Bỏ qua tới nội dung

Chứng chỉ hành nghề xây dựng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #18

50 câu55 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?

  • A.5,0 – 4,3 – 4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
  • B.5,0 – 4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
  • C.5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 (m)
  • D.4,5 – 4,0 – 3,8 – 3,5 – 3,1 (m)

Câu 2. (0,2 điểm)

Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, khoảng cách tim đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?

  • A.5,0 – 4,0 – 3,5 (m)
  • B.4,0 – 4,0 – 4,0 (m)
  • C.4,0 – 4,0 – 3,8 (m)
  • D.4,0 – 3,8 – 3,5 (m)

Câu 3. (0,2 điểm)

Khi chiều dài cống thoát nước qua nền đường sắt từ 10 – 20 m thì đường kính tối thiểu của cống phải là bao nhiêu?

  • A.0,50 m
  • B.0,75 m
  • C.1,00 m
  • D.Tùy theo vị trí và điều kiện cụ thể để quyết định đường kính nhỏ nhất

Câu 4. (0,2 điểm)

Khổ đường sắt được định nghĩa là:

  • A.Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 tim ray trên đường thẳng
  • B.Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray
  • C.Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má ngoài của ray
  • D.Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray được đo tại mặt đo tính toán (nằm dưới mặt phẳng đi qua hai đỉnh ray 16 mm)

Câu 5. (0,2 điểm)

Đối với đường sắt làm mới, cải tạo và sửa chữa lớn, cho phép sai lệch khoảng cách má trong giữa 2 ray là bao nhiêu?

  • A.+6 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • B.+4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • C.+4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +6 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm
  • D.+6mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +4 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm

Câu 6. (0,2 điểm)

Siêu cao ray lưng trên đường cong lớn nhất đối với đường sắt là:

  • A.95 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • B.125 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • C.125 mm đối với khổ đường 1000 mm và 95 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • D.95 mm đối với khổ đường 1000 mm và 125 mm đối với khổ đường 1435 mm

Câu 7. (0,2 điểm)

Đối với đường sắt làm mới hoặc cải tạo, sai lệch cho phép về độ cao mặt ray so với tiêu chuẩn quy định là bao nhiêu đối với khổ đường 1000 mm và 1435 mm?

  • A.4 mm đối với khổ đường 1000 mm và 3 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • B.3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm
  • C.4 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm
  • D.3 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong điều kiện thông thường, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT là giá trị nào?

  • A.25‰
  • B.30‰
  • C.35‰
  • D.45‰

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong điều kiện địa hình khó khăn, độ dốc tối đa của đường chính tuyến đường sắt đô thị loại MRT không được vượt quá giá trị nào?

  • A.38‰
  • B.40‰
  • C.45‰
  • D.50‰

Câu 10. (0,2 điểm)

Chiều rộng mặt nền đường của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn đường đắp, đường đào tiêu chuẩn là bao nhiêu?

  • A.2,8 m
  • B.3,1 m
  • C.3,5 m
  • D.4,0 m

Câu 11. (0,2 điểm)

Chiều rộng mặt nền đường tối thiểu của chính tuyến của đường sắt đô thị trong khu đoạn cầu cao là bao nhiêu?

  • A.2,75 m
  • B.2,8 m
  • C.3,1 m
  • D.3,5 m

Câu 12. (0,2 điểm)

Trong trường hợp địa hình khó khăn, bán kính đường cong nằm trên đường chính tuyến đường sắt đô thị (loại MRT) không nhỏ hơn:

  • A.200 m
  • B.160 m
  • C.100 m
  • D.Bán kính cấu tạo của đầu máy toa xe thông qua đường cong

Câu 13. (0,2 điểm)

Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?

  • A.30 – 25 – 12 – 18 – 25 (‰)
  • B.25 – 30 – 12 – 25 – 30 (‰)
  • C.25 – 25 – 12 – 18 – 25 (‰)
  • D.30 – 30 – 18 – 25 – 30 (‰)

Câu 14. (0,2 điểm)

Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?

  • A.18 – 25 – 30 (‰)
  • B.12 – 25 – 30 (‰)
  • C.12 – 18 – 25 (‰)
  • D.12 – 15 – 18 (‰)

Câu 15. (0,2 điểm)

Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?

  • A.2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
  • B.2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
  • C.1000 – 800 – 600 – 400 (m)
  • D.600 – 400 – 300 – 250 (m)

Câu 16. (0,2 điểm)

Ở khu vực rừng núi, đoạn trước và sau ga trong trường hợp khó khăn thì bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1000 mm là bao nhiêu?

  • A.600 – 400 – 300 (m)
  • B.500 – 300 – 250 (m)
  • C.400 – 250 – 150 (m)
  • D.300 – 200 – 150 (m)

Câu 17. (0,2 điểm)

Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì?

  • A.Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất
  • B.Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất
  • C.Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất
  • D.Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử

Câu 18. (0,2 điểm)

Chiều cao đáy dầm của kết cấu nhịp cầu vượt sông được xác định như thế nào?

  • A.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn mực nước cao nhất (MNCN) 0,5m.
  • B.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m.
  • C.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 0,7m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.
  • D.Điểm thấp nhất của đáy dầm cao hơn MNCN 1,0 m đối với sông có cây trôi và 0,5m đối với sông không có cây trôi.

Câu 19. (0,2 điểm)

Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ xác định như thế nào?

  • A.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ.
  • B.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + 25mm.
  • C.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu.
  • D.Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độvõngcủa cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.

Câu 20. (0,2 điểm)

Mức nước thông thuyền dưới cầu được xác định như thế nào?

  • A.Là mức nước trung bình trong năm.
  • B.Là mức nước lũ tính với tần suất 15 năm xảy ra một lần.
  • C.Là mức nước lũ tính với tần suất 10%.
  • D.Là mức nước lũ tính với tần suất 5%.

Câu 21. (0,2 điểm)

Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

  • A.L/800 đối với tất cả các loại cầu.
  • B.L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • C.L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.
  • D.L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ.

Câu 22. (0,2 điểm)

Để đảm bảo thoát nước khỏi mặt cầu, hệ thống ống thoát nước phải đáp ứng những yêu cầu gì?

  • A.1m2 mặt cầu ít nhất có 4cm2 diện tích ống thoát.
  • B.1m2 mặt cầu ít nhất có 4cm2 diện tích ống thoát và đường kính trong của ống thoát Dtr ≥ 150mm.
  • C.1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥ 90mm và cự ly giữa các ống thoát ≤ 10m/ống.
  • D.1m2 mặt cầu ít nhất có 1cm2 diện tích ống thoát, đường kính trong của ống Dtr ≥ 100mm và cự ly giữa các ống thoát ≤ 15m/ống.

Câu 23. (0,2 điểm)

Bản bê tông mặt cầu của cầu dầm được phép tính theo phương pháp gần đúng bằng cách chia thành các dải bản tương đương. Chiều rộng của dải bản tương đương cầu dầm bê tông được lấy bằng bao nhiêu?

  • A.1000mm
  • B.1800mm
  • C.660+ 0,55s tại mặt cắt giữa nhịp và 1220+0,25s tại mặt cắt tim dầm
  • D.Khoảng cách giữa hai dầm chủ s (mm)

Câu 24. (0,2 điểm)

Hãy cho biết sơ đồ chất tải để tính mỏi cho dầm thép như trong hình vẽ có gì sai không? Sai ở điểm nào?

  • A.Đúng không có gì sai.
  • B.Sai ở chỗ khoảng cách hai trục sau của xe tải phải là 4300mm.
  • C.Sai ở chỗ mặt cầu có 2 làn xe mà chỉ xếp có 1 làn.
  • D.Sai ở hai điểm: thứ nhất trục xe sau phải là 4300mm, thứ hai phải xếp 2 làn xe theo phương ngang theo đúng vị trí làn.

Câu 25. (0,2 điểm)

Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp cầu dầm có sườn tiết diện chữ I, chữ T có dạng như sau:

g=0,075+(S2900)0,6(SL)0,2(KgLts3)0,1g = 0,075 + {\left( {\frac{S}{{2900}}} \right)^{0,6}}{\left( {\frac{S}{L}} \right)^{0,2}}{\left( {\frac{{{K_g}}}{{Lt_s^3}}} \right)^{0,1}}

Hãy cho biết Kg_{g} là đại lượng gì?

  • A.Hệ số liên kết
  • B.Độ cứng EI của dầm chủ
  • C.Tham số độ cứng dọc
  • D.Tỉ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang Id/Ingang

Câu 26. (0,2 điểm)

Hãy cho biết chiều dài cốt thép chờ với đường kính là d và sử dụng mối nối bằng dây thép buộc.

  • A.Bằng 25d
  • B.Bằng 30d
  • C.Bằng 300mm
  • D.Bằng (1,0 ÷1,7) chiều dài triển khai của cốt thép

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong dầm bê tông dự ứng lực căng trước sử dụng từng tao xoắn kéo thẳng, một số tao cáp được bọc chống dính bám ở hai đầu. Số lượng tao cáp được bọc này cho phép tối đa là bao nhiêu?

  • A.40% tổng số tao cáp
  • B.30% tổng số tao cáp
  • C.25% tổng số tao cáp
  • D.20% tổng số tao cáp

Câu 28. (0,2 điểm)

Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép trong điều kiện môi trường khô cạn bình thường tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.1,5 đường kính cốt thép
  • B.3,5cm
  • C.3,0cm
  • D.2,5cm

Câu 29. (0,2 điểm)

Chiều dày bảo vệ đối với cốt thép đứng của cọc khoan nhồi được chọn là bao nhiêu?

  • A.5,0cm
  • B.7,5 cm
  • C.9,0cm
  • D.3,0 lần đường kính cốt thép

Câu 30. (0,2 điểm)

Hãy cho biết qui cách uốn móc vuông của các thanh cốt thép dọc trong các kết cấu cầu. d- đường kính thanh cốt thép; c- chiều dài đuôi móc.

  • A.c = 6d
  • B.c = 8d
  • C.c = 10d
  • D.c = 12d

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong dầm bê tông hàm lượng cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường được giới hạn theo tỉ số giữa khoảng cách thớ chịu nén của bê tôngc đến trục trung hòa và khoảng cách hữu hiệu của cốt thép chịu kéo dc. Hãy cho biết giới hạn này bằng bao nhiêu?

  • A.0,55
  • B.0,45
  • C.0,42
  • D.0,40

Câu 32. (0,2 điểm)

Giới hạn ứng suất của tao cáp dự ứng lực tự chùng thấp ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi xảy ra ra toàn bộ mất mát ứng suất fₚₑ được qui định như thế nào?

  • A.0,65fpu
  • B.0,7fpu
  • C.0,8 fpy
  • D.0,85fpy

Câu 33. (0,2 điểm)

Mô đun đàn hồi của bê tông có cường độ nén qui định ở thời điểm 28 ngày tuổi là f’c_{c} được xác định theo công thức:

Ec=Zyc1,5fc′{E_c} = Zy_c^{1,5}\sqrt {f'_c}

Trong đó Z là một hằng số. Hãy cho biết hằng số Z này bằng bao nhiêu?

  • A.0,037
  • B.0,043
  • C.0,047
  • D.0,051

Câu 34. (0,2 điểm)

Cường độ chịu kéo khi uốn fᵣ của bê tông nặng được tính theo cường độ chịu nén fc_{c}’. Hãy cho biết công thức xác định cường độ fᵣ

  • A.fr = 0,113fc’
  • B.fr = 0,107fc’
  • C.fr=0,52fc′{f_r} = 0,52\sqrt {f{'_c}}
  • D.fr=0,63fc′{f_r} = 0,63\sqrt {f{'_c}}

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong dầm bê tông lắp ghép sử dụng đá 1x2, cốt đai đứng của sườn dầm có đường kính danh định là 14mm, tại khu vực đầu dầm cự li tối thiểu giữa các thanh cốt đai được phép bố trí là bao nhiêu?

  • A.28mm
  • B.39mm
  • C.41mm
  • D.52mm

Câu 36. (0,2 điểm)

Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được qui định như thế nào?

  • A.Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 250mm
  • B.Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 300mm
  • C.Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phân kết cấu và 400mm
  • D.Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm

Câu 37. (0,2 điểm)

Cự li giữa các tao cáp đơn đường kính 12,7mm bố trí trong dầm bê tông dự ứng lực chế tạo theo công nghệ căng trước, bê tông đá 1x2 được bố trí tối thiểu là bao nhiêu?

  • A.51mm
  • B.44mm
  • C.39mm
  • D.38mm

Câu 38. (0,2 điểm)

Hãy cho biết giới hạn chảy Fy_{y} của thép kết cấu sử dụng cho dầm cầu.

  • A.190 Mpa
  • B.210 Mpa
  • C.250 Mpa
  • D.270 Mpa

Câu 39. (0,2 điểm)

Cấu tạo chung của dầm thép tiết diện chữ I được cấu tạo theo tỉ lệ sau:

0,1≤IycIy≤0,90,1 \le \frac{{{I_{yc}}}}{{{I_y}}} \le 0,9

Hãy cho biết tỉ lệ này phản ánh quan hệ giữa các đại lượng nào?

