Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Lý Thường Kiệt năm 2022

40 câu50 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Biết I0{{I}_{0}} là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

  • A.L=2lg⁡II0(dB)L=2\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}(dB)
  • B.L=10lg⁡II0(dB)L=10\lg \frac{I}{{{I}_{0}}}(dB)
  • C.L=10lg⁡I0I(dB)L=10\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}(dB)
  • D.L=2lg⁡I0I(dB)L=2\lg \frac{{{I}_{0}}}{I}(dB)

Câu 2. (0,25 điểm)

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

  • A.Newtơn.
  • B.Culông.
  • C.Vôn nhân mét.
  • D.Vôn trên mét.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, chàm và tím. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu:

  • A.Vàng.
  • B.Lam.
  • C.Đỏ.
  • D.Chàm.

Câu 4. (0,25 điểm)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

  • A.Rắn, lỏng và khí.
  • B.Lỏng, khí và chân không.
  • C.Chân không, rắn và lỏng.
  • D.Khí, chân không và rắn.

Câu 5. (0,25 điểm)

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

  • A.của cả hai sóng đều giảm.
  • B.của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
  • C.của cả hai sóng đều không đổi.
  • D.của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

Câu 6. (0,25 điểm)

Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng λ. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này được xác định bởi:

  • A.ε=cλh\varepsilon =\frac{c\lambda }{h}
  • B.ε=λhc\varepsilon =\frac{\lambda }{hc}
  • C.ε=hλc\varepsilon =\frac{h\lambda }{c}
  • D.ε=hcλ\varepsilon =\frac{hc}{\lambda }

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại:

  • A.900nm.
  • B.600nm.
  • C.450nm.
  • D.250nm.

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là : x1=10cos⁡(100πt−0,5π)(cm),{{x}_{1}}=10\cos (100\pi t-0,5\pi )(cm), x2=10cos⁡(100πt+0,5π)(cm).{{x}_{2}}=10\cos (100\pi t+0,5\pi )(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

  • A.0
  • B.0,25π
  • C.π
  • D.0,5π

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là:

  • A.Tia tử ngoại.
  • B.Tia hồng ngoại.
  • C.Tia đơn sắc màu lục.
  • D.Tia Rơn-ghen.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N₁và N₂. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì:

  • A.N2N1>1\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}>1
  • B.N2N1=1\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=1
  • C.N2=1N1{{N}_{2}}=\frac{1}{{{N}_{1}}}
  • D.N2N1<1\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}<1

Câu 11. (0,25 điểm)

Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng ánh sáng

  • A.tử ngoại.
  • B.nhìn thấy được.
  • C.hồng ngoại.
  • D.Ánh sáng vàng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

  • A.Tần số của sóng.
  • B.Tốc độ truyền sóng.
  • C.Biên độ của sóng.
  • D.Bước sóng.

Câu 13. (0,25 điểm)

Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch xác định bởi

  • A.ω=1LC\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}
  • B.ω=1LC\omega =\frac{1}{LC}
  • C.ω=LC\omega =\sqrt{LC}
  • D.ω=LC\omega =LC

Câu 14. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos⁡2πft(V)u={{U}_{0}}\cos 2\pi ft(V) có U₀ không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f=f0f={{f}_{0}} thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0{{f}_{0}} là

  • A.2LC\frac{2}{\sqrt{LC}}
  • B.2πLC\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}
  • C.1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}
  • D.12πLC\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}

Câu 15. (0,25 điểm)

Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:

  • A.T=2πkmT=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}
  • B.T=2πglT=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}} .
  • C.T=2πmkT=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}} .
  • D.T=2πlgT=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}} .

Câu 16. (0,25 điểm)

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ v và có bước sóng λ. Hệ thức đúng là?

  • A.v=λfv=\frac{\lambda }{f}.
  • B.v = λf.
  • C.v = 2πλf.
  • D.v=fvv=\frac{f}{v}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu rôto có p cặp cực và quay với vận tốc n vòng/phút thì tần số của dòng điện phát ra là

  • A.f=60npf=\frac{60}{np} .
  • B.f = pn.
  • C.f=np60f=\frac{np}{60}.
  • D.f=60npf=\frac{60n}{p}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u = U₀cos(ωt + 0,25π) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I₀cos(ωt + φi) . Giá trị của φi{{\varphi }_{i}} bằng

  • A.0,75π.
  • B.0,5π.
  • C.– 0,5π.
  • D.– 0,75π.

Câu 19. (0,25 điểm)

Gọi N₁ và N₂ là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Nếu mắc hai đầu của cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U₁. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là

  • A.U2 = U1(N2N1)2{{U}_{2}}\,=\,{{U}_{1}}{{\left( \frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}} \right)}^{2}}
  • B.U2=U1N1N2{{U}_{2}}={{U}_{1}}\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}
  • C.U2=U1N2N1{{U}_{2}}={{U}_{1}}\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}
  • D.U2=U1N2N1{{U}_{2}}={{U}_{1}}\sqrt{\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}}

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

  • A.có hiệu điện thế.
  • B.có điện tích tự do.
  • C.có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
  • D.có nguồn điện.

Câu 21. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q₀, cường độ dòng điện cực đại I₀ qua cuộn dây được tính bằng biểu thức

  • A.I0 = 2ωq0.
  • B.I0=ωq02{{I}_{0}}=\omega q_{0}^{2}.
  • C.I0=q0ω{{I}_{0}}=\frac{{{q}_{0}}}{\omega }
  • D.I0 = ωq0.

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng. Quang phổ liên tục của một vật nóng sáng

  • A.chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
  • B.phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.
  • C.chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
  • D.không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.

Câu 23. (0,25 điểm)

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là

  • A.λ0=hcA{{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.
  • B.λ0=Ahc{{\lambda }_{0}}=\frac{A}{hc}
  • C.λ0=chA{{\lambda }_{0}}=\frac{c}{hA}.
  • D.λ0=hAc{{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Lực tương tác nào sau đây không phải là lực từ ?

  • A.giữa một nam châm và một dòng điện.
  • B.giữa hai nam châm.
  • C.giữa hai dòng điện.
  • D.giữa hai điện tích đứng yên.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là

  • A.3π cm/s.
  • B.6π cm/s.
  • C.2π cm/s.
  • D.π cm/s.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10⁻⁵W/m². Biết cường độ âm chuẩn là I₀ = 10⁻¹² W/m². Mức cường độ âm tại điểm đó là

  • A.70 dB.
  • B.80 dB.
  • C.60 dB.
  • D.50 dB

Câu 27. (0,25 điểm)

Gọi λch_{ch}, λc_{c}, λₗ, λᵥ lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

  • A.λl > λv > λc > λch.
  • B.λc > λl > λv > λch.
  • C.λch > λv > λl > λc.
  • D.λc > λv > λl > λch.

Câu 28. (0,25 điểm)

Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5 μm. Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng nào dưới đây sẽ không có sự phát quang?

  • A.0,2 μm.
  • B.0,3 μm.
  • C.0,4 μm.
  • D.0,6 μm.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX_{X}, AY_{Y}, AZ_{Z} với AX=2AY=0,5AZ{{A}_{X}}=2{{\text{A}}_{Y}}=0,5{{\text{A}}_{Z}}. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX_{X}, ΔEY_{Y}, ΔEZ_{Z} với ΔEZ_{Z} < ΔEX_{X} < ΔEY_{Y}. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

  • A.Y, X, Z.
  • B.X, Y, Z.
  • C.Z, X, Y.
  • D.Y, Z, X.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hạt nhân 1735Cl+ZAX→n+1837Ar{}_{17}^{35}Cl+{}_{Z}^{A}X\to n+{}_{18}^{37}\text{Ar}. Trong đó hạt X có

  • A.Z = 1; A = 3.
  • B.Z = 2; A = 4.
  • C.Z = 2; A = 3.
  • D.Z = 1; A = 1.

Câu 31. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng. Một ống dây có độ tự cảm L; ống thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là

  • A.L.
  • B.2L.
  • C.0,2L.
  • D.4L.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trên vành của một kính lúp có ghi 10x, độ tụ của kính lúp này bằng

  • A.10 dp.
  • B.2,5 dp.
  • C.25 dp.
  • D.40 dp.

Câu 33. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo nằm ngang dao động theo phương trình x=5cos⁡(2πt−π3)x=5\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{3} \right) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, lò xo không biến dạng lần đầu tại thời điểm

  • A.512\frac{5}{12}s.
  • B.16\frac{1}{6}s.
  • C.23\frac{2}{3}s.
  • D.1112\frac{11}{12}s.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng phép đo gián tiếp. Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 ± 0,001s và l = 0,900 ± 0,002 m. Bỏ qua sai số của số π. Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

  • A.g = 9,648 ± 0,003 m/s2.
  • B.g = 9,648 ± 0,031 m/s2.
  • C.g = 9,544 ± 0,003 m/s2.
  • D.g = 9,544 ± 0,035 m/s2.

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2 cm. Một đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (∆) là

  • A.0,56 cm.
  • B.0,64 cm.
  • C.0,43 cm.
  • D.0,5 cm.

Câu 36. (0,25 điểm)

Một sợi dây AB = 120 cm, hai đầu cố định, khi có sóng dừng ổn định trên sợi dây xuất hiện 5 nút sóng. O là trung điểm dây, M, N là hai điểm trên dây nằm về hai phía của O, với OM = 5 cm, ON = 10 cm, tại thời điểm t vận tốc dao động của M là 60 cm/s thì vận tốc dao động của N là:

  • A.30330\sqrt{3}cm/s.
  • B.−603-60\sqrt{3}cm/s.
  • C.60360\sqrt{3} cm/s.
  • D.60 cm/s.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một mạch điện không phân nhánh gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn thuần cảm có L thay đổi được và tụ có điện dung C. Mắc mạch vào nguồn có điện áp u=1002cos⁡(100πt+π6)u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right) V. Thay đổi L để điện áp hai đầu điện trở có giá trị hiệu dụng UR_{R} = 100 V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là

  • A.i=cos⁡(100πt+π6)i=\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.
  • B.i=2cos⁡(100πt+π4)i=\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A.
  • C.i=2cos⁡(100πt+π6)i=\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.
  • D.i=2cos⁡(100πt)i=\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)A.

Câu 38. (0,25 điểm)

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm², quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

  • A.e = 48πsin(4πt + π) V.
  • B.e = 48πsin(4πt + 0,5π) V.
  • C.e = 4,8πsin(4πt + π) V.
  • D.e = 48πsin(4πt – 0,5π) V.

Câu 39. (0,25 điểm)

Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng λ có giá trị là

  • A.0,64 μm
  • B.0,70 μm
  • C.0,60 μm
  • D.0,50 μm

Câu 40. (0,25 điểm)

Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước. Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i = 30⁰. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ_{đ} = 1,328 và nₜ = 1,361. Bề rộng của quang phổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng:

  • A.17,99 mm.
  • B.22,83 mm.
  • C.21,16 mm.
  • D.19,64 mm.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Lý Thường Kiệt năm 2022 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.