Xác suất thống kê · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #7
30 câu30 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Một người có 3 chỗ ưa thích như nhau để câu cá. Xác suất câu được một con cá ở chỗ thứ nhất, thứ hai, thứ ba tương ứng là 0,6; 0,7; 0,8. Biết rằng ở mỗi chỗ, người đó đã thả câu 3 lần và có một lần câu được cá. Tính xác suất để đó là chỗ thứ nhất:
- A.2/7
- B.1/3
- C.8/21
- D.2/21
Câu 2. (0,33 điểm)
Thống kê cho thấy rằng cứ chào hàng 3 lần thì có 1 lần bán được hàng. Nếu chào hàng 12 lần và gọi X là số lần bán được hàng thì X tuân theo quy luật:
- A.siêu bội
- B.chuẩn
- C.nhị thức
- D.Poisson
Câu 3. (0,33 điểm)
Ba xạ thủ cùng bắn 1 con thú (mỗi người bắn 1 viên đạn). Xác suất bắn trúng của từng người tương ứng là 0,6; 0,7; 0,8. Biết rằng nếu trúng 1 phát đạn thì xác suất để con thú bị tiêu diệt là 0,5; trúng 2 phát đạn thì xác suất để con thú bị tiêu diệt là 0,8; còn nếu trúng 3 phát đạn thì chắc chắn con thú bị tiêu diệt.Tính xác suất để con thú bị tiêu diệt do trúng 2 phát đạn:
- A.0,421
- B.0,450
- C.0,452
- D.0,3616
Câu 4. (0,33 điểm)
Xác suất để mỗi hành khách chậm tàu là 0,02. Tìm số khách chậm tàu có khả năng xảy ra nhiều nhất trong 855 hành khách:
- A.15
- B.16
- C.17
- D.18
Câu 5. (0,33 điểm)
Có 2 cây súng cùng bắn vào một bia, XS súng I bắn trúng bia là 70%, XS súng II bắn trúng bia là 80%.Sau khi bắn hai phát , đặt A là biến cố “ trong hai viên có một viên trúng “ , B là biến cố “ viên của súng II trúng “ , C là biến cố “ cả hai viên trúng “ . Chọn đáp án đúng?
- A.P(B)= 0.24 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 0.25
- B.P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 1/7
- C.P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 1
- D.P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 0
Câu 6. (0,33 điểm)
Có 2 cây súng cùng bắn vào một bia, XS súng I bắn trúng bia là 70%, XS súng II bắn trúng bia là 80%. Sau khi bắn hai phát , đặt A là biến cố “ trong hai viên chỉ có một viên trúng “ , B là biến cố “ viên của súng I trúng “ , C là biến cố “ cả hai viên trúng “ . Chọn đáp án đúng?
- A.P(A/C) = 0 , P(B/C) = 1 , P(B/A) = 7/19
- B.P(A/C) = 1 , P(B/C) = 0 , P(B/A) = 0.5
- C.P(A/C) = 19/28 , P(B/C) = 1/8 , P(B/A) = 7/38
- D.P(A/C) = 0 , P(B/C) = 1/8 , P(B/A) = 7/38
Câu 7. (0,33 điểm)
Phải gieo ít nhất bao nhiêu con xúc xắc cân đối đồng chất để xác suất “có ít nhất 1 con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm” lớn hơn hay bằng 0,9:
- A.14
- B.13
- C.12
- D.11
Câu 8. (0,33 điểm)
Một người bắn bia với khả năng bắn trúng của mỗi viên là 0,6. Người đó phải bắn ít nhất bao nhiêu viên để xác suất “có ít nhất 1 viên trúng bia” lớn hơn hay bằng 0,99:
- A.8
- B.7 c. 6 d. 5
- C.6
- D.5
Câu 9. (0,33 điểm)
X có luật phân phối:
| X | -2 | 0 | 1 | 3 |
| P | 1/4 | 1/4 | 1/3 | 1/6 |
Kỳ vọng của (X² − 1) là:
- A.11/6
- B.17/6
- C.5/6
- D.23/6
Câu 10. (0,33 điểm)
Gieo 6 lần một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để đồng xu sấp không quá 3 lần:
- A.21/32
- B.5/8
- C.15/32
- D.3/16
Câu 11. (0,33 điểm)
Tổng đài điện thoại phục vụ 100 máy điện thoại. Xác suất để trong mỗi phút mỗi máy gọi đến tổng đài là 0,02. Số máy gọi đến tổng đài trung bình trong 1 phút:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 12. (0,33 điểm)
Tổng đài điện thoại phục vụ 100 máy điện thoại. Xác suất để trong mỗi phút mỗi máy gọi đến tổng đài là 0,02. Số máy gọi đến tổng đài trung bình trong 1 phút:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 13. (0,33 điểm)
Một bà mẹ sinh 2 con (mỗi lần sinh 1 con). Xác suất sinh con trai là 0,51. Gọi X là số con trai trong 2 lần sinh. Kỳ vọng của X:
- A.0,98
- B.1,02
- C.1,05
- D.1,03
Câu 14. (0,33 điểm)
Một bà mẹ sinh 2 con (mỗi lần sinh 1 con). Xác suất sinh con trai là 0,51. Gọi X là số con trai trong 2 lần sinh. Kỳ vọng của X:
- A.0,98
- B.1,02
- C.1,05
- D.1,03
Câu 15. (0,33 điểm)
Trong kho có 10 máy lốp xe, trong đó có 3 cái hỏng. Lấy ngẫu nhiên 4 cái lốp để lắp cho một xe. X là số lốp xe hỏng có thể được lấy ra thì X tuân theo quy luật?
- A.Chuẩn
- B.Poisson
- C.Nhị thức
- D.Siêu bội
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong kho có 10 máy lốp xe, trong đó có 3 cái hỏng. Lấy ngẫu nhiên 4 cái lốp để lắp cho một xe. X là số lốp xe hỏng có thể được lấy ra thì X tuân theo quy luật:
- A.chuẩn
- B.Poisson
- C.nhị thức
- D.siêu bội
Câu 17. (0,33 điểm)
Một máy sản xuất sản phẩm với xác suất tạo phế phẩm là 0,005. Cho máy sản xuất 1000 sản phẩm và gọi X là số phế phẩm tạo được. X có thể xấp xỉ bằng phân phối:
- A.Poisson
- B.chuẩn
- C.siêu bội
- D.Student
Câu 18. (0,33 điểm)
Một máy sản xuất sản phẩm với xác suất tạo phế phẩm là 0,005. Cho máy sản xuất 1000 sản phẩm và gọi X là số phế phẩm tạo được. X có thể xấp xỉ bằng phân phối:
- A.Poisson
- B.Chuẩn
- C.Siêu bội
- D.Student
Câu 19. (0,33 điểm)
Một xạ thủ có 4 viên đạn. Anh ta bắn lần lượt từng viên cho đến khi trúng mục tiêu hoặc hết cả 4 viên thì thôi. Gọi X là số viên đạn đã bắn. Mốt Mod[X] bằng:
- A.4
- B.3
- C.2
- D.1
Câu 20. (0,33 điểm)
Một đề thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có 1 lựa chọn đúng. Mỗi câu sinh viên làm đúng được 1 điểm. Xác suất để sinh viên làm được đúng 5 điểm:
- A.0,0584
- B.0,25
- C.0,0009
- D.5/10
Câu 21. (0,33 điểm)
Cho Y = X² , biết X có luật phân phối:
| X | −1 | 0 | 1 | 2 |
| P | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,2 |
- A.P[Y = 1] = 0,5
- B.P[Y = 1] = 0,1
- C.P[Y = 1] = 0,4
- D.P[Y = 1] = 0,2
Câu 22. (0,33 điểm)
Xác suất bắn trúng bằng 0,7. Bắn 25 phát. Số lần có khả năng bắn trúng nhất:
- A.16
- B.17
- C.18
- D.19
Câu 23. (0,33 điểm)
Do kết quả nhiều năm quan trắc thấy rằng xác suất mưa rơi vào ngày 1 tháng 5 ở thành phố này là 1/7. Số chắc chắn nhất những ngày mưa vào ngày 1 tháng 5 ở thành phố trong 40 năm:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 24. (0,33 điểm)
Xạ thủ bắn vào bia 3 phát. Xác suất bắn trúng mỗi phát là 0,3. X là số lần bắn trúng. Mốt Mod[X] bằng:
- A.0
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong hộp có 5 bi đánh số từ 1 đến 5 (các bi có cùng kích cỡ). Lấy ra ngẫu nhiên 2 bi. X là tổng số viết trên 2 bi lấy ra. Kỳ vọng M(X) bằng:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 26. (0,33 điểm)
Gieo 1 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất. X là số chấm ở mặt xuất hiện. Kỳ vọng M(X):
- A.91/6
- B.7/2
- C.49/4
- D.35/12
Câu 27. (0,33 điểm)
Gieo 1 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất. X là số chấm ở mặt xuất hiện. Phương sai D(X):
- A.91/6
- B.7/2
- C.49/4
- D.35/12
Câu 28. (0,33 điểm)
Cho Z = 2X - Y + 5, biết
| (X;Y) | (1;-1) | (1; 0) | (1; 1) | (2;-1) | (2; 0) | (2; 1) |
| Pᵢⱼ | 0,1 | 0,15 | 0,05 | 0,3 | 0,2 | 0,2 |
- A.P[Z = 8] = 0,2
- B.P[Z = 8] = 0,4
- C.P[Z = 8] = 0,5
- D.P[Z = 8] = 0,3
Câu 29. (0,33 điểm)
X có luật phân phối:
| X | 1 | 2 | 3 | 4 |
| P | 0,1 | 0,4 | 0,2 | 0,3 |
Phương sai D(2X+1):
- A.1,01
- B.4,36
- C.4,04
- D.7,29
Câu 30. (0,33 điểm)
Biến ngẫu nhiên X có phương sai là D(X) thì D(2X + 4) là:
- A.2D(X) + 4
- B.2D(X)
- C.4D(X)
- D.4D(X) + 4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Xác suất thống kê online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
