Bỏ qua tới nội dung

Bảo hiểm đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #9

24 câu30 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Theo cam kết gia nhập WTO, sau 5 năm, các công ty bảo hiểm nước ngoài được phép thành lập chi nhánh hoạt động ở Việt Nam trong lĩnh vực:

  • A.Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ
  • B.Bảo hiểm nhân thọ
  • C.Bảo hiểm phi nhân thọ
  • D.Không có lĩnh vực nào trên đây được phép

Câu 2. (0,42 điểm)

Theo cam kết gia nhập WTO, công ty bảo hiểm nước ngoài được cung cấp dịch vụ qua biên giới vào lãnh thổ Việt Nam đối với những dịch vụ sau:

  • A.Dịch vụ tái bả hiểm, môi giới bảo hiểm, môi giới tái bảo hiểm; Dịch vụ tư vấn, đánh giá rủi ro và giải quyết bồi thường
  • B.Dịch vụ bảo hiểm cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước noài và người nước ngoài làm việc ở Việt Nam
  • C.Các rủi ro liên quan đến vận tải hàng hải – hàng không thương mại quốc tế và bảo hiểm hàng hóa đang vận chuyển quá cảnh quốc tế
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 3. (0,42 điểm)

Theo cam kết gia nhập WTO, vấn đề tái bảo hiểm bắt buộc cho Tổng công ty tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam (VinaRe) sẽ:

  • A.Tiếp tục duy trì như cũ với tỷ lệ 20%
  • B.Tiếp tục suy trì nhưng với tỷ lệ thấp hơn là 10%
  • C.Xóa bỏ chế độ tái bảo hiểm bắt buộc ngay tức khắc
  • D.Xóa bỏ chế độ tái bảo hiểm bắt buộc sau 1 năm kế từ ngày gia nhập

Câu 4. (0,42 điểm)

Theo cam kết gia nhập WTO, đối với các loại hình bảo hiểm bắt buộc thì:

  • A.Bảo hiểm nước ngoài không được phép kinh doanh bảo hiểm bắt buộc
  • B.Bảo hiểm nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ báo hiểm bắt buộc qua biên giới
  • C.Bảo hiểm nước ngoài được phép kinh doanh các loại hình bắt buộc mà không có giới hạn nào
  • D.Bảo hiểm nước ngoài được phép kinh doanh bảo hiểm bắt buộc sau 1 năm và thông qua việc thành lập công ty bảo hiểm 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam

Câu 5. (0,42 điểm)

Nhà bảo hiểm nước ngoài có thể cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới vào Việt Nam. Điều này thực tế xảy ra tư :

  • A.Trước khi nghị định 100 CP ngày 18/12/1993 được ban hành
  • B.Khi nghị định 100CP ngày 18/12/1993 được ban hành
  • C.Khi Việt Nam chính thức gia nhập WTO
  • D.Sau 5 năm kể từ khi Việt Nam chính thức gia nhập WTO

Câu 6. (0,42 điểm)

Câu nào dưới đây là trái với cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO:

  • A.Công ty bảo hiểm nước ngoài không được phép mở chi nhánh tại Việt nam để kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ trong thời gian 5 năm đầu tiên
  • B.Công ty bảo hiểm nước ngoài không được cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho các rủi ro liên quan đến vận tải hàng hải – hàng không, thương mại quốc tế và bảo hiểm hàng hóa đang vận chuyển quá cảnh quốc tế trong năm đầu tiên kể từ khi Việt Nam chính thức gia n
  • C.Sau 5 năm gia nhập WTO, công ty bảo hiểm nước ngoài cũng không được phép mở chi nhánh tại Việt Nam để kinh doanh bảo hiểm nhân thọ
  • D.Công ty bảo hiểm nước ngoài không được cung cấp dịch vụ bảo hiểm bắt buộc qua biên giới

Câu 7. (0,42 điểm)

Mức lương tối thiểu chung do chính phủ qui định hiện tại là:

  • A.450.000đ
  • B.550.000đ
  • C.650.000đ
  • D.780.000đ

Câu 8. (0,42 điểm)

Theo cam kết gia nhập WTO, việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm nhân thọ của nước ngoài vào việt nam theo phương thức:

  • A.Cung cấp qua biên giới
  • B.Tiêu dùng lãnh thổ
  • C.Hiện diện thương mại
  • D.Hiện diện thể nhân

Câu 9. (0,42 điểm)

Cam kết của VIệt Nam mở cưa cho bảo hiểm nước ngài đối với loại hình dịch vụ bảo hiểm bắt buộc (phi nhân thọ) áp dụng kiểu hạn chế về tiếp cạn thị trường nào dưới đây:

  • A.Hạn chế về số lượng nhà cung cấp dịch vụ
  • B.Hạn chế về tổng giá trị của các giao dịch
  • C.Hạn chế về tổng số hoạt động dịch vụ hoặc số lượng dịch vụ cung cấp
  • D.Hạn chế hình thức hiện diện thương mại

Câu 10. (0,42 điểm)

Ai là người đưa ra thuật ngữ “rủi ro thuần” (Pure Risk) có ý nghĩa quan trọng đối với ngành bảo hiểm thương mại và sự ra đời của chức năng quản trị rủi ro:

  • A.Wayne Snider
  • B.Russel Gallagher
  • C.Ralf Blanchard
  • D.Donglas Barlow

Câu 11. (0,42 điểm)

Ai là người đầu tiên giới thiệu khái niệm cơ bản “Giá phí toàn bộ của rủi ro” có ý nghĩa trong việc phát triển chức năng quản trị rủi ro không chỉ trong doanh nghiệp mà còn đối với bất kỳ tổ chức nào:

  • A.Wayne Snider
  • B.Russel Gallagher
  • C.Ralf Blanchard
  • D.Donglas Barlow

Câu 12. (0,42 điểm)

Theo Ralf Blanchard – cựu giáo sư bảo hiểm của Columbia University thì đối tương của “quản trị rủi ro” trong một doanh nghiệp là:

  • A.Các rủi ro thuần
  • B.Các rủi ro đầu cơ
  • C.Cả hai câu a và b sai
  • D.Cả hai câu a và b đúng

Câu 13. (0,42 điểm)

Hãy chọn từ thích hợp điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây : Từ nhiều cuộc khảo cứu đã thực hiện, người ta đã lần lượt đưa ra nhiều định nghĩa về quản trị ________. Có người cho rằng : ‘‘Quản trị ________ là một môn học về việc chấp nhận cuộc sống với khả năng các biến cố trong tương lai có thể nguy hiểm’’ hay ‘‘ Quản trị ________ nhằm bảo vệ tài sản của doanh nghiệp, trong điều kiện giá phí hợp lý nhất, chống lại những hậu quả có thể tác hại đến quá trình hoạt động của một doanh nghiệp’’, ‘‘Quản trị ________ là việc quản lý giá phí toàn bộ của các ________ trong một doanh nghiệp’’:

  • A.Khủng hoảng
  • B.Sự thay đổi
  • C.Rủi ro
  • D.. Doanh nghiệp

Câu 14. (0,42 điểm)

Những công việc nào dưới đây thuộc về chức năng ‘‘ quản trị rủi ro’’ trong một doanh nghiệp ?

  • A.Nhận dạng các rủi ro có thể có đe dọa tài sản của doanh nghiệp
  • B.Thu thập dữ liệu, xử lý thông tin nhằm đo lường, đánh giá những rủi ro đó
  • C.Dưa ra các giải pháp xử lý rủi ro không chỉ bằng việc hoán chuyển cho nhà bảo hiểm thương mại mà còn bằng một hệ thống các kỹ thuật xử lý đồng bộ khác
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 15. (0,42 điểm)

Đối với những rủi ro có thể bảo hiểm, việc tổ chức xử lý tương ứng và phụ thuộc vào những loại chi phí nào sau đây:

  • A.Chi phí đề phòng rủi ro
  • B.Phí bảo hiểm hoặc tổn thất tự gánh chịu không được bồi thường từ bảo hiểm
  • C.Chi phí quản lý
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 16. (0,42 điểm)

Chọn câu đầy đủ nhất dưới đây : Mục tiêu của quản trị rủi ro là:

  • A.Phải phân bổ tốt nhất ngân sách của doanh nghiệp giữa bốn loại cấu thành giá phí của rủi ro nhằm tối ưu hóa giá phí toàn bộ rủi ro
  • B.Mua bảo hiểm cho các rủi ro
  • C.Lập các quỹ dự phòng – tự bảo hiểm để bù đắp những tổn thất phát sinh
  • D.Đầu tư vào việc đề phòng, hạn chế rủi ro – tổn thất

Câu 17. (0,42 điểm)

Tham gia vào hoạt động kinh doanh là một hành vi:

  • A.Tránh né rủi ro
  • B.Gánh chịu rủi ro
  • C.Mạo hiểm với rủi ro
  • D.Hoán chuyển rủi ro

Câu 18. (0,42 điểm)

Hoạt động bảo hiểm của bảo hiểm thương mại đã tạo ra sự:

  • A.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội tham gia bảo hiểm
  • B.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro và giảm thiểu rủi ro
  • C.Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội với nhà bảo hiểm
  • D.An toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội

Câu 19. (0,42 điểm)

Xét về biểu hiện bên ngoài, giảm thiểu nguy cơ:

  • A.Là giảm thiểu rủi ro
  • B.Làm giải thiểu rủi ro
  • C.Cả hai câu đều đúng
  • D.Cả hai câu đều sai

Câu 20. (0,42 điểm)

Dãy phân cách được sử dụng ngăn hai tuyến giao thông ngược chiều trong giao thông đường bộ là:

  • A.Giảm thiểu nguy cơ
  • B.Giảm thiểu rủi ro
  • C.Giảm thiểu tổn thất
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 21. (0,42 điểm)

Mục đích một người ốm đi khám bác sỹ là:

  • A.Giảm thiểu nguy cơ
  • B.Giảm thiểu rủi ro
  • C.Giảm thiểu tổn thất
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 22. (0,42 điểm)

Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây: “ __________ chính là việc thực hiện những lựa chọn tốt, lấy quyết định thích nghi trong cuộc sống hàng ngày. Trên thực tế, chỉ có thể __________ khi có thể có sự lựa chọn và trong đó việc chấp nhận rủi ro này hay __________ kia là hợp lý hay không hợp lý:

  • A.Chấp nhận rủi ro
  • B.Tránh né rủi ro
  • C.Hoán chuyển rủi ro
  • D.Tự bảo hiểm

Câu 23. (0,42 điểm)

Lý do của việc “ gánh chịu rủi ro” là:

  • A.Không còn cách nào khác tốt hơn và cũng không thể né tránh
  • B.Do chưa nhận biết rủi ro
  • C.Chấp nhận một rủi ro suy tính, rủi ro đầu cơ
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 24. (0,42 điểm)

Người ta sử dụng giải pháp mua bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây?

  • A.Khả năng xảy ra biến cố cao, đồng thời mức độ trầm trọng cũng cao
  • B.Khả năng xảy ra biến cố thấp nhưng mức độ trầm trọng cao
  • C.Khả năng xảy ra biến cố cao nhưng mức độ trầm trọng thấp
  • D.Khả năng xảy ra biến cố và mức độ trầm trọng thấp

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #9 gồm 24 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền