Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của trường THPT Chuyên Bạc Liêu 2022

40 câu50 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một vật nhỏ khối lượng 400 g dao động điều hòa có đồ thị động năng và thế năng phụ thuộc theo thời gian như hình vẽ. Lấy p² = 10. Biên độ dao động của vật là

  • A.5 cm.
  • B.10 cm.
  • C.4 cm.
  • D.8 cm

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha và cách nhau AB = 20 cm. Khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn là 1,5 cm. Gọi I là trung điểm của AB, vẽ đường tròn đường kính AI. Số điểm cực đại nằm trên đường tròn đó là

  • A.7.
  • B.14.
  • C.6
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Công thoát electron của một kim loại là A. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  • A.hcA\frac{{hc}}{A}
  • B.hcA2\frac{{hc}}{{{A^2}}}
  • C.Ahc\frac{A}{{hc}}
  • D.A2hc\frac{{{A^2}}}{{hc}}

Câu 4. (0,25 điểm)

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

  • A.mức cường độ âm.
  • B.tần số âm.
  • C.biên độ sóng âm.
  • D.cường độ âm.

Câu 5. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong 2 chu kỳ dao động là

  • A.8cm
  • B.16cm
  • C.32cm
  • D.4cm

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch

  • A.giảm 4 lần
  • B.tăng 2 lần
  • C.tăng 4 lần
  • D.giảm 2 lần

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S₁, S₂ dao động với tần số f = 15Hz, ngược pha. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s. Điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại? (d₁, d₂ lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S₁, S₂)?

  • A.điểm M với d1 = 25m và d2 = 20m
  • B.điểm B với d1 = 27m và d2 = 21m
  • C.điểm O với d1 = 25m và d2 = 21m
  • D.điểm P với d1 = 26m và d2 = 26,5m

Câu 8. (0,25 điểm)

Một học sinh khảo sát dao động điều hòa của một chất điểm dọc theo trục Ox (gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng), kết quả thu được đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ x, vận tốc v, gia tốc a theo thời gian như hình vẽ. Đồ thị x(t), v(t) và a(t) theo thứ tự đó là các đường

  • A.(3) ; (2) ; (1)
  • B.(2); (3); (1)
  • C.(1); (2); (3)
  • D.(2); (1); (3)

Câu 9. (0,25 điểm)

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điệnt ừ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

  • A.sóng trung
  • B.sóng ngắn
  • C.sóng dài
  • D.sóng cực ngắn

Câu 10. (0,25 điểm)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U₀sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I₀sin(ωt + π/6). Đoạn mạch điện này có

  • A.ZL < ZC
  • B.ZL = ZC
  • C.ZL = R
  • D.ZL > ZC

Câu 11. (0,25 điểm)

Con người phân biệt sóng siêu âm, hạ âm, âm thanh dựa vào

  • A.bản chất vật lí của chúng khác nhau
  • B.tốc độ truyền của chúng khác nhau
  • C.khả năng cảm thụ âm của tai người
  • D.biên độ dao động của chúng

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn câu trả lời đúng. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để

  • A.Xác định tần số sóng
  • B.Xác định chu kỳ sóng
  • C.Xác định năng lượng sóng
  • D.Xác định tốc độ truyền sóng

Câu 13. (0,25 điểm)

Mạch dao động lí tưởng là một mạch kín chứa

  • A.một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần
  • B.một tụ điện và một cuộn cảm thuần
  • C.một tụ điện và một điện trở thuần
  • D.một nguồn điện và một tụ điện

Câu 14. (0,25 điểm)

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ hiệu dụng qua mạch bằng I, độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện là φ. Công suất trung bình mà mạch tiêu thụ không được tính bằng công thức nào dưới đây?

  • A.P=U2Rcos2φP=\frac{{{U}^{2}}}{R}\text{co}{{\text{s}}^{2}}\varphi
  • B.P = I2R
  • C.P = UIcosφ
  • D.P = U2/R

Câu 15. (0,25 điểm)

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

  • A.Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
  • B.hắc ín (nhựa đường)
  • C.sắt
  • D.thủy tinh

Câu 16. (0,25 điểm)

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to

  • A.luôn bằng tốc độ quay của từ trường
  • B.Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
  • C.lớn hơn tốc độ quay của từ trường
  • D.có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyển điện, không có bộ phận

  • A.tách sóng
  • B.khuếch đại
  • C.phát dao động cao tần
  • D.biến điệu

Câu 18. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều u = U₀cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I₀ và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

  • A.uU0+iI0=2\frac{u}{{{U}_{0}}}+\frac{i}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}
  • B.UU0−II0=0\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0
  • C.u2U02+i2I02=1\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1
  • D.uU−iI=0\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0

Câu 19. (0,25 điểm)

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.giao thoa sóng điện từ
  • B.phản xạ sóng điện từ
  • C.khúc xạ sóng điện từ
  • D.khúc xạ sóng điện từ

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi truyền âm từ không khí vào nước, kết luận nào không đúng?

  • A.tốc độ âm tăng
  • B.tần số âm không đổi
  • C.tốc độ âm giảm
  • D.bước sóng thay đổi.

Câu 21. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

  • A.khi cường độ dòng điện trong một pha bằng 0 thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác 0
  • B.Chỉ có dòng điện xoay chiều 3 pha mới tạo ra từ trường quay
  • C.dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha, lệch pha nhau góc π/3
  • D.khi cường độ dòng điện 1 pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

Câu 22. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m = 1kg được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Tại M lò xo nén 10cm, tại O lò xo không biến dạng. Vật được tích điện q = 2.10⁻⁵C đặt trong điện trường đều nằm ngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, độ lớn 5.10⁴V/m. Ban đầu giữ vật M rồi buông nhẹ để con lắc dao động. Lấy g = 10m/s². Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được khi dao động ngược chiều dương là

  • A.100cm/s
  • B.405\sqrt{5} cm/s
  • C.20 5\sqrt{5} cm/s
  • D.80cm/s

Câu 23. (0,25 điểm)

Mạch điện một chiều gồm nguồn điện E = 12V, r = 0,1Ω. Mạch ngoài gồm R₁ = 1,1Ω và biến trở R₂ mắc nối tiếp. Điều chỉnh R₂ để công suất tiêu thụ trên R₂ đạt cực đại, khi đó điện trở R₂ bằng

  • A.4Ω
  • B.1,2Ω
  • C.0,1Ω
  • D.1,1Ω

Câu 24. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không dãn và một vật nhỏ khối lượng 100g, mang điện tích q. Ban đầu, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T₀ tại một nơi rất gần mặt đất trong điện trường đều với vec tơ cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn 6000V/m. Bây giờ, đưa con lắc lên độ cao 1km so với mặt đất và ra khỏi điện trường thì thấy chu kỳ của con lắc vẫn là T₀. Lấy bán kính Trái Đất là 6400km, gia tốc trọng trường tại mặt đất là 9,8m/s² và coi nhiệt độ không đổi khi lên cao. Giá trị của q bằng

  • A.- 51µC
  • B.- 61µC
  • C.61nC
  • D.51nC

Câu 25. (0,25 điểm)

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M₁ một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M₂ vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy M₁ thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M₂ để hở bằng 13,75V. Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp của M₂ với hai đầu cuộn thứ cấp của M₁ thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M₂ để hở bằng 55V. Bỏ qua mọi hao phí. M₁ có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

  • A.6
  • B.15
  • C.8
  • D.4

Câu 26. (0,25 điểm)

Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 50N/m, dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật cách VTCB 4cm, nó có động năng

  • A.0,009J
  • B.0,0016J
  • C.0,041J
  • D.0,0225J

Câu 27. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x₁ = 4cos10t (cm) và x₂ = 6cos10t (cm). Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là

  • A.2N
  • B.0,02N
  • C.0,2N
  • D.20N

Câu 28. (0,25 điểm)

Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ trường đều có cảm ứng từ B→\overrightarrow{B} vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng ứng từ một góc π/3. Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là

  • A.e = NBSωcos(ωt + π/6)
  • B.e = NBSωcos(ωt - π/3)
  • C.e = NBSωsinωt
  • D.e = - NBSωcosωt

Câu 29. (0,25 điểm)

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, cùng dao động với tần số 80Hz và pha ban đầu bằng 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Điểm gần nhất nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn

  • A.1,14cm
  • B.3,38cm
  • C.4,58cm
  • D.2,29cm

Câu 30. (0,25 điểm)

M, N và P là 3 vị trí cân bằng liên tiếp trên một sợi dây đang có sóng dừng mà các phần tử tại đó dao động với cùng biên độ bằng 3\sqrt{3} cm. Biết vận tốc tức thời của hai phần tử N và P thỏa màn vN.vP > 0, MN = 40cm, NP = 20cm, tần số góc của sóng là 20rad/s. Tốc độ dao động của phần tử tại trung điểm của NP khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng

  • A.403\sqrt{3} m/s
  • B.40m/s
  • C.40cm/s
  • D.403\sqrt{3}cm/s

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn AA và BB cách nhau 20  cm20\,\,cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50  Hz50\,\,Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5  m/s1,5\,\,m/s. Xét trên đường thẳng xyxy vuông góc với ABAB cách trung trực của ABAB là 7  cm7\,\,cm, điểm dao động cực đại trên xyxy gần AA nhất, cách AA là

  • A.8,75  cm8,75\,\,cm
  • B.14,46  cm14,46\,\,cm
  • C.10,64  cm10,64\,\,cm
  • D.5,67  cm5,67\,\,cm

Câu 32. (0,25 điểm)

Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây bằng 1126πWb\frac{11\sqrt{2}}{6\pi }\text{Wb} . Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là ϕ=11612πWb;e=1102V\phi =\frac{11\sqrt{6}}{12\pi }\text{W}b;e=110\sqrt{2}V . Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

  • A.60Hz
  • B.100Hz
  • C.50Hz
  • D.120Hz

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn cảm thuần, R là biến trở. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi. Khi điện trở của biến trở bằng R₁ và R₂ người ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau. Công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi bằng

  • A.U2(R1+R2)4R1R2\frac{{{U}^{2}}({{R}_{1}}+{{R}_{2}})}{4{{R}_{1}}{{R}_{2}}}
  • B.U22R1R2\frac{{{U}^{2}}}{2\sqrt{{{R}_{1}}{{R}_{2}}}}
  • C.2U2R1+R2\frac{2{{U}^{2}}}{{{R}_{1}}+{{R}_{2}}}
  • D.U2R1+R2\frac{{{U}^{2}}}{{{R}_{1}}+{{R}_{2}}}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10cm nhưng tần số khác nhau. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc các vật liên hệ với nhau theo biểu thức x1v1+x2v2=x3v3+2019(s)\frac{{{x}_{1}}}{{{v}_{1}}}+\frac{{{x}_{2}}}{{{v}_{2}}}=\frac{{{x}_{3}}}{{{v}_{3}}}+2019(s) . Tại thời điểm t, các vật cách VTCB của chúng lần lượt là 6cm, 8cm và X₃. X₃ gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.9cm
  • B.8,5cm
  • C.7,8cm
  • D.8,7cm

Câu 35. (0,25 điểm)

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I₀. Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T₁, của mạch thứ hai là T₂ = 2T₁. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I₀ thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q₁ và của mạch dao động thứ hai là q₂. Tỉ số q₁/q₂ là

  • A.2
  • B.1,5
  • C.0,5
  • D.2,5

Câu 36. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u = U2\sqrt{2} cosωt (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L, biến trở R và tụ điện C. Khi R = R₁ thì dòng điện trễ pha một góc α (α >0) so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất tiêu thụ là P₁. Khi R = R₂ thì dòng điện trễ pha 2α so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất tiêu thụ của mạch là P₁. Khi R = R₀ thì dòng điện trễ pha φ₀ so với điện áp hai đầu đoạn mạch và công suất mạch tiêu thụ là cực đại. Nếu P₁ = P₂ thì

  • A.α = π/3 và φ0 = π/4
  • B.α = π/6 và φ0 = π/4
  • C.α = π/6 và φ0 = π/4
  • D.α = π/3 và φ0 = π/3

Câu 37. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc được tính theo công thức

  • A.lg\sqrt {\frac{l}{g}}
  • B.gl\sqrt {\frac{g}{l}}
  • C.12πgl\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{l}}
  • D.12πlg\frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{l}{g}}

Câu 38. (0,25 điểm)

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=2202cos⁡(100πt+0,25π)(V)e = 220\sqrt 2 \cos (100\pi t + 0,25\pi )(V). Giá trị cực đại của suất điện động này là

  • A.220V
  • B.2202220\sqrt 2 V
  • C.110V
  • D.1102110\sqrt 2 V

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r₀ = 5,3.10⁻¹¹m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10⁻¹⁰m. Tên của quỹ đạo dừng là

  • A.N.
  • B.L
  • C.M
  • D.O

Câu 40. (0,25 điểm)

Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha, có bước sóng λ. Gọi và lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng S₁ và S₂đến M. Lấyk=0; ±1; ±2;  ...k = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\;.... Điều kiện để M dao động với biên độ cực đại là

  • A.d2−d1=(2k+1)λ4{d_2} - {d_1} = \left( {2k + 1} \right)\frac{\lambda }{4}
  • B.d2−d1=(2k+1)λ2{d_2} - {d_1} = \left( {2k + 1} \right)\frac{\lambda }{2}
  • C.d2−d1=kλ{d_2} - {d_1} = k\lambda
  • D.d2−d1=kλ2{d_2} - {d_1} = k\frac{\lambda }{2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Vật Lý online - Đề thi của trường THPT Chuyên Bạc Liêu 2022 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.