Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 05

40 câu50 phútSưu tầm3.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Bản chất của tia phóng xạ α\alpha là

  • A.dòng các hạt nhân 24He_2^4He
  • B.dòng các pôzitron.
  • C.Bức xạ điện từ.
  • D.dòng các electron.

Câu 2. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R=40ΩR = 40\Omega mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC=60Ω{Z_C} = 60\Omega . Tổng trở của đoạn mạch là

  • A.Z=100ΩZ = 100\Omega
  • B.Z=205ΩZ = 20\sqrt 5 \Omega
  • C.Z=2013ΩZ = 20\sqrt {13} \Omega
  • D.Z=20ΩZ = 20\Omega .

Câu 3. (0,25 điểm)

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của nó ở các trạng thái dừng theo thứ tự tăng dần từ giá trị nhỏ nhất là E1,E2,E3…{E_1},{E_2},{E_3} \ldots Nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε=E3−E1\varepsilon = {E_3} - {E_1} thì êlectron chuyển từ quỹ đạo

  • A.NN đến quỹ đạo LL.
  • B.MM đến quỹ đạo K.K.
  • C.LL đến quỹ đạo N.N.
  • D.KK đến quỹ đạo M.M.

Câu 4. (0,25 điểm)

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với phương trình sóng u=Acos⁡(20πt−π10x)u = A\cos \left( {20\pi t - \frac{\pi }{{10}}x} \right) (xx tính bằng cm,t{\rm{cm}},t tính bằng s){\rm{s}}). Bước sóng trên sợi dây là

  • A.λ=10  cm\lambda = 10\;cm
  • B.λ=20cm.\lambda = 20cm.
  • C.λ=20π cm.\lambda = 20\pi \,cm.
  • D.λ=10πcm.\lambda = 10\pi cm.

Câu 5. (0,25 điểm)

Giới hạn quang điện của kim loại đồng là 0,3μm0,3\mu m. Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng (trong chân không) là 0,50μm;  0,28μm;  0,35μm;  0,41μm0,50\mu m;\,\,0,28\mu m;\,\,0,35\mu m;\,\,0,41\mu m và 0,19μm0,19\mu m vào một tấm đồng. Số bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện ngoài là

  • A.4.4.
  • B.2.2.
  • C.33
  • D.1.1.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khoảng cách từ đài truyền hình Việt Nam (VTV) đến vệ tinh VINASAT-2 khoảng 36.000  km36.000\;{\rm{km}}. Cho c=3.108  m/sc = {3.10^8}\;m/s. Thời gian để sóng vô tuyến truyền từ đài VTV đến vệ tinh có giá trị là

  • A.0,18  s0,18\;{\rm{s}}.
  • B.0,24  s0,24\;{\rm{s}}
  • C.0,06 s.0,06\,{\rm{s}}{\rm{.}}
  • D.0,12 s.0,12\,{\rm{s}}{\rm{.}}

Câu 7. (0,25 điểm)

Cấu tạo của buồng tối trong máy quang phổ lăng kính gồm

  • A.một (hoặc hai, ba) lăng kính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng.
  • B.một hay nhiều lăng kính đặt song song nhau.
  • C.một thấu kính hội tụ và một khe hẹp tại tiêu điểm chính.
  • D.một thấu kính hội tụ và một tấm phim đặt ở tiêu diện.

Câu 8. (0,25 điểm)

Một chùm ánh sáng đơn sắc đỏ truyền trong chân không có bước sóng λ=0,75μm\lambda = 0,75\mu m. Cho hằng số Plăng là h=6,625.10−34  J.s;  c=3.108  m/sh = 6,{625.10^{ - 34}}\;J.s;\,\,c = {3.10^8}\;m/s. Năng lượng phôtôn của ánh sáng là

  • A.ε=2,34.10−19  J\varepsilon = 2,{34.10^{ - 19}}\;{\rm{J}}
  • B.ε=1,66.10−19  J\varepsilon = 1,{66.10^{ - 19}}\;{\rm{J}}
  • C.ε=2,65.10−19  J\varepsilon = 2,{65.10^{ - 19}}\;{\rm{J}}
  • D.ε=2,15.10−19  J\varepsilon = 2,{15.10^{ - 19}}\;{\rm{J}}

Câu 9. (0,25 điểm)

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng

  • A.cộng hưởng điện.
  • B.quang điện trong.
  • C.cảm ứng điện từ.
  • D.giao thoa sóng điện từ.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một điện tích điểm qq đặt ở điểm OO trong chân không, tại điểm MM cách OO một đoạn rr thì cường độ điện trường có độ lớn

  • A.tỉ lệ thuận với rr.
  • B.tỉ lệ nghịch với r2.{r^2}.
  • C.tỉ lệ nghịch với r.r.
  • D.tỉ lệ thuận với r2.{r^2}.

Câu 11. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn thuần cảm thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm

  • A.lệch pha π2\frac{\pi }{2} so với điện áp.
  • B.lệch pha π4\frac{\pi }{4} so với điện áp.
  • C.cùng pha với điện áp.
  • D.ngược pha so với điện áp.

Câu 12. (0,25 điểm)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển động có hướng

  • A.của các lỗ trống cùng chiều điện trường.
  • B.của electron và lỗ trống theo hai chiều ngược nhau.
  • C.của ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
  • D.của các electron ngược chiều điện trường.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha, các vân giao thoa cực tiểu là những đường

  • A.tròn.
  • B.parabol.
  • C.thẳng
  • D.hypebol

Câu 14. (0,25 điểm)

Chức năng khuếch đại âm của hộp đàn ghita là dựa trên hiện tượng

  • A.phản xạ âm.
  • B.dao động tắt dần.
  • C.cộng hưởng âm.
  • D.nhiễu xạ âm.

Câu 15. (0,25 điểm)

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng pha thì có độ lệch pha bằng

  • A.2kπ2k\pi với k=0,±1,±2,…k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots
  • B.(2k+0,5)π\left( {2k + 0,5} \right)\pi với k=0,±1,±2,…k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots
  • C.(k+0,5)π\left( {k + 0,5} \right)\pi với k=0,±1,±2,…k = 0, \pm 1, \pm 2, \ldots
  • D.(2k+1)π\left( {2k + 1} \right)\pi với k=0,±1,±2...k = 0, \pm 1, \pm 2...

Câu 16. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo có độ cứng kk, khối lượng vật nhỏ mm dao động điều hoà. Tại thời điểm mà li độ và vận tốc của vật tương ứng là xx và vv thì động năng của vật là

  • A.Wd=12mx2{W_d} = \frac{1}{2}m{x^2}
  • B.Wd=12kx2{W_d} = \frac{1}{2}k{x^2}
  • C.Wd=12mv2.{W_d} = \frac{1}{2}m{v^2}.
  • D.Wd=12kv2{W_d} = \frac{1}{2}k{v^2}

Câu 17. (0,25 điểm)

Bước sóng của một sóng hình sin là quãng đường sóng truyền được trong

  • A.hai giây.
  • B.một giây.
  • C.hai chu kì.
  • D.một chu kì.

Câu 18. (0,25 điểm)

Đặt khung dây dẫn phẳng, kín với diện tích SS trong từ trường đều có cảm ứng từ B.B. Từ thông qua khung dây có độ lớn là Φ=0,8BS\Phi = 0,8BS. Góc giữa vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây với đường sức từ là

  • A.0,644 rad
  • B.0,800 rad.0,800\,{\rm{rad}}{\rm{.}}
  • C.0,721 rad.0,721\,{\rm{rad}}{\rm{.}}
  • D.0,927 rad.

Câu 19. (0,25 điểm)

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

  • A.Mức cường độ âm.
  • B.Độ to của âm.
  • C.Độ cao của âm.
  • D.Âm sắc.

Câu 20. (0,25 điểm)

Đặt vào hai đầu điện trở RR một hiệu điện thế không đổi UU. Công suất toả nhiệt trên điện trở RR là

  • A.P=URP = \frac{U}{R}.
  • B.P=URP = UR.
  • C.P=U2RP = \frac{{{U^2}}}{R}.
  • D.P=U2RP = {U^2}R

Câu 21. (0,25 điểm)

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  • A.các nuclôn kết hợp thành một hạt nhân bền.
  • B.hai hạt nhân nhẹ tổng hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  • C.một hạt nhân nặng vỡ thành các mảnh nhẹ hơn.
  • D.một hạt nhân không bền phân rã tự phát và toả nhiệt.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch điện R,  L, CR,\,\,L,\,C mắc nối tiếp thì xảy ra cộng hưởng điện. Tổng trở của đoạn mạch lúc này bằng giá trị của

  • A.điện dung.
  • B.dung kháng.
  • C.điện trở.
  • D.cảm kháng.

Câu 23. (0,25 điểm)

Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch trong điện trường?

  • A.Tia α\alpha
  • B.Tia β+{\beta ^ + }
  • C.Tia β−{\beta ^ - }
  • D.Tia γ\gamma

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản, mạch khuếch đại có tác dụng

  • A.tăng cường tần số dao động cao tần.
  • B.tăng cường tần số dao động âm tần.
  • C.tăng cường biên độ dao động cao tần.
  • D.tăng cường biên độ dao động âm tần.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hạt nhân Đơteri 12D{}_1^2D có khối lượng 2,0136u.2,0136{\rm{ }}u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u1,0073u và khối lượng của nơtrôn là 1,0087u.1,0087{\rm{ }}u. Độ hụt khối của hạt nhân 12D{}_1^2D bằng

  • A.0,0024u0,0024u.
  • B.0,0012u.0,0012u.
  • C.0,0032u.0,0032u.
  • D.0,0036u.0,0036u.

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính chất nổi bật và quan trọng nhất của tia XX là

  • A.ion hoá không khí.
  • B.khả năng đâm xuyên.
  • C.làm đen kính ảnh.
  • D.tác dụng sinh lí.

Câu 27. (0,25 điểm)

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rô to là phần cảm gồm có 4 cặp cực quay với tốc độ 12,512,5vòng/s. Tần số của suất điện động do máy phát sinh ra là:

  • A.f=50πHz.f = 50\pi Hz.
  • B.f=100Hz.f = 100Hz.
  • C.f=25Hz.f = 25Hz.
  • D.f=50Hz.f = 50Hz.

Câu 28. (0,25 điểm)

Khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào một chất thì điện trở suất của nó giảm. Chất này được gọi là

  • A.chất phát quang.
  • B.kim loại.
  • C.điện môi.
  • D.chất quang dẫn.

Câu 29. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn có chiều dài l=80  cml = 80\,\,cm dao động điều hòa tại nơi có g=9,81  m/s2g = 9,81\;m/{s^2}. Chu kỳ dao động của con lắc là

  • A.1,242s.1,242s.
  • B.1,793s.1,793s.
  • C.0,558s.0,558s.
  • D.2,351s.2,351s.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hạt nhân nguyên tử ZAX{}_Z^AX. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử bằng

  • A.A
  • B.Z
  • C.A – Z
  • D.A + Z

Câu 31. (0,25 điểm)

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có đồ thị li độ của các dao động thành phần theo thời gian như hình vẽ. Khi đi qua vị trí cân bằng, vật có tốc độ là

  • A.32πcm/s32\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}
  • B.28  cm/s28\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}
  • C.32  cm/s32\;{\rm{cm}}/{\rm{s}}
  • D.28πcm/s28\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}

Câu 32. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=62cos⁡(ωt)  Vu = 6\sqrt 2 \cos \left( {\omega t} \right)\,\,V (ω\omega không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 10  V10\;{\rm{V}} và sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch là 1,56rad.1,56{\rm{rad}}.Hệ số công suất của mạch là

  • A.0,40.0,40.
  • B.0,520,52.
  • C.0,60.0,60.
  • D.0,86.0,86.

Câu 33. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều (có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình H.1 thì cảm kháng của cuộn dây ZL=2r{Z_L} = 2r. Gọi φ\varphi và φ2{\varphi _2} tương ứng là độ lệch pha giữa điện áp uAB{u_{AB}} và uMB{u_{MB}} so với cường độ dòng điện trong mạch. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ\varphi vào φ2{\varphi _2} khi điện dung CC thay đổi như hình H.2. Khi C=C0C = {C_0} thì điện áp uAN{u_{AN}} lệch pha 900{90^0} so với uMB{u_{MB}}. Khi đó, hệ số công suất của đoạn mạch MBMB là

Hình H1

Hình H2

  • A.0,46.0,46.
  • B.0,71.0,71.
  • C.0,87.0,87.
  • D.0,89.0,89.

Câu 34. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=6cos⁡(2πt+π6)cm.x = 6\cos \left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right){\rm{cm}}. Trên vật gắn với một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014{5.10^{14}} Hz, công suất 0,530,53W. Biết hằng số Plăng là h=6,625.10−34  J.sh = 6,{625.10^{ - 34}}\;{\rm{J}}{\rm{.s}}Tính từ thời điểm t=0t = 0 đến thời điểm gần nhất vật có li độ −3  cm - 3\;{\rm{cm}} thì nguồn sáng phát số phôtôn gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.4.1017{4.10^{17}} hạt.
  • B.8.1017{8.10^{17}} hạt.
  • C.5.1018{5.10^{18}} hạt.
  • D.1,6.10181,{6.10^{18}} hạt.

Câu 35. (0,25 điểm)

Một vật hình trụ tiết diện nhỏ, có chiều cao 20  cm20\;{\rm{cm}}, nổi thẳng đứng trong một bể nước rộng. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g=10  m/s2g = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}. Khi cân bằng, một nửa vật bị chìm trong nước và mép dưới của vật cách đáy bể một đoạn đủ dài. Từ vị trí cân bằng của vật, truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 1,5  m/s1,5\;{\rm{m}}/{\rm{s}} hướng thẳng đứng xuống dưới. Kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của vật triệt tiêu lần đầu tiên thì tốc độ trung bình của vật gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.94cm/s.94cm/s.
  • B.78cm/s.78cm/s.
  • C.85 cm/s.85\,cm/s.
  • D.98cm/s.98cm/s.

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong bài thí nghiệm thực hành "Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn", một nhóm học sinh đo thời gian 10 dao động toàn phần liên tiếp và thu được kết quả t=18,025±0,247  st = 18,025 \pm 0,247\;s; đo chiều dài dây treo và thu được kết quả l=0,81±0,01  m.l = 0,81 \pm 0,01\;m. Cho số π=3,140±0,026\pi = 3,140 \pm 0,026. Gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm mà nhóm học sinh này đo được là

  • A.g=9,946±0,463  m/s2g = 9,946 \pm 0,463\;m/{s^2}
  • B.g=9,83±0,55  m/s2g = 9,83 \pm 0,55\;m/{s^2}
  • C.g=9,832±0,554  m/s2g = 9,832 \pm 0,554\;m/{s^2}
  • D.g=9,95±0,46  m/s2g = 9,95 \pm 0,46\;m/{s^2}

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn đặt tại hai điểm A,BA,B ở mặt nước dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha. Hai điểm cực tiểu liên tiếp trên đoạn ABAB cách nhau 2  cm2\;{\rm{cm}}. Khoảng cách giữa hai nguồn là AB=30  cmAB = 30\;{\rm{cm}}. Xét các phần tử nước nằm trên trung trực của AB,  M1,  M2,  M3AB,\,\,{M_1},\,\,{M_2},\,\,{M_3} theo thứ tự đó là ba điểm liên tiếp mà phần tử mặt nước ở đó dao động cùng pha với nguồn. Khoảng cách lớn nhất giữa M1{M_1} và M3{M_3} gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.13,5  cm13,5\;{\rm{cm}}.
  • B.20,5  cm20,5\;{\rm{cm}}.
  • C.18,5  cm18,5\;{\rm{cm}}.
  • D.17,5  cm17,5\;{\rm{cm}}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Một mạch dao động lí tưởng có độ tự cảm L=4μHL = 4\mu {\rm{H}} và điện dung CC. Tại thời điểm tt thì cường độ dòng điện tức thời là 2  mA2\;{\rm{mA}}, tại thời điểm t+πLC2t + \frac{{\pi \sqrt {LC} }}{2} thì điện áp tức thời trên tụ điện là 1  V1\;{\rm{V}}. Giá trị của CC là

  • A.8nF8{\rm{nF}}.
  • B.32pF32{\rm{pF}}
  • C.16pF16{\rm{pF}}.
  • D.2nF2{\rm{nF}}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LCLC lí tưởng được mắc với nguồn điện có suất điện động 6  V6\;V, điện trở trong không đáng kể (hình vẽ bên). Điện dung của tụ điện là 0,5μF;0,5\mu F; độ tự cảm của cuộn dây là 2mH2mH. Lấy π2=10.{\pi ^2} = 10. Ban đầu khóa k{\rm{k}} ngắt tụ điện chưa tích điện, tại thời điểm t=0t = 0 người ta đóng khóa k{\rm{k}} thì trong mạch có dao động điện từ tự do. Kể từ t=0t = 0, thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn 153π(mA)15\sqrt 3 \pi ({\rm{mA}}) lần thứ 3 thì điện tích của bản tụ điện nối với khóa k{\rm{k}} có giá trị là

  • A.−1,5μC. - 1,5\mu C.
  • B.1,5μC.1,5\mu C.
  • C.−1,53μC. - 1,5\sqrt 3 \mu C.
  • D.4,5μC.4,5\mu C.

Câu 40. (0,25 điểm)

Sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định. Khi tần số sóng là ff thì trên sợi dây có 10 nút sóng (kể cả hai đầu). Nếu tần số sóng là 43f\frac{4}{3}f thì trên dây có số bụng sóng là

  • A.13
  • B.12
  • C.14
  • D.11

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.