Bỏ qua tới nội dung

Bảo hiểm đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #6

30 câu35 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là:

  • A.Không dưới 55 tuổi
  • B.Không dưới 65 tuổi
  • C.Không dưới 60 tuổi
  • D.Không có đáp án nào chính xác

Câu 2. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện:

  • A.Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảo hiểm hưu trí của người được bảo hiểm
  • B.Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trí tự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu
  • C.Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư
  • D.A và B đúng

Câu 3. (0,33 điểm)

Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

  • A.Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
  • B.Người được bảo hiểm
  • C.Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
  • D.Cả A, C đều đúng

Câu 4. (0,33 điểm)

Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:

  • A.Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
  • B.Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
  • C.Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
  • D.Người được bảo hiểm sống hoặc chết

Câu 5. (0,33 điểm)

Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:

  • A.Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
  • B.Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
  • C.Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó

Câu 6. (0,33 điểm)

Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:

  • A.Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
  • B.Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
  • C.Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
  • D.Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ

Câu 7. (0,33 điểm)

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ________ đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn _______ đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

  • A.Sống
  • B.Chết
  • C.Sống hoặc chết
  • D.A, B, C đều đúng

Câu 8. (0,33 điểm)

Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là:

  • A.Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
  • B.Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
  • C.Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
  • D.Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng

Câu 9. (0,33 điểm)

Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là:

  • A.Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
  • B.Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
  • C.Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
  • D.Không chi trả quyền lợi bảo hiểm

Câu 10. (0,33 điểm)

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây là đúng?

  • A.Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
  • B.Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
  • C.Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần
  • D.Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần

Câu 11. (0,33 điểm)

Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định:

  • A.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng BH
  • B.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm
  • C.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
  • D.Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

Câu 12. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là:

  • A.Bảo hiểm trọn đời
  • B.Bảo hiểm hỗn hợp
  • C.Bảo hiểm tử kỳ
  • D.Bảo hiểm sinh kỳ

Câu 13. (0,33 điểm)

Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:

  • A.Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
  • B.Bảo hiểm y tế
  • C.Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
  • D.Bảo hiểm tai nạn con người

Câu 14. (0,33 điểm)

Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây?

  • A.Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
  • B.Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
  • C.Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành
  • D.Không có khả năng đóng phí bảo hiểm

Câu 15. (0,33 điểm)

Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:

  • A.Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
  • B.Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
  • C.Chấm dứt hợp đồng lao động
  • D.Không có khả năng đóng phí bảo hiểm

Câu 16. (0,33 điểm)

Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?

  • A.Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
  • B.Quyền lợi chăm sóc y tế
  • C.Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện
  • D.Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp

Câu 17. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp nào không được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:

  • A.Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
  • B.Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • C.Doanh nghiệp bảo hiểm phi Nhân thọ

Câu 18. (0,33 điểm)

Độ tuổi bắt đầu nhận quyền lợi bảo hiểm hưu trí là:

  • A.Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm
  • B.Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 45 (bốn mươi lăm) tuổi đối với nữ và 50 (năm mươi) tuổi đối với nam
  • C.Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm tại hợp đồng bảo hiểm nhưng không dưới 55 (năm mươi lăm) tuổi đối với nữ và 60 (sáu mươi) tuổi đối với nam
  • D.Không đáp án nào đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây: Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trực tiếp bán _________cho bên mua bảo hiểmvà không phải hoa trả hồng bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm:

  • A.Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ
  • B.Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe
  • C.Bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

Câu 20. (0,33 điểm)

Bên mua bảo hiểm có thể được giảm phí bảo hiểm khi mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe trong trường hợp:

  • A.Mua bảo hiểm trực tiếp từ doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm không phải chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • B.Mua bảo hiểm thông qua đại lý bảo hiểm
  • C.A, B đúng

Câu 21. (0,33 điểm)

DNBH khi lựa chọn DMĐT phải đảm bảo nguyên tắc theo thứ tự ưu tiên trước sau:

  • A.An toàn, sinh lợi, tính thanh khoản của khoản đầu tư
  • B.An toàn tính thanh khoản của khoản đầu tư sinh lời
  • C.Sinh lợi tính thanh khoản an toàn
  • D.Sinh lợi an toan tính thanh khoản

Câu 22. (0,33 điểm)

Câu nào dưới đây sai khi nói về .....của chế độ BHBB trong BH:

  • A.Bảo vệ lợi ích của người tham gia BH
  • B.Bảo vệ nạn nhân trong các vụ tai nạn
  • C.Bảo vệ toàn bộ KT XH
  • D.Cả 3 đều sai

Câu 23. (0,33 điểm)

Loại hình nào dưới đây không thuộc chế độ BHBB VN:

  • A.BH TNDS chủ xe cơ giới
  • B.BH TN của hãng hàng không dân dụng đ/v KH
  • C.BH xây dựng và lắp đặt
  • D.BH cháy nổ

Câu 24. (0,33 điểm)

DN BHNT có thể cung cấp sp đảm bảo cho:

  • A.Sức khoẻ, thân thể, tuổi thọ cho người đc BH
  • B.Tuổi thọ, thân thể, tài sản
  • C.Tính mạng, sức khoẻ, TNDS phát sinh
  • D.Tính mạng người đc BH ( BHNT có thể cc sp đảm bảo cho)

Câu 25. (0,33 điểm)

Theo quy định của bộ luật VN đối tượng nào không thuộc đối tượng BH PNT:

  • A.Tài sản
  • B.Sức khoẻ
  • C.Tuổi thọ
  • D.Thương tật

Câu 26. (0,33 điểm)

1 HĐBH áp dụng nguyên tắc khoán có nghĩa là trong mọi TH số tiền chi trả của DNBH:

  • A.Không vượt quá GTTT của đối tượng được BH
  • B.KHông vượt quá số tiền BH mà 2 bên thoả thuận lúc giao kết HĐ
  • C.Không vượt quá GTTT thực tế của đối tượng được BH
  • D.Không vượt quá GTTT thực tế của đối tượng đc BH và trong phạm vi số tiền

Câu 27. (0,33 điểm)

Hoạt động của bảo hiểm hiểm thương mại đã tạo ra sự:

  • A.An toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội
  • B.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro và giảm thiểu rủi ro
  • C.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội tham gia bảo hiểm
  • D.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội với nhà bảo hiểm

Câu 28. (0,33 điểm)

Ý niệm bảo hiểm bắt nguồn:

  • A.Từ thời cổ đại
  • B.Từ sự đoàn kết tương hỗ
  • C.Từ ý tưởng “không để trứng trong cùng một giỏ”
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 29. (0,33 điểm)

Câu nào dưới đây là không hợp lý:

  • A.Bảo hiểm là sự đóng góp của số đông vào sự bất hạnh của số ít
  • B.Bảo hiểm là một phương sách hạ giảm rủi ro bằng cách kết hợp một số lượng đầy đủ các đơn vị đối tượng để biến tổn thất cá thể thành tổn thất cộng đồng và có thể dự tính được
  • C.Bảo hiểm giống như là một hình thức cá cược. Phí bảo hiểm giống như tiền đặt cọc vì nó nhỏ hơn rất nhiều so với số tiền bồi thường (tương tự là khoản thưởng cá cược)
  • D.Bảo hiểm là một nghiệp vụ qua đó, một bên là người được bảo hiểm cam đoan với một khoản tiền gọi là phí bảo hiểm thực hiện mong muốn để cho mình hoặc để cho một người thứ 3 trong trường hợp xảy ra rủiro sẽ nhận được một khoản tiền đền bù cá

Câu 30. (0,33 điểm)

Bảo hiểm dùng để chỉ:

  • A.Việc hình thành một quỹ tiền tệ bảo hiểm
  • B.Một hoạt động mà ở đó có sự hoán chuyển rủi ro
  • C.Một hoạt động nhằm kết hợp số đông các đơn vụ đối tượng riêng lẽ và độc lập, chịu cùng một rủi ro thành một nhóm tương tác
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền