Bỏ qua tới nội dung

Chứng chỉ hành nghề xây dựng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #32

50 câu55 phútSưu tầm5.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát thô, cát hạt trung và cát hạt nhỏ?

  • A.0,1 m
  • B.0,3 m
  • C.0,5 m
  • D.1,0 m

Câu 2. (0,2 điểm)

Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với cát mịn và đất cát pha?

  • A.0,1 m
  • B.0,3 m
  • C.0,5 m
  • D.1,0 m

Câu 3. (0,2 điểm)

Chiều dầy lớp đất ướt nằm trên mực nước ngầm đối với đất pha sét, đất sét và hoàng thổ?

  • A.0,1 m
  • B.0,3 m
  • C.0,5 m
  • D.1,0 m

Câu 4. (0,2 điểm)

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu đúng của kỹ thuật đầm lèn?

  • A.Cần đầm lèn cho đồng đều trên suốt bề rộng của nền đường
  • B.Cần đầm chặt dứt điểm từng vệt đầm rồi mới chuyển sang đầm vệt khác
  • C.Khi đầm, các vết đầm của hai sân đầm phải chồng lên nhau
  • D.Trong một sân đầm vết đầm sau phải đè lên vết đầm trước

Câu 5. (0,2 điểm)

Khi thi công cơ giới, trong một sân đầm, vết đầm sau phải đè lên vết đầm trước với chiều rộng bằng bao nhiêu?

  • A.15 cm
  • B.20 cm
  • C.25 cm
  • D.50 cm

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số cho phép của cao độ vai đường và tim đường so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?

  • A.±24cm \pm _2^4cm
  • B.±55cm \pm _5^5cm
  • C.±26cm \pm _2^6cm
  • D.±22cm \pm _2^2cm

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ dốc thực tế so với hồ sơ thiết kế không được được vượt quá giá trị nào sau đây?

  • A.1‰
  • B.2‰
  • C.2,5‰
  • D.5‰

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu nền đường sắt thì sai số độ chặt thực tế so với độ chặt yêu cầu không được được vượt quá giá trị nào sau đây?

  • A.0 %
  • B.1 %
  • C.2 %
  • D.2,5 %

Câu 9. (0,2 điểm)

Chiều cao mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?

  • A.5 cm và 7 cm
  • B.6 cm và 11 cm
  • C.7 cm và 12 cm
  • D.10 cm và 18 cm

Câu 10. (0,2 điểm)

Khi thi công đường sắt khổ 1000 mm thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?

  • A.5 % và 7 %
  • B.6 % và 11 %
  • C.7 % và 12 %
  • D.10 % và 18 %

Câu 11. (0,2 điểm)

Khi thi công đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt khổ lồng thì mái dốc mui luyện tối thiểu và tối đa tương ứng là bao nhiêu?

  • A.5 % và 7 %
  • B.6 % và 11 %
  • C.7 % và 12 %
  • D.10 % và 18 %

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu kích thước rãnh thoát nước thì bao nhiêu mét cần kiểm tra một lần?

  • A.10 m
  • B.20 m
  • C.50 m
  • D.100 m

Câu 13. (0,2 điểm)

Máy đầm nào không được dùng để đầm đất dính?

  • A.Đầm bánh hơi
  • B.Đầm chân cừu
  • C.Máy đầm rung
  • D.Máy đầm nện

Câu 14. (0,2 điểm)

Máy đầm nào không được dùng để đầm đất không dính?

  • A.Đầm bánh hơi
  • B.Đầm chân cừu
  • C.Máy đầm rung
  • D.Máy đầm nện chấn động

Câu 15. (0,2 điểm)

Đường đi của máy đầm như thế nào là đúng yêu cầu kỹ thuật đầm lèn?

  • A.Theo hướng thẳng góc với trục của công trình và từ ngoài mép vào tim của công trình
  • B.Theo hướng thẳng góc với trục của công trình và từ tim ra ngoài mép của công trình
  • C.Theo hướng dọc trục của công trình đắp và từ ngoài mép vào tim của công trình
  • D.Theo hướng dọc trục của công trình đắp và từ tim ra ngoài mép của công trình

Câu 16. (0,2 điểm)

Khi đắp đất hoàn trả lại vào hố móng thì có được phép tận dụng đất đào để đắp không?

  • A.Không được phép
  • B.Được phép
  • C.Được phép tận dụng nếu mỏ đất đắp quá xa
  • D.Được phép sử dụng nếu đất đào đảm bảo chất lượng

Câu 17. (0,2 điểm)

Với độ dốc của đáy nền đường thì cần phải xử lý đánh cấp trước khi đắp?

  • A.< 10 %
  • B.10 % - 20 %
  • C.20 % - 33 %
  • D.> 33 %

Câu 18. (0,2 điểm)

Khi nghiệm thu nền đường cần kiểm tra:

  • A.Chất lượng đắp đất, khối lượng thể tích khô
  • B.Cao độ và độ dốc nền
  • C.Kích thước hình học
  • D.Cả ba đáp án trên

Câu 19. (0,2 điểm)

Sai lệch cho phép của trục tim đường so với thiết kế là bao nhiêu?

  • A.1 cm
  • B.5 cm
  • C.10 cm
  • D.50 cm

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cự ly giữa các tà vẹt phải không được vượt quá trị số nào sau đây?

  • A.5 mm
  • B.15 mm
  • C.20 mm
  • D.50 mm

Câu 21. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cho phép chiều dầy lớp đá ba lát dưới đáy tà vẹt cho phép là bao nhiêu?

  • A.±24cm \pm _2^4cm
  • B.±55cm \pm _5^5cm
  • C.±26cm \pm _2^6cm
  • D.±05cm \pm _0^5cm

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt không mối nối, sai số cho phép chiều rộng mặt lớp đá ba lát là bao nhiêu?

  • A.±00cm \pm _0^0cm
  • B.±55cm \pm _5^5cm
  • C.±010cm \pm _0^10cm
  • D.±05cm \pm _0^5cm

Câu 23. (0,2 điểm)

Yêu cầu nào là bắt buộc khi tiến hành nổ mìn?

  • A.Chỉ được nổ mìn ở những khu vực thi công cách xa khu dân cư
  • B.Tổ chức bảo quản và cung cấp thuốc nổ an toàn
  • C.Báo trước cho cơ quan địa phương, nhân dân và giải thích các tín hiệu, báo hiệu
  • D.Cả hai đáp án b và c

Câu 24. (0,2 điểm)

Công tác nổ phá được coi là không đạt yêu cầu khi khối lượng đất đá nổ phá ra thực tế nhỏ hơn bao nhiêu % so với khối lượng thiết kế?

  • A.20 %
  • B.30 %
  • C.50 %
  • D.80 %

Câu 25. (0,2 điểm)

Khi thi công nền đường đắp thì chiều dầy lớp đất đắp được quy định như thế nào?

  • A.20 cm
  • B.30 cm
  • C.Được quy định trong quy trình tùy theo từng loại đất
  • D.Tùy theo điều kiện thi công, loại đất, loại máy đầm, độ chặt yêu cầu

Câu 26. (0,2 điểm)

Khi bắt buộc phải thi công nền đường trong mùa mưa thì cần phải thực hiện các biện pháp nào sau đây?

  • A.Đắp đất theo từng lớp đất nghiêng ra ngoài
  • B.Thoát nước tốt bãi, hố lấy đất
  • C.Bố trí diện thi công hẹp, quá trình đào, vận chuyển, san đầm đất không quá 1 buổi làm việc
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 27. (0,2 điểm)

Khi bạt mái công trình đất, có thể dùng máy ủi và máy san để bạt mái trong trường hợp nào?

  • A.Chiều cao đắp < 3m; độ dốc mái ≤ 1 : 3
  • B.Chiều cao đắp > 3m; độ dốc mái ≤ 1 : 3
  • C.Chiều cao đắp < 3m; độ dốc mái > 1 : 3
  • D.Chiều cao đắp > 3m; độ dốc mái > 1 : 3

Câu 28. (0,2 điểm)

Khi đắp đất trong vùng đầm lầy cần đặc biệt lưu ý đến những công việc nào sau đây?

  • A.Chuẩn bị nền móng: chặt cây, đào gốc, vớt rác rong rêu
  • B.Bóc lớp than bùn trong phạm vi đáy móng đến lớp đất nguyên thổ, vét sạch hết bùn
  • C.Theo dõi trạng thái của nền đắp khi máy thi công đi lại
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 29. (0,2 điểm)

Phương pháp xử lý lớp đắp bị bùng nhùng khi đắp đập đất đầm nén?

  • A.Không cần xử lý
  • B.Cào xới, trộn với đất khô rồi đầm lại
  • C.Chờ phần bùng nhùng khô cứng rồi đắp tiếp
  • D.Đào hết phần bùng nhùng rồi đắp lại

Câu 30. (0,2 điểm)

Phương pháp xử lý hai vai đập bên sườn núi khi đắp đập đất đầm nén?

  • A.Xử lý kiểu dật cấp bậc thang
  • B.Bạt mái theo thiết kế và đào tường răng cắm vào sườn núi
  • C.Bạt mái song song với mặt đất tự nhiên
  • D.Bóc hết lớp hữu cơ trên mặt

Câu 31. (0,2 điểm)

Số lượng mẫu cần thiết khi kiểm tra thành phần hạt của tầng lọc là bao nhiêu?

  • A.1 tổ mẫu/ (20-40) m3
  • B.1 tổ mẫu/ (30-50) m3
  • C.1 tổ mẫu/ (20-50) m3
  • D.1 tổ mẫu/ (40-60) m3

Câu 32. (0,2 điểm)

Điều kiện nào để kết luận là độ đầm chặt của một lớp đất đạt yêu cầu?

  • A.Độ thiếu hụt so với yêu cầu thiết kế của dung trọng khô thực tế không vượt quá 0,03 T/m3
  • B.Số mẫu không đạt yêu cầu thiết kế không quá 5% của tổng số mẫu lấy thí nghiệm
  • C.Cả 2 điều kiện a và b
  • D.Cả 2 điều kiện a, b và các mẫu không đạt yêu cầu không tập trung vào 1 vùng

Câu 33. (0,2 điểm)

Phương pháp lựa chọn thành phần bê tông có mác từ M15 trở lên?

  • A.Thiết kế thông qua Phòng thí nghiệm
  • B.Tra theo định mức Dự toán
  • C.Tra bảng tính sẵn trong Tiêu chuẩn
  • D.Lấy theo công trình tương tự

Câu 34. (0,2 điểm)

Tốc độ vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?

  • A.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1m/s
  • B.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1,5m/s
  • C.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1m/s; chênh lệch tốc độ vận chuyển của các băng chuyền trong hệ thống không quá 0,1 m/s
  • D.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1,5m/s; chênh lệch tốc độ vận chuyển của các băng chuyền trong hệ thống không quá 0,2 m/s

Câu 35. (0,2 điểm)

Khi chuyển vữa bê tông có độ sụt nhỏ hơn 40mm thì góc nghiêng giới hạn của băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?

  • A.Khi chuyển lên: 15°; khi chuyển xuống: 10°
  • B.Khi chuyển lên: 15°; khi chuyển xuống: 12°
  • C.Khi chuyển lên: 12°; khi chuyển xuống: 10°
  • D.Khi chuyển lên: 12°; khi chuyển xuống: 8°

Câu 36. (0,2 điểm)

Điều kiện nào thì cho phép độn đá hộc ở vùng chịu kéo của bê tông khối lớn?

  • A.Kích thước max của đá hộc không vượt quá 1/3 kích thước nhỏ nhất của khối đổ
  • B.Hình dạng đá không bị thoi dẹt; cường độ đá không thấp hơn cường độ của cốt liệu lớn của bê tông
  • C.Cả hai điều kiện trên
  • D.Không cho phép

Câu 37. (0,2 điểm)

Điều kiện nào cho phép phụt vữa vào nền đá theo thứ tự từ dưới lên trên?

  • A.Với các hố khoan đợt 2 và các đợt tiếp theo nếu việc phụt thử nghiệm theo cách này tại hiện trường cho kết quả tốt
  • B.Khi phụt từ dưới lên mà số đoạn có hiện tượng dung dịch xì qua thành nút lên phía trên chiếm không quá 10% số đoạn phụt
  • C.Cả 2 điều kiện trên
  • D.Không cho phép trong mọi điều kiện

Câu 38. (0,2 điểm)

Phương pháp nào để xử lý khi dung dịch vữa phụt xuất hiện trên mặt nền đá mà không bịt được các lỗ rò?

  • A.Giảm áp lực phụt xuống cho đến khi không còn vữa chảy ra và phụt tiếp với áp lực mới này
  • B.Pha phụ gia đông cứng nhanh hoặc phụ gia tạo bọt vào vữa rồi phụt tiếp
  • C.Dừng phụt trong thời gian 1 giờ rồi phụt lại
  • D.Dừng phụt, coi như đã đạt yêu cầu

Câu 39. (0,2 điểm)

Khi kiểm tra xử lý độ ẩm của đất đắp cho phù hớp với độ ẩm thiết kế cần lấy mẫu ở vị trí nào?

  • A.Lấy ở phần trên của lớp đất
  • B.Lấy ở phần dưới của lớp đất
  • C.Lấy ở khoảng giữa của lớp đất
  • D.Lấy ở cả trên và dưới của lớp đất

Câu 40. (0,2 điểm)

Khi không có điều kiện đắp đập lên cao đều thì chọn vị trí mặt nối tiếp theo nguyên tắc nào?

  • A.Không đặt ở khoảng lòng sông
  • B.Không đặt ở vị trí có chiều cao đập lớn nhất
  • C.Cả 2 ý (a và b)
  • D.Không hạn chế, bố trí tùy theo điều kiện thi công

Câu 41. (0,2 điểm)

Khi đắp đập đồng chất, mái dốc của mặt nối tiếp hướng ngang (hướng vuông góc với tim đập) chọn bằng bao nhiêu?

  • A.Không nhỏ hơn 2
  • B.Không nhỏ hơn 2,5
  • C.Không nhỏ hơn 3
  • D.Không nhỏ hơn 3,5

Câu 42. (0,2 điểm)

Với đạp cấp nào thì phải lấy mẫu kiểm tra hệ số thấm, cường độ chịu cắt, chịu nén của đất á sét, á cát?

  • A.Với đập ở tất cả các cấp
  • B.Đập từ cấp III trở lên
  • C.Đập từ cấp II trở lên
  • D.Đập từ cấp I trở lên

Câu 43. (0,2 điểm)

Cần lấy bao nhiêu mẫu khi kiểm tra độ ẩm, dung trọng khô, thành phần hạt của đất lẫn nhiều cát cuội sỏi để đắp thân đập?

  • A.1 tổ mẫu/ (200-300) m3
  • B.1 tổ mẫu/ (300-400) m3
  • C.1 tổ mẫu/ (200-400) m3
  • D.1 tổ mẫu/ (400-500) m3

Câu 44. (0,2 điểm)

Khi lớp đã đầm có chiều dày lớn hơn 40 cm thì cách lấy mẫu để kiểm tra tại một vị trí như thế nào?

  • A.1 mẫu ở giữa, 2 mẫu ở đáy (tiếp giáp với lớp dưới)
  • B.2 mẫu ở giữa, 1 mẫu ở đáy
  • C.1 mẫu ở đỉnh, 1 mẫu ở giữa, 1 mẫu ở đáy
  • D.3 mẫu ở khoảng giữa

Câu 45. (0,2 điểm)

Số lượng mẫu khi kiểm tra dung trọng đất ở phạm vi đầm thủ công, đầm cóc là bao nhiêu?

  • A.1 tổ mẫu/ (25-30) m2
  • B.1 tổ mẫu/ (30-40) m2
  • C.1 tổ mẫu/ (40-50) m2
  • D.1 tổ mẫu/ (25-50) m2

Câu 46. (0,2 điểm)

Khi một lớp đầm chưa đạt yêu cầu thiết kế thì cần xử lý như thế nào?

  • A.Cần xới lên rồi đầm lại cho đến khi đạt yêu cầu
  • B.Cần đầm lại cho đến khi đạt yêu cầu
  • C.Cần đào bỏ hết lớp không đạt rồi đắp lớp mới
  • D.Cần bóc bỏ phần trên mặt của lớp không đạt rồi đầm lại cho đến khi đạt

Câu 47. (0,2 điểm)

Khi thi công đổ bê tông khối lớn màdùng đầm dùi thì chiều dày lớp đổ bê tông chọn bằng bao nhiêu?

  • A.Không nhỏ hơn 2 lần chiều dài phần công tác của đầm
  • B.Không nhỏ hơn 1,5 lần chiều dài phần công tác của đầm
  • C.Không nhỏ hơn 1,25 lần chiều dài phần công tác của đầm
  • D.Không hạn chế, tùy điều kiện thực tế để chọn

Câu 48. (0,2 điểm)

Khi đầm bê tông bằng đầm dùi thì bước di chuyển của đầm chọn như thế nào?

  • A.Không quá 1,25 lần bán kính tác dụng của đầm
  • B.Không quá 1,5 lần bán kính tác dụng của đầm
  • C.Không quá 1,75 lần bán kính tác dụng của đầm
  • D.Không quá 2 lần bán kính tác dụng của đầm

Câu 49. (0,2 điểm)

Khi vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ thì chiều dày lớp bê tông trong thùng xe cần khống chế bằng bao nhiêu?

  • A.Lớn hơn 30 cm
  • B.Lớn hơn 35 cm
  • C.Lớn hơn 40 cm
  • D.Lớn hơn 50 cm

Câu 50. (0,2 điểm)

Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian thích hợp để đầm lại sau khi đầm lần thứ nhất lấy bằng bao nhiêu?

  • A.0,5 giờ đến 1 giờ
  • B.1 giờ đến 1,5 giờ
  • C.1,5 giờ đến 2 giờ
  • D.Không cho phép đầm lại

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #32 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền