Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý online - Đề thi chính thức THPT quốc gia năm 2022 của bộ GD&ĐT

40 câu50 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Câu 1. Một dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lượng Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

  • A.Q=R2ItQ{\rm{ }} = {\rm{ }}{R^2}It
  • B.Q=I2RtQ = \frac{{{I^2}}}{R}t
  • C.Q=RI2tQ{\rm{ }} = {\rm{ }}R{I^2}t
  • D.Q=IR2tQ = \frac{I}{{{R^2}}}t

Câu 2. (0,25 điểm)

Câu 2. Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia hồng ngoại?

  • A.Tia X
  • B.Tia β−{\beta ^ - }
  • C.Tia β+{\beta ^ + }
  • D.Tia α\alpha

Câu 3. (0,25 điểm)

Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZLZ_L và ZCZ_C. Nếu ZLZ_L = ZCZ_C thì độ lệch pha φ\varphi giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị nào sau đây?

  • A.φ=π3\varphi = \frac{\pi }{3}
  • B.φ=π4\varphi = \frac{\pi }{4}
  • C.φ=0\varphi = 0
  • D.φ=π2\varphi = \frac{\pi }{2}

Câu 4. (0,25 điểm)

Câu 4. Một con lắc đơn chiều dài 1 đang dao động điều hòa với biên độ góc α0(rad){\alpha _0} (rad). Biên độ dao động của con lắc là

  • A.s0=lα0{s_0} = \frac{l}{{{\alpha _0}}}
  • B.s0=lα0{s_0} = l{\alpha _0}
  • C.s0=α0l{s_0} = \frac{{{\alpha _0}}}{l}
  • D.s0=l2α0{s_0} = {l^2}{\alpha _0}

Câu 5. (0,25 điểm)

Câu 5. Khi nói về sóng điện tử, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Sóng điện từ là sóng dọc
  • B.Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow E và vectơ cảm ứng từ B→\overrightarrow B luôn cùng chiều với nhau
  • C.Sóng điện từ là sóng ngang
  • D.Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau

Câu 6. (0,25 điểm)

Câu 6. Một điện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E. Độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

  • A.F=q2EF = q^2E
  • B.F=qEF = qE
  • C.F=q2E2F = q^2E^2
  • D.F=2qEF= 2qE

Câu 7. (0,25 điểm)

Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T=2πmkT = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}}, được gọi là:

  • A.Chu kì của con lắc
  • B.Biên độ dao động của con lắc
  • C.Tần số góc của con lắc
  • D.Tần số của con lắc

Câu 8. (0,25 điểm)

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng λ\lambda. Muốn có sóng dùng trên dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

  • A.l=kλ5l = k\frac{\lambda }{5} với k = 1,2,3,...
  • B.l=k2λl = k\frac{2}{\lambda } với k = 1, 2, 3,...
  • C.l=k5λl = k\frac{5}{\lambda } với k = 1,2,3...
  • D.l=kλ2l = k\frac{\lambda }{2} với k = 1, 2, 3,...

Câu 9. (0,25 điểm)

Câu 9. Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để

  • A.Xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng
  • B.Xác định giới hạn quang điện của kim loại
  • C.Đo bước sóng ánh sáng đơn sắc
  • D.Phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại

Câu 10. (0,25 điểm)

Câu 10. Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz được gọi là:

  • A.Hạ âm và tai người không nghe được
  • B.Siêu âm và tai người không nghe được
  • C.Hạ âm và tai người nghe được
  • D.Âm nghe được âm thanh

Câu 11. (0,25 điểm)

Câu 11. Chiếu một chùm tia tử ngoại vào một tấm đồng thì các electron trên bề mặt tấm đông bật ra. Đây là hiện tượng

  • A.Tán sắc ánh sáng
  • B.Quang - phát quang
  • C.Quang điện ngoài
  • D.Hóa - phát quang

Câu 12. (0,25 điểm)

Câu 12. Chiều một chùm ánh sáng trắng, hợp tới mặt bên của một lăng kính. Sau khi qua lăng kính, chùm sáng bị phân tách thành các chùm sáng có màu khác nhau. Đây là hiện tượng

  • A.Nhiễu xạ ánh sáng
  • B.Phản xạ ánh sáng
  • C.Giao thoa ánh sáng
  • D.Tán sắc ánh sáng

Câu 13. (0,25 điểm)

Câu 13. Một hệ đang dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi
  • B.Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
  • C.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
  • D.Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 14. (0,25 điểm)

Câu 14. Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Các lực hút đó gọi là là:

  • A.Lực hạt nhân
  • B.Lực hấp dẫn
  • C.Lực điện
  • D.Lực từ

Câu 15. (0,25 điểm)

Câu 15. Sóng cơ không truyền được trong

  • A.Sắt
  • B.Nước
  • C.Chân không
  • D.Không khí

Câu 16. (0,25 điểm)

Câu 16. Số nuclôn có trong hạt nhân 37Li{}_3^7Li là

  • A.10
  • B.4
  • C.7
  • D.3

Câu 17. (0,25 điểm)

Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

  • A.I=RU I = \frac{R}{U}
  • B.I=2RUI = \frac{{2R}}{U}
  • C.I=2URI = \frac{{2U}}{R}
  • D.I=URI = \frac{U}{R}

Câu 18. (0,25 điểm)

Câu 18. Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?

  • A.Chất bán dẫn
  • B.Kim loại
  • C.Chất điện phân
  • D.Chất khí

Câu 19. (0,25 điểm)

Câu 19. Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.Tia laze có tính đơn sắc cao
  • B.Tia laze có tính kết hợp cao
  • C.Tia laze luôn có cường độ nhỏ
  • D.Tia laze có tính định hướng cao

Câu 20. (0,25 điểm)

Câu 20. Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động e=602cos⁡100πt(V)e = 60\sqrt 2 \cos 100\pi t (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

  • A.60V60 V
  • B.100πV100\pi V
  • C.100V100V
  • D.602V60\sqrt 2V

Câu 21. (0,25 điểm)

Câu 21. Theo phương pháp giản đồ Fre-nen, một dao động điều hòa có phương trình x=4cos8πtx{\rm{ }} = {\rm{ }}4cos8\pi t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng vectơ quay OM→\overrightarrow {OM}. Tốc độ góc của OM→\overrightarrow {OM} là

  • A.4π rad/s
  • B.8 rad/s
  • C.4 rad/s
  • D.8π rad/s.

Câu 22. (0,25 điểm)

Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Gọi φ\varphi là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Công suất điện tiêu thụ P của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

  • A.P=UIcos⁡φP = UI\cos \varphi
  • B.P=UIcos⁡φ P = \frac{U}{I}\cos \varphi
  • C.P=UIcos⁡2φP = UI{\cos ^2}\varphi
  • D.P=IUcos⁡φP = \frac{I}{U}\cos \varphi

Câu 23. (0,25 điểm)

Câu 23. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i=4cos⁡(2π.106t)(mA)i = 4\cos (2\pi {.10^6}t) (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm t=1μst = 1\mu s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

  • A.4 mA
  • B.-2 mA
  • C.-4 mA
  • D.2 mA

Câu 24. (0,25 điểm)

Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1.00mm1.00 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,50m1,50 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70μm0,70 \mu m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:

  • A.0,53 mm
  • B.2,10 mm
  • C.0,70 mm
  • D.1,05 mm

Câu 25. (0,25 điểm)

Câu 25. Giới hạn quang điện của một kim loại là 350nm350 nm. Lấy h=6,625.10−34Js;c=3.108m/s,1eV=1,6.10−19Jh{\rm{ }} = {\rm{ }}6,{625.10^{ - 34}}Js;{\rm{ }}c{\rm{ }} = {\rm{ }}{3.10^8}m/s,1{\rm{ }}eV{\rm{ }} = {\rm{ }}1,{6.10^{ - 19}}{\rm{ }}J. Công thoát êlectron khỏi kim loại này là

  • A.4,78 eV
  • B.7,09 eV
  • C.7,64 eV
  • D.3,55 eV

Câu 26. (0,25 điểm)

Câu 26. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm tụ điện C mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên. Khi tăng tần số f thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?

  • A.Giảm rồi tăng
  • B.Tăng rồi giảm
  • C.Giảm
  • D.Tăng

Câu 27. (0,25 điểm)

Câu 27. Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản hay họa âm thứ nhất có tần số fo=440Hz{f_o} = 440Hz, nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2fo;3fo:4fo,2{f_o};3{f_o}:4{f_o}, gọi là các họa âm thứ hai, thứ ba, thứ tư,... Nhạc cụ này có thể phát ra họa âm có tần số nào sau đây?

  • A.660Hz
  • B.220 Hz
  • C.1320 Hz
  • D.1000 Hz

Câu 28. (0,25 điểm)

Câu 28. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc ao=0,1rad{a_o} = 0,1 rad ở nơi có gia tốc trọng trưởng g=10m/s2g = 10 m/s2. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m=50gm =50 g. Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là

  • A.0,05 N
  • B.0,5 N
  • C.0,25 N
  • D.0,025 N

Câu 29. (0,25 điểm)

Câu 29. Hạt nhân 614C{}_6^{14}C có độ hụt khối bằng 0,1131u0,1131 u. Biết 1u=931,5MeV/c21{\rm{ }}u{\rm{ }} = {\rm{ }}931,5{\rm{ }}MeV/{c^2}. Năng lượng liên kết của hạt nhân 614C{}_6^{14}C là:

  • A.7,78 MeV
  • B.106,28 MeV
  • C.105,35 MeV
  • D.7,53 MeV

Câu 30. (0,25 điểm)

Câu 30. Một hạt điện tích q=2.10−6Cq = {2.10^{ - 6}}C chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,02TB = 0,02 T. Biết hạt chuyển động với tốc độ v=5.106m/sv = 5.106 m/s, theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là:

  • A.0,5 N
  • B.0,8 N
  • C.0,4 N
  • D.0,2 N

Câu 31. (0,25 điểm)

Câu 31. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V120 V và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C=C0C = C_0, hoặc C=C03C = \frac{{{C_0}}}{3} thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau và bằng 603V60\sqrt 3 V. Khi C=C05C = \frac{{{C_0}}}{5} thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là:

  • A.603V60\sqrt 3 V
  • B.402V40\sqrt 2 V
  • C.602V60\sqrt 2 V
  • D.403V40\sqrt 3 V

Câu 32. (0,25 điểm)

Câu 32. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C=15πC = \frac{1}{{5\pi }} mắc nối tiếp với điện trở R=50ΩR = 50\Omega. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là:

  • A.u=100cos(120πt+π12)(V)u = 100co{\rm{s}}\left( {120\pi t + \frac{\pi }{{12}}} \right)\left( V \right)
  • B.u=1002cos(100πt+7π12)(V)u = 100\sqrt 2 co{\rm{s}}\left( {100\pi t + \frac{{7\pi }}{{12}}} \right)\left( V \right)
  • C.u=1002cos(100πt−7π12)(V)u = 100\sqrt 2 co{\rm{s}}\left( {100\pi t - \frac{{7\pi }}{{12}}} \right)\left( V \right)
  • D.u=100cos(120πt−π12)(V)u = 100co{\rm{s}}\left( {120\pi t - \frac{\pi }{{12}}} \right)\left( V \right)

Câu 33. (0,25 điểm)

Câu 33. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2mH2 mH và tụ điện có điện dung 5μF5\mu F. Trong mạch đang có dao động điện tử tự do với cường độ dòng điện cực đại là 10mA10 mA. Mốc thời gian là lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 10 mA. Tại thời điểm t=π40mst = \frac{\pi }{{40}} ms thì điện tích của tụ điện là

  • A.0,0707μC0,0707\mu C
  • B.0,500μC0,500\mu C
  • C.1,41μC1,41\mu C
  • D.0,866μC0,866\mu C

Câu 34. (0,25 điểm)

Câu 34. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 80 mJ, lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4 N. Khi vật qua vị trí có li độ 3 cm thì động năng của con lắc có giá trị là:

  • A.5 mJ
  • B.75 mJ
  • C.45 mJ
  • D.35 mJ

Câu 35. (0,25 điểm)

Câu 35. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 13 cm, dao động cùng pha cùng tần số 20 Hz theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 50 cm/s. Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8 cm và đường cao dài 8 cm. Sổ điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng MN là:

  • A.4
  • B.3
  • C.7
  • D.11

Câu 36. (0,25 điểm)

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t2=t1+211,8(s)t2 = t1 + 211,8 (s), tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 9. Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.70 s
  • B.50 s
  • C.24 s
  • D.424 s

Câu 37. (0,25 điểm)

Câu 37. Hình bên mô tả một hệ gồm hai con lắc lò xo nằm ngang, đồng trục cùng được gắn vào giá G. Các lò xo nhẹ k1k_1 và k2k_2 có độ cứng lần lượt là 32N/m32 N/m và 12N/m12 N/m. Các vật nhỏ m1m_1 và m2m_2 có khối lượng lần lượt là 512 g và 192 g. Đưa hai vật đến các vị trí sao cho cả hai lò xo cùng dãn 15 cm rồi thả nhẹ m1m_1 để m1m_1 dao động điều hòa. Sau khi thả m1m_1 một khoảng thời gian Δt\Delta t thì thả nhẹ m2m_2 để m2m_2 dao động điều hòa. Biết rằng G được gắn với sàn, G không bị trượt trên sàn khi hợp lực của các lực đàn hồi của hai lò xo tác dụng vào G có độ lớn không vượt quá 4,2 N. Lấy π2=10{\pi ^2} = 10. Giá trị lớn nhất của Δt\Delta t để G không bao giờ bị trượt trên sàn là:

  • A.215s\frac{2}{{15}}s
  • B.415s\frac{4}{{15}}s
  • C.13s\frac{1}{3}s
  • D.115s\frac{1}{{15}}s

Câu 38. (0,25 điểm)

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C=C0C = C_0 hoặc C=3C0C= 3C_0 thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng Δφ\Delta \varphi với tan⁡Δφ=0,75\tan \Delta \varphi = 0,75. Khi C=1,5C0C = 1,5C_0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.38 V
  • B.112 V
  • C.25 V
  • D.87 V

Câu 39. (0,25 điểm)

Câu 39. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực tiểu giao thoa nhiều hơn số điểm cực đại giao thoa. Ở mặt chất lỏng, trên đường tròn đường kính AB, điểm cực đại giao thoa gần A nhất cách A một đoạn 0,9 cm, điểm cực đại giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 7,9 cm. Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực đại giao thoa?

  • A.13
  • B.11
  • C.7
  • D.9

Câu 40. (0,25 điểm)

Câu 40. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 720 nm và λ(380nm<λ<760nm)\lambda \left( {380nm < \lambda < 760nm} \right). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu λ=λ1{\lambda} = {\lambda _1} thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 5 vân sáng của bức xạ có bước sóng 720 nm. Nếu λ=λ2(λ2≠λ1)\lambda = {\lambda _2}\left( {{\lambda _2} \ne {\lambda _1}} \right) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng λ1{\lambda _1} và λ2{\lambda _2} thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là:

  • A.10
  • B.12
  • C.16
  • D.14

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý online - Đề thi chính thức THPT quốc gia năm 2022 của bộ GD&ĐT gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.