  • A.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của cả tiết diện
  • B.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của cánh chịu nén và của cả tiết diện
  • C.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của bản bụng dầm
  • D.Giữa mô men quán tính theo trục đứng của bản cánh chịu nén và của bản bụng dầm

Câu 40. (0,2 điểm)

Đối với dầm thép liên hợp các đặc trưng hình học để tính độ võng được xét như thế nào?

  • A.DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu
  • B.DC tính theo thép, DW tính theo thép và toàn bộ bản, hoạt tải tính theo thép và bản hữu hiệu
  • C.DC tính theo thép, DW tính theo thép và bản hữu hiệu, hoạt tải tính theo thép và toàn bộ bản
  • D.DC tính theo thép, DW và hoạt tải tính theo thép và toàn bộ tiết diện bản

Câu 41. (0,2 điểm)

Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì?

  • A.Là mô men giới hạn Mr = φ\varphi Mn
  • B.Là cường độ giới hạn ở mỗi bản cánh dầm Fr = φ\varphi Fn
  • C.Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr
  • D.Là mô men giới hạn Mr hoặc cường độ giới hạn Fr

Câu 42. (0,2 điểm)

Hãy cho biết qui cách bố trí các cọc BTCT tiết diện a×a trong mặt bằng bệ móng.

  • A.Cự li giữa các tim cọc ≥ 3a23a\sqrt{2} và ≤ 6a26a\sqrt{2}; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm
  • B.Cự li giữa các tim cọc ≥ 3a23a\sqrt{2} ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm
  • C.Cự li giữa các tim cọc ≥ 2,5a22,5a\sqrt{2} ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 225mm
  • D.Cự li giữa các tim cọc ≥ 2a22a\sqrt{2} ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm

Câu 43. (0,2 điểm)

Hãy cho biết cách tính tác dụng của xe tải thiết kế lên tường thân của mố chữ U bê tông cốt thép?

  • A.Tính theo tải trọng chất thêm ES với áp lực phân bố pi là áp lực của các tải trọng bánh xe truyền qua lớp áo đường phía sau mố.
  • B.Tính theo tải trọng chất thêm ES với các lực tập trung pi là các tải trọng của trục bánh xe đặt trên mặt đường sau mố.
  • C.Tính theo tải trọng chất thêm ES với hoạt tải tác dụng lớn nhất qs là áp lực phân bố lớn nhất của tải trọng trục thông qua lớp áo đường sau mố.
  • D.Tính theo hoạt tải chất thêm LS với chiều cao đất tương đương heq.

Câu 44. (0,2 điểm)

Đường thủy nội địa được phân cấp theo

  • A.Kích thước sông/kênh
  • B.Kích thước tầu
  • C.Lượng hàng
  • D.Tầm quan trọng

Câu 45. (0,2 điểm)

Chiều sâu chạy tầu trên luồng được tính từ

  • A.Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy nạo vét
  • B.Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu
  • C.Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy nạo vét
  • D.Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy chạy tầu

Câu 46. (0,2 điểm)

Khoảng dừng của tầu có thể xác định sơ bộ từ

  • A.Chiều dài tầu thiết kế
  • B.Vận tốc tầu chạy trên luồng
  • C.Trọng tải tầu thiết kế
  • D.Công suất của máy tầu

Câu 47. (0,2 điểm)

Công trình luồng hàng hải được phân thành:

  • A.4 cấp và một cấp đặc biệt
  • B.3 cấp và một cấp đặc biệt
  • C.4 cấp
  • D.3 cấp

Câu 48. (0,2 điểm)

Chiều sâu nước trước bến được tính từ:

  • A.Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy bến
  • B.Mực nước 0 Hải đồ đến cao độ đáy chạy tàu
  • C.Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy bến
  • D.Mực nước thấp thiết kế đến cao độ đáy chạy tàu

Câu 49. (0,2 điểm)

Nguyên tắc xác định cấp công trình thủy lợi dựa vào?

  • A.Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, đặc tính kỹ thuật của các công trình trong cụm công trình đầu mối
  • B.Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, dung tích hồ chứa
  • C.Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, chiều cao đập
  • D.Năng lực phục vụ, khả năng trữ nước của hồ chứa nước, diện tích tưới

Câu 50. (0,2 điểm)

Lập Báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình phải căn cứ vào?

  • A.Quy hoạch quản lý lưu vực sông và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • B.Quy hoạch thủy lợi và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • C.Quy hoạch sử dụng đất đai và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của vùng có liên quan đến dự án
  • D.Quy hoạch tài nguyên nước và quy hoạch môi trường của vùng có liên quan đến dự án

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online - Đề #18 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền