Bỏ qua tới nội dung

Bảo hiểm đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #1

30 câu35 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điều gì sẽ xảy ra đối với GDP nếu cung tiền tăng lên 20% nhưng tốc độ lưu thông tiền tệ (V) giảm 30%:

  • A.GDP giảm 16%
  • B.GDP tăng 10%
  • C.GDP giảm 10%
  • D.Một đáp số khác

Câu 2. (0,33 điểm)

Nhận định về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ. Nhận định nào sau đây đúng:

  • A.Chính sách tiền tệ mở rộng -> giá nhà ở tăng -> giá trị tài sản thế chấp tăng -> đầu tư giảm
  • B.Chính sách tiền tệ mở rộng -> giá nhà ở tăng -> đầu tư tăng -> tổng cầu xã hội tăng
  • C.Chính sách tiền tệ mở rộng -> giá nhà ở tăng -> sự giàu có gia đình giảm -> tổng cầu xã hội tăng
  • D.Chính sách tiền tệ mở rộng -> giá nhà ở giảm -> tổng cầu xã hội tăng

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong điều kiện kinh tế mở và theo điều kiện của Fisher, khi lãi suất nội tệ là 12%; lãi suất ngoại tệ là 6%; tỷ giá hối đoái trước khi biến động lãi suấ là 16.850. Vậy tỷ giá hối đoái sẽ là:

  • A.17.861
  • B.17.803
  • C.15.947
  • D.18.872

Câu 4. (0,33 điểm)

Trong trường hợp các nhân tố khác không đổi, lạm phát kỳ vọng tăng sẽ:

  • A.Tăng mức cung trái phiếu
  • B.Làm giảm nhu cầu vốn vay của người đi vay
  • C.Làm tăng giá trị hiện hành trái phiếu
  • D.Giá giảm mức cung trái phiếu

Câu 5. (0,33 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái tăng trong dài hạn:

  • A.Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng
  • B.Mức giá nội địa giảm; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng
  • C.Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại tăng; nhu cầu nhập khẩu tăng
  • D.Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng

Câu 6. (0,33 điểm)

Trái phiếu coupon, mệnh giá 5.000 USD; lãi suất 7,5%/năm; kỳ hạn 10 năm. Sau 1 năm nhà đầu tư bán trái phiếu trên thị trường với giá 5.004 USD. Tỷ suất lợi tức trái phiếu là:

  • A.7,5%
  • B.7,58%
  • C.7,42%
  • D.0,08%

Câu 7. (0,33 điểm)

Khi giá bán trái phiếu coupon thấp hơn mệnh giá thì:

  • A.Lãi suất coupon nhỏ hơn lãi suất hiện hành và nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn
  • B.Lãi suất coupon lớn hơn lãi suất hiện hành và nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn
  • C.Lãi suất coupon lớn hơn lãi suất hiện hành và lớn hơn lãi suất hoàn vốn
  • D.Lãi suất coupon nhỏ hơn lãi suất hiện hành và lớn hơn lãi suất hoàn vốn

Câu 8. (0,33 điểm)

Bản chất của vốn ODA là:

  • A.thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và chính phủ nước khác hoặc tổ chức quốc tế"
  • B.thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và chính phủ nước khác"
  • C.thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và nhân dân nước khác"
  • D.thể hiện mối quan hệ giữa "nhân dân nước này và nhân dân nước khác" thông qua chính phủ hoặc tổ chức quốc tế

Câu 9. (0,33 điểm)

Cơ chế phân phối tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm:

  • A.Tái bảo hiểm để phân tán rủi ro theo chiều dọc và đồng bảo hiểm là để phân tán rủi ro theo chiều ngang
  • B.Cơ chế phân phối tài chính theo kỹ thuật tồn tích áp dụng cho những rủi ro liên quan đến con người
  • C.Cơ chế phân phối tài chính theo kỹ thuật phân chi với tất cả các loại hình bảo hiểm, thời hạn bảo hiểm không quá một năm
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 10. (0,33 điểm)

Theo chính sách tiền tệ tín dụng hiện hành ở Việt Nam, mức dự trữ bắt buộc là:

