Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 3

40 câu50 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lần lượt chiếu 4 tia là: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia anpha và tia Rơn-ghen (tia X) vào vùng không gian có điện trường. Tia bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:

  • A.tia hồng ngoại.
  • B.tia Rơn-ghen (tia X).
  • C.tia tử ngoại.
  • D.tia anpha.

Câu 2. (0,25 điểm)

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i=I0cos(ωt+φ)(ω>0)i = {I_0}cos(\omega t + \varphi ){\rm{ }}\left( {\omega > 0} \right). Đại lượng ω được gọi là

  • A.cường độ dòng điện cực đại
  • B.chu kỳ của dòng điện
  • C.tần số góc của dòng điện
  • D.pha của dòng điện

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

  • A.chất khí
  • B.chất lỏng
  • C.chân không
  • D.chất rắn

Câu 4. (0,25 điểm)

Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=1202cos100πt   (V)e = 120\sqrt 2 {\rm{cos100}}\pi {\rm{t}}\,\,\,\left( V \right). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

  • A.100 V
  • B.120 V
  • C.1202  V120\sqrt 2 \,\,V
  • D.100π V

Câu 5. (0,25 điểm)

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch

  • A.612C_6^{12}C
  • B.714N_7^{14}N
  • C.94239Pu_{94}^{239}Pu
  • D.37Li_3^7Li

Câu 6. (0,25 điểm)

Số protôn có trong hạt nhân ZAX_Z^AX

  • A.A - Z
  • B.Z
  • C.A + Z
  • D.A

Câu 7. (0,25 điểm)

Một vật dao động diều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x = Acos(\omega t + \varphi ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

  • A.v=ω2Acos(ωt+φ)v = {\omega ^2}Acos(\omega t + \varphi )
  • B.v=ωAsin(ωt+φ)v = \omega Asin(\omega t + \varphi )
  • C.v=−ω2Acos(ωt+φ)v = - {\omega ^2}Acos(\omega t + \varphi )
  • D.v=−ωAsin(ωt+φ)v = - \omega Asin(\omega t + \varphi )

Câu 8. (0,25 điểm)

Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

  • A.tia α
  • B.tia tử ngoại
  • C.tia X
  • D.tia hồng ngoại

Câu 9. (0,25 điểm)

Biết Iₒ là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

  • A.L=2lg⁡II0  (dB)L = 2\lg \dfrac{I}{{{I_0}}}\,\,(dB)
  • B.L=10lg⁡II0  (dB)L = 10\lg \dfrac{I}{{{I_0}}}\,\,(dB)
  • C.L=10lg⁡I0I  (dB)L = 10\lg \dfrac{{{I_0}}}{I}\,\,(dB)
  • D.L=2lg⁡I0I  (dB)L = 2\lg \dfrac{{{I_0}}}{I}\,\,(dB)

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

  • A.tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần
  • B.đưa sóng siêu âm ra loa
  • C.đưa sóng cao tần ra loa
  • D.tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

Câu 11. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là:

  • A.2πkm2\pi \sqrt {\dfrac{k}{m}}
  • B.2πmk2\pi \sqrt {\dfrac{m}{k}}
  • C.mk\sqrt {\dfrac{m}{k}}
  • D.km\sqrt {\dfrac{k}{m}}

Câu 12. (0,25 điểm)

Tia laze được dùng

  • A.. Trong chiếu điện chụp điện
  • B.Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
  • C.Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
  • D.Trong các đầu đọc đĩa CD.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q = 4.10-8C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

  • A.4.10-6J
  • B.3.10-6J
  • C.5.10-6J
  • D.2.10-6J

Câu 14. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=2202cos(100πt) (V)u = 220\sqrt 2 {\rm{cos(100}}\pi {\rm{t)}}\,\left( V \right) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i=22cos(100πt)  (A)i = 2\sqrt 2 {\rm{cos(100}}\pi {\rm{t)}}\,\,\left( A \right). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  • A.440W
  • B.880W
  • C.220W
  • D.110W

Câu 15. (0,25 điểm)

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng -5,44.10⁻¹⁹J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76.10⁻¹⁹J thì phát ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f. Lấy h = 6,625.10⁻³⁴J.s. Giá trị của f là

  • A.1,64.1015Hz
  • B.4,11.1015Hz
  • C.2,05.1015Hz
  • D.2,46.1015Hz

Câu 16. (0,25 điểm)

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Lấy c = 3.10⁸m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là

  • A.π.105Hz
  • B.105Hz
  • C.2π.105Hz
  • D.2.105Hz

Câu 17. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL_{L} = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC_{C} = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

  • A.10Ω
  • B.30Ω
  • C.50Ω
  • D.20Ω

Câu 18. (0,25 điểm)

Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 nút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

  • A.40cm
  • B.30cm
  • C.90cm
  • D.120cm

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại:

  • A.900nm
  • B.600nm
  • C.450nm
  • D.250nm

Câu 20. (0,25 điểm)

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s², một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là:

  • A.480cm
  • B.38cm
  • C.16cm
  • D.20cm

Câu 21. (0,25 điểm)

Một hạt mang điện tích 2.10⁻⁸ chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

  • A.2.10-5N
  • B.2.10-4N
  • C.2.10-6N
  • D.2.10-7N

Câu 22. (0,25 điểm)

Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chièu, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi K ở chốt nào sau đây:

  • A.chốt q
  • B.chốt m
  • C.chốt p
  • D.chốt n

Câu 23. (0,25 điểm)

Hạt nhân 49Be_4^9Be có độ hụt khối là 0,0627u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân 49Be_4^9Be là

  • A.9,0086u
  • B.9,0068u
  • C.9,0020u
  • D.9,0100u

Câu 24. (0,25 điểm)

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10⁻¹⁹J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10⁻²⁰J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 25. (0,25 điểm)

Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 4g. Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X trong mẫu đã bị phân rã là:

  • A.0,25g
  • B.3g
  • C.1g
  • D.2g

Câu 26. (0,25 điểm)

Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1Ω được nối với điện trở R = 15Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là:

  • A.3,75W
  • B.1W
  • C.0,25W
  • D.4W

Câu 27. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i=50.cos⁡4000t (mA)i = 50.\cos 4000t\,\left( {mA} \right) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA30mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là:

  • A.0,2.10−5C0,{2.10^{ - 5}}C
  • B.0,3.10−5C0,{3.10^{ - 5}}C
  • C.0,4.10−5C0,{4.10^{ - 5}}C
  • D.10−5C{10^{ - 5}}C

Câu 28. (0,25 điểm)

Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55µm; 0,43µm; 0,36µm; 0,3µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.10¹⁹photon. Lấy h = 6,625.10⁻³⁴J.s; c = 3.10⁸m/s. Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là:

  • A.3
  • B.1
  • C.4
  • D.2

Câu 29. (0,25 điểm)

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S₁ và S₂ có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm các S₁ và S₂ lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S₁S₂ có số vân giao thoa cực tiểu là:

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.6

Câu 30. (0,25 điểm)

Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=3cos⁡(10t+π2){x_1} = 3\cos (10t + \dfrac{\pi }{2}) và x2=A2cos⁡(10t−π6){x_2} = {A_2}\cos (10t - \dfrac{\pi }{6})(A2 > 0, t tính bằng giây). Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là 1503150\sqrt 3 cm/s². Biên độ dao động là

  • A.3 cm
  • B.323\sqrt 2 cm
  • C.333\sqrt 3 cm
  • D.6 cm

Câu 31. (0,25 điểm)

Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n = 1,54 và phần vỏ bọc có chiết suất no = 1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình vẽ). Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.49°
  • B.38°
  • C.45°
  • D.33°

Câu 32. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ (380nm < λ < 760nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn hai điểm A và B là vị trí vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6,6mm; BC = 4,4mm. Giá trị của λ\lambda bằng:

  • A.550nm
  • B.450nm
  • C.750nm
  • D.650nm

Câu 33. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,15s lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là:

  • A.4,83N
  • B.4,43N
  • C.3,43N
  • D.5,83N

Câu 34. (0,25 điểm)

Dùng hạt α\alpha có động năng KK bắn vào hạt 714N_7^{14}N đứng yên gây ra phản ứng 24He+714N→X+11H_2^4He + _7^{14}N \to X + _1^1H phản ứng này thu năng lượng 1,21  MeV1,21\,\,MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân XX và hạt nhân 11H_1^1H bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α các góc lần lượt là 230{23^0} và 670{67^0}. Động năng của hạt nhân 11H_1^1H là:

  • A.1,75  MeV1,75\,\,MeV.
  • B.0,775  MeV0,775\,\,MeV.
  • C.1,27  MeV1,27\,\,MeV.
  • D.3,89  MeV3,89\,\,MeV.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u = 40cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết giá trị điện trở là 10Ω và dung kháng của tụ điện là 103 Ω10\sqrt 3 \,\Omega . Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là uL=UL0.cos(100πt+π6)  (V){u_L} = {U_{L0}}.cos\left( {100\pi t + \dfrac{\pi }{6}} \right)\,\,\left( V \right)K. Khi L=2L13L = \dfrac{{2{L_1}}}{3} thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

  • A.i=23cos(100πt−π6)i = 2\sqrt 3 {\rm{cos}}\left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{6}} \right) (A)
  • B.i=23cos(100πt+π6)i = 2\sqrt 3 {\rm{cos}}\left( {100\pi t + \dfrac{\pi }{6}} \right) (A)
  • C.i=3cos(100πt−π6)i = \sqrt 3 {\rm{cos}}\left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{6}} \right) (A)
  • D.i=3cos(100πt+π6)i = \sqrt 3 {\rm{cos}}\left( {100\pi t + \dfrac{\pi }{6}} \right) (A)

Câu 36. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều u = Uₒcos100πt (V) (Uₒ không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 40Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là Ud_{d}._{.} Lần lượt thay R bằng cuộn thuần cảm L có độ tự cảm 0,2πH\dfrac{{0,2}}{\pi }H, rồi thay L bằng tụ điện có điện dung 10−4πF\dfrac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }Fthì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng Ud_{d}._{.} Hệ số công suất của cuộn dây bằng

  • A.0,707
  • B.0,447
  • C.0,747
  • D.0,124

Câu 37. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với vị trí cân bằng là gốc toạ độ. Gia tốc và li độ liên hệ với nhau bằng biểu thức a=−400π2xa=-400{{\pi }^{2}}x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là:

  • A.400
  • B.40
  • C.10
  • D.20

Câu 38. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cos(100πt+π4)(V)u={{U}_{0}}c\text{os}(100\pi t+\frac{\pi }{4})(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(100πt+φ)(A)i={{I}_{0}}c\text{os}(100\pi t+\varphi )(A). Giá trị của φ\varphi bằng:

  • A.−π2-\frac{\pi }{2}
  • B.π2\frac{\pi }{2}
  • C.−3π4-\frac{3\pi }{4}
  • D.3π4\frac{3\pi }{4}

Câu 39. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hoà cới tần số góc là:

  • A.2πkm2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}
  • B.mk\sqrt{\frac{m}{k}}
  • C.km\sqrt{\frac{k}{m}}
  • D.2πmk2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là:

  • A.2T
  • B.T
  • C.4T
  • D.0,5T

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học - Đề 3 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.