẻ của các phần so với trục trung hòa.
  • B.Khác nhau vì My = Fy*Sn còn Mp =ΣPidi
  • C.Khác nhau vì My = MDC + MDW + MAD còn Mp = ΣPidi
  • D.Giống nhau vì cả hai loại mô men đều tính theo ba thành phần M = MDC + MDW + ΣPidi, chỉ khác nhau ở vị trí trục trung hòa.

Câu 25. (0,2 điểm)

Các neo đinh liên kết trong dầm liên hợp được bố trí như thế nào trên mặt dầm thép?

  • A.Bố trí thành hai hàng và theo từng nhóm, khoảng cách đinh trong nhóm bằng 6 lần đường kính đinh.
  • B.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh đều nhau bằng chiều dài dầm/số lượng đinh n.
  • C.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm, bước đinh bố trí giảm dần từ giữa nhịp về hai phía đầu dầm theo giá trị lực cắt mỏi.
  • D.Bố trí thành hai hàng chạy suốt chiều dài dầm theo bước đinh ≤ 600mm.

Câu 26. (0,2 điểm)

Sức kháng cắt của dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép bao gồm những thành phần nào?

  • A.Sức kháng cắt của tiết diện dầm thép và sức kháng cắt của cốt thép bản mặt cầu.
  • B.Sức kháng cắt của dầm thép không xét bản bê tông.
  • C.Sức kháng cắt của bản bụng dầm thép.
  • D.Sức kháng cắt của bản bụng được tăng cường.

Câu 27. (0,2 điểm)

Sức kháng kéo của các thanh trong giàn thép được lấy theo tiết diện nào?

  • A.Tiết diện nguyên kéo chảy
  • B.Tiết diện thực kéo đứt
  • C.Tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm
  • D.Giá trị nhỏ hơn giữa hai cách tính: tiết diện nguyên kéo chảy và tiết diện thực kéo đứt nhân với hệ số triết giảm

Câu 28. (0,2 điểm)

Hãy cho biết đặc điểm của tải trọng để tính mỏi trong cầu thép?

  • A.Hoạt tải lấy bằng 0,75 hoạt tải tiêu chuẩn
  • B.Cự li giữa hai trục bánh sau của xe tải thiết kế lấy bằng 9000mm
  • C.Khi tính mỏi cho bản bụng hoạt tải lấy bằng 1,5 hoạt tải tiêu chuẩn
  • D.Chỉ xét hoạt tải LL (1+IM) với hệ số tải trọng 0,75 và cự li trục bánh nặng 9,0m đồng thời có xét lưu lượng xe tải/ngày

Câu 29. (0,2 điểm)

Sức kháng của bu lông cường độ cao trong liên kết thép được xét như thế nào?

  • A.Tính theo sức kháng cắt
  • B.Tính theo sức kháng trượt do ma sát
  • C.Tính theo sức kháng kéo
  • D.Tính theo sức kháng ép mặt

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 – 2005 ngoài đường ô tô cao tốc, có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng.

  • A.Đường có 6 cấp, từ cấp I tới cấp VI
  • B.Đường có 5 cấp, từ cấp I tới cấp V
  • C.Đường có 4 cấp, từ cấp I tới cấp IV
  • D.Đường có 3 cấp, từ cấp I tới cấp III

Câu 31. (0,2 điểm)

Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 10380 : 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? Chọn phương án đúng?

  • A.Có 1 cấp A
  • B.Có 2 cấp A, B
  • C.Có 3 cấp A, B, C
  • D.Có 4 cấp A, B, C, D

Câu 32. (0,2 điểm)

Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?

  • A.Tốc độ lớn nhất cho phép xe chạy trên đường
  • B.Tốc độ khai thác của đường
  • C.Là tốc độ được dùng để tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của đường trong trường hợp khó khăn
  • D.Tốc độ trung bình xe chạy trên đường

Câu 33. (0,2 điểm)

Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

  • A.Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m
  • B.Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m
  • C.Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 m
  • D.Chỉ có chiều rông 3,5 m

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiếu?Phương án nào đúng và đủ?

  • A.Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn
  • B.Bán kính đường đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường
  • C.Bán kính đường cong tối thiểu giới hạn, tối thiểu không siêu cao
  • D.Bán kính tối thiểu giới hạn, tối thiểu thông thường và tối thiểu không siêu cao

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp.

  • A.Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 30 km/h
  • B.Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 40 km/h
  • C.Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h
  • D.Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 80 km/h

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì?

  • A.Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống.
  • B.Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao.
  • C.Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến.
  • D.Để đạt tất cả mục đích nêu trên.

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?

  • A.Độ dốc dọc lớn nhất 3%
  • B.Độ dốc dọc lớn nhất 4%
  • C.Độ dốc dọc lớn nhất 5%
  • D.Độ dốc dọc lớn nhất 6%

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp III, miền núi thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?

  • A.Độ dốc dọc lớn nhất 4%
  • B.Độ dốc dọc lớn nhất 5%
  • C.Độ dốc dọc lớn nhất 6%
  • D.Độ dốc dọc lớn nhất 7%

Câu 39. (0,2 điểm)

Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?

  • A.Phụ thuộc vào nền đường đào, đắp
  • B.Phụ thuộc vào cấp hạng kỹ thuật của đường
  • C.Phụ thuộc vào chiều sâu từ đáy áo đường xuống
  • D.Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên

Câu 40. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN104 : 2007 phân loại đường phố trong đô thị thành mấy loại?

  • A.Có 4 loại đường đô thị
  • B.Có 3 loại đường đô thị
  • C.Có 2 loại đường đô thị
  • D.Có 1 loại đường đô thị

Câu 41. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thi TCXDVN104: 2007 phân loại quảng trường trong đô thị thành mấy loại?

  • A.Có 1 loại quảng trường
  • B.Có 2 loại quảng trường
  • C.Có 3 loại quảng trường
  • D.Có 4 loại quảng trường

Câu 42. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp I, II, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?

  • A.Năm thứ 10
  • B.Năm thứ 15
  • C.Năm thứ 20
  • D.Năm thứ 25

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấp III, IV, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?

  • A.Năm thứ 10
  • B.Năm thứ 15
  • C.Năm thứ 20
  • D.Năm thứ 25

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lại. Với đường cấpV, VI và đường nâng cấp, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?

  • A.Năm thứ 10
  • B.Năm thứ 15
  • C.Năm thứ 20
  • D.Năm thứ 25

Câu 45. (0,2 điểm)

Độ dốc ngang của mặt đường trên các đoạn thẳng được quy định để đảm bảo thoát nước mưa, phụ thuộc vào loại mặt đường. Với mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa chon độ dốc ngang bao nhiêu là đúng?

  • A.Độ dốc ngang 1,5 – 2,0 %
  • B.Độ dốc ngang 1,5 – 3,0 %
  • C.Độ dốc ngang 2,0 – 3,0 %
  • D.Độ dốc ngang 3,0 – 4,0 %

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II, III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:

  • A.H = 5,0 , h = 4,5 m
  • B.H = 4,75 , h = 4,0 m
  • C.H = 4,5 , h = 4,0 m
  • D.H = 4,25 , h = 4,0 m

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp IV và thấp hơn chọn các giá trị nào trong các phương án sau:

  • A.H = 5,0 , h = 4,5 m
  • B.H = 4,75 , h = 4,0 m
  • C.H = 4,5 , h = 4,0 m
  • D.H = 4,25 , h = 4,0 m

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường, phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?

  • A.Chỉ có 1 loai tầng mặt đường
  • B.Có 2 loai tầng mặt đường
  • C.Có 3 loai tầng mặt đường
  • D.Có 4 loai tầng mặt đường

Câu 49. (0,2 điểm)

Tải trọng tính toán mặt đường mềm, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?

  • A.Tải trọng trục 12 KN
  • B.Tải trọng trục 14 KN
  • C.Tải trọng trục 10KN
  • D.Tải trọng trục 8 KN

Câu 50. (0,2 điểm)

Tải trọng tính toán mặt đường cứng, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?

  • A.Tải trọng trục 12 KN
  • B.Tải trọng trục 14 KN
  • C.Tải trọng trục 10KN
  • D.Tải trọng trục 8 KN

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #16 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền