Vi xử lý · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #7
30 câu30 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
IP được gọi là gì?
- A.Con trỏ lệnh
- B.Con trỏ ngăn xếp
- C.Con trỏ cơ sở
- D.Thanh ghi chỉ số nguồn
Câu 2. (0,33 điểm)
Bộ đệm lệnh của bộ vi xử lý 8088 có kích thước bao nhiêu?
- A.6 byte
- B.4 byte
- C.5 byte
- D.7byte
Câu 3. (0,33 điểm)
Trong bộ vi xử lý, bộ phận nào thực hiện giải mã lệnh?
- A.Khối EU
- B.Khối ALU
- C.Khối điều khiển BUS
- D.Bộ đệm lệnh
Câu 4. (0,33 điểm)
Cơ chế làm việc của bộ đệm lệnh như thế nào?
- A.Dữ liệu được vào trước ra trước
- B.Dữ liệu vào trước ra sau
- C.Dữ liệu vào sau ra trước
- D.Dữ liệu vào sau ra sau
Câu 5. (0,33 điểm)
Đoạn dữ liệu có dung lượng là bao nhiêu?
- A.64 K Byte
- B.64Kbit
- C.64 Mbyte
- D.64 Mbit
Câu 6. (0,33 điểm)
Đoạn ngăn xếp có dung lượng là bao nhiêu?
- A.64 K Byte
- B.64Kbit
- C.64 Mbyte
- D.64 Mbit
Câu 7. (0,33 điểm)
Đoạn mã có dung lượng là bao nhiêu?
- A.64 K Bit
- B.64K Byte
- C.64 Mbyte
- D.64 Mbit
Câu 8. (0,33 điểm)
Địa chỉ CS:IP chỉ địa chỉ sắp được thực hiện trong đoạn nào sau đây?
- A.Đoạn dữ liệu
- B.Đoạn ngăn xếp
- C.Đoạn mã
- D.Đoạn dữ liệu phụ
Câu 9. (0,33 điểm)
Con trỏ SP được gọi là?
- A.Con trỏ lệnh
- B.Con trỏ ngăn xếp
- C.Con trỏ cơ sở
- D.Thanh ghi chỉ số nguồn
Câu 10. (0,33 điểm)
Con trỏ BP được gọi là?
- A.Con trỏ lệnh
- B.Con trỏ ngăn xếp
- C.Con trỏ cơ sở
- D.Thanh ghi chỉ số nguồn
Câu 11. (0,33 điểm)
Cờ hướng DF = 1 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào?
- A.Xử lý với chuỗi theo chiều tăng
- B.Xử lý với chuỗi theo chiều giảm
- C.Không cho làm việc với xâu ký tự
- D.Làm việc xâu theo các chiều tùy ý
Câu 12. (0,33 điểm)
Cờ hướng DF = 0 khi CPU làm việc với xâu ký tự như thế nào?
- A.Xử lý với chuỗi theo chiều tăng
- B.Xử lý với chuỗi theo chiều giảm
- C.Không cho làm việc với xâu ký tự
- D.Làm việc xâu theo các chiều tùy ý
Câu 13. (0,33 điểm)
Khi cờ IF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?
- A.CPU ở chế độ chạy từng lệnh
- B.CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện
- C.Thực hiện các thao tác với chuỗi
- D.Thực hiện phép cộng có nhớ
Câu 14. (0,33 điểm)
Khi cờ TF = 1 thì CPU cho phép các yêu cầu nào sau đây?
- A.CPU ở chế độ chạy từng lệnh
- B.CPU cho phép yêu cầu ngắt được thực hiện
- C.Thực hiện các thao tác với chuỗi
- D.Thực hiện phép cộng có nhớ
Câu 15. (0,33 điểm)
Con trỏ cơ sở BP được ngầm định làm địa chỉ gián tiếp trong đoạn nào sau đây?
- A.Đoạn ngăn xếp
- B.Đoạn dữ liệu
- C.Đoạn mã
- D.Đoạn dữ liệu phụ
Câu 16. (0,33 điểm)
Nguyên lý hoạt động của ngăn xếp là?
- A.LIFO
- B.LILO
- C.FIFO
- D.FILO
Câu 17. (0,33 điểm)
Nguyên lý hoạt động của hàng đợi là?
- A.LIFO
- B.LILO
- C.FIFO
- D.FILO
Câu 18. (0,33 điểm)
Có bao nhiêu chế độ định địa chỉ trong lập trình hợp ngữ với 8086?
- A.4
- B.5
- C.7
- D.8
Câu 19. (0,33 điểm)
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi?
- A.MOV AL, [BX]
- B.MOV CL, 10
- C.MOV BX, DX
- D.MOV AL, [0243H]
Câu 20. (0,33 điểm)
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp?
- A.MOV AX, DX
- B.MOV CL, 10h
- C.MOV AH, [2243H]
- D.MOV AH, [AX]
Câu 21. (0,33 điểm)
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở cho toán hạng nguồn?
- A.MOV CX, [BX+10]
- B.MOV CX, [SI+10]
- C.MOV BX, [BX+SI]+10
- D.MOVSB
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi, dữ liệu là?
- A.Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá trong lệnh
- B.Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ trong một thanh ghi
- C.Giá trị trong một thanh ghi
- D.Một số được mã hoá trong lệnh
Câu 23. (0,33 điểm)
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích?
- A.MOV DS, AX
- B.MOV CX, [BX+10]
- C.MOV [DI], AX
- D.MOV [4320], CX
Câu 24. (0,33 điểm)
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi?
- A.MOV AH, BL
- B.MOV DH, [0]
- C.MOV BX, [BX]
- D.MOV BX, 0
Câu 25. (0,33 điểm)
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn?
- A.MOV BX, [DX]+[SI]+10
- B.MOV CX, [SI+10]
- C.MOV CX, [BX+10]
- D.MOVSB
Câu 26. (0,33 điểm)
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn?
- A.MOV CX, 10+[BX]
- B.MOV BX, [BX]+[DI]+10
- C.MOV CX, [DI]+5
- D.OUT DX, BX
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong chế độ địa chỉ tương đối chỉ số, dữ liệu sử dụng trong lệnh nằm trong một ô nhớ có địa chỉ bằng?
- A.Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng với một số độ dời
- B.Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI
- C.Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP
- D.Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá trị chứa trong DI hoặc SI
Câu 28. (0,33 điểm)
Lệnh nào sau đây dùng để lấy một thanh ghi cờ từ ngăn xếp?
- A.MOV
- B.POP
- C.OUT
- D.POPF
Câu 29. (0,33 điểm)
Lệnh nào sau đây dùng để cất một thanh ghi cờ vào ngăn xếp?
- A.POPF
- B.POP
- C.OUT
- D.PUSHF
Câu 30. (0,33 điểm)
Lệnh nào sau đây dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng?
- A.MOV
- B.SWAP
- C.ADD
- D.XCHG
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