  • A.Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn dưới 12 tháng nhỏ hơn tiền gửi có kỳ hạn dưới 12 tháng bằng ngoại tệ
  • B.Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn trên 12 tháng lớn hơn tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn trên 12 tháng
  • C.Mức DTBB đối với tất cả các lại tiền gửi nội tệ đều lớn hơn các loại tiền gửi ngoại tệ
  • D.Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn dưới 12 tháng lớn hơn tiền gửi có kỳ hạn dưới 12 tháng bằng ngoại tệ

Câu 11. (0,33 điểm)

Các khoản sau đây là doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, ngoại trừ:

  • A.phí nhận tái bảo hiểm
  • B.thu phí bảo hiểm gốc.
  • C.thu từ hoạt động đầu tư chứng khoán
  • D.thu bồi thường do nhượng tái bảo hiểm

Câu 12. (0,33 điểm)

Một trong những nguyên nhân chính của cuộc khủng hoảng tài chính ở Mỹ năm 2008 là:

  • A.sự tàn phá của bão Katrina và Gusta
  • B.nhà đầu tư nước ngoài rút tiền ào ạt ra khỏi nước Mỹ
  • C.sự mất giá của USD
  • D.cho vay dưới chuẩn quá nhiều

Câu 13. (0,33 điểm)

Nhận định về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ. Nhận định nào sau đây không đúng:

  • A.Chính sách tiền tệ mở rộng -> lãi suất thực giảm -> nhu cầu đầu tư tăng -> sản lượng hàng hoá tăng
  • B.Chính sách tiền tệ mở rộng -> gánh nặng nợ nước ngoài tăng -> vay mượn nước ngoài giảm -> nhu cầu đầu tư giảm
  • C.Chính sách tiền tệ mở rộng -> gánh nặng nợ tăng -> vay mượn giảm -> nhu cầu đầu tư giảm
  • D.Chính sách tiền tệ mở rộng -> tỷ giá hối đoái tăng -> xuất khẩu tăng -> sản lượng hàng hoá tăng

Câu 14. (0,33 điểm)

Trong trường hợp các nhân tố khác không đổi, vay nợ chính phủ tăng sẽ:

  • A.Làm tăng lãi suất thị trường
  • B.Chèn lấn đầu tư của khu vực tư
  • C.Làm giá trái phiếu giảm
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 15. (0,33 điểm)

Sắp xếp các khối tiền theo trình tự tính thanh khoản giảm dần:

  • A.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ, tiền gửi thanh toán và các loại tiền tài sản khác
  • B.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ và các loại tiền tài sản khác
  • C.Giấy bạc ngân hàng, tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn loại nhỏ, tiền gửi có kỳ hạn loại lớn và các loại tiền tài sản khác
  • D.Tất cả các khoản trên đều sai.

Câu 16. (0,33 điểm)

Điều khoản xác định giới hạn trách nhiệm của người bảo hiểm trong việc bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong các hợp đồng bảo hiểm là điều khoản nào:

  • A.Phí bảo hiểm của hợp đồng
  • B.Rủi ro được bảo hiểm và rủi ro loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm
  • C.Số tiền bảo hiểm của hợp đồng
  • D.Giá trị bảo hiểm của hợp đồng

Câu 17. (0,33 điểm)

Mục đích của việc khai báo rủi ro khi thiết lập hợp đồng BH là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất?

  • A.Đảm bảo quyền lợi cho người bảo hiểm
  • B.Nhà bảo hiểm chấp nhận hay từ chối bảo hiểm và định phí bảo hiểm
  • C.Xác định số tiền bảo hiểm của hợp đồng
  • D.Đảm bảo quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

Câu 18. (0,33 điểm)

Trong hợp đồng bảo hiểm, người có quyền lựa chọn điều kiện bảo hiểm, sửa đổi, chấm dứt hợp đồng bảo hiểm?

  • A.Người bảo hiểm và người tham gia bảo hiểm
  • B.Người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm
  • C.Người bảo hiểm và người được bảo hiểm
  • D.Người được bảo hiểm và người được hưởng quyền lợi từ bảo hiểm

Câu 19. (0,33 điểm)

STBH của hợp đồng được xác định dựa trên yếu tố nào?

  • A.Khả năng tài chính của người tham gia bảo hiểm
  • B.Loại tài sản tham gia bảo hiểm
  • C.Giá trị thiệt hại của tài sản
  • D.Giá trị tài sản

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong HĐBHTNDS thuật ngữ người thứ 3 chỉ chủ thể nào dưới đây?

  • A.Người gây thiệt hại
  • B.Người chủ tài sản
  • C.Nạn nhân trong các vụ tai nạn
  • D.Người được bảo hiểm

Câu 21. (0,33 điểm)

Nguyên tắc nào được áp dụng khi trả tiền BH nhân thọ?

  • A.Nguyên tắc bình quân của hai nguyên tắc bồi thường và nguyên tắc khoán
  • B.Nguyên tắc bồi thường
  • C.Nguyên tắc bồi thường và nguyên tắc khoán
  • D.Nguyên tắc khoán

Câu 22. (0,33 điểm)

Vì sao trong bảo hiểm con người không đặt ra vấn đề bảo hiểm trên giá trị, dưới giá trị?

  • A.Trong bảo hiểm con người, đối tượng bảo hiểm không lượng hóa được thành tiền
  • B.Bảo hiểm con người mang tính chất xã hội
  • C.Bảo hiểm con người là bảo hiểm thiệt hại
  • D.Bảo hiểm con người là bảo hiểm phi thiệt hại

Câu 23. (0,33 điểm)

Ý nghĩa của bảo hiểm thương mại là gì?

  • A.Là trung gian tài chính tập trung vốn đầu tư cho nền kinh tế
  • B.Giải quyết công ăn việc làm cho người lao động
  • C.Là thị trường hấp dẫn các nhà đầu tư
  • D.Là một ngành đem lại nhiều lợi nhuận cho xã hội

Câu 24. (0,33 điểm)

BH trùng có thể xảy ra khi nào?

  • A.Tài sản tham gia BH trên giá trị
  • B.Tài sản tham gia BH từ 2 hợp đồng trở lên
  • C.Tài sản đc BH bị thiệt hại do người khác gây ra
  • D.Tài sản tham gia BH dưới giá trị

Câu 25. (0,33 điểm)

Căn cứ vào tính chất, bảo hiểm được phân thành các loại bảo hiểm nào?

  • A.Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm xã hội
  • B.Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm con người
  • C.Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ
  • D.Bảo hiểm tự nguyện và bảo hiểm bắt buộc

Câu 26. (0,33 điểm)

Chọn công thức đúng dùng để tính STBT theo quy tắc rủi ro đầu tiên?

  • A.STBT = GTTH ( nếu GTTH < STBH ) (1)
  • B.STBT = STBH ( nếu GTTH >= STBH ) (2)
  • C.STBT = STBH - GTTH (3)
  • D.Công thức (1) và (2)

Câu 27. (0,33 điểm)

Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trong trường hợp nào?

  • A.Đối tượng bảo hiểm không còn tồn tại do sự kiện loại trừ
  • B.Hợp đồng đến ngày đáo hạn
  • C.Do các bên vi phạm hợp đồng
  • D.Tất cả các trường hợp đã nêu

Câu 28. (0,33 điểm)

Hãy cho biết hoạt động bảo hiểm thương mại tuân thủ nguyên tắc nào?

  • A.Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
  • B.Nguyên tắc phân chia, phân tán rủi ro
  • C.Nguyên tắc vận dụng quy luật số lớn và thống kê rủi ro
  • D.Cả 3 nguyên tắc trên

Câu 29. (0,33 điểm)

Hãy cho biết nhà bảo hiểm đã vận dụng nguyên tắc nào để thực hiện ''đồng bảo hiểm'' ?

  • A.Nguyên tắc phân tán rủi ro
  • B.Nguyên tắc phân chia rủi ro
  • C.Nguyên tắc sàng lọc rủi ro
  • D.Luật số lớn

Câu 30. (0,33 điểm)

Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm, bảo hiểm được phân loại như thế nào?

  • A.Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm con người
  • B.Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ
  • C.Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm xã hội
  • D.Bảo hiểm tự nguyện và bảo hiểm bắt buộc

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Bảo hiểm đại cương online - Đề #1 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền