Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 04

40 câu50 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là

  • A.vận tốc.
  • B.biên độ.
  • C.gia tốc.
  • D.li độ.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc được tính:

  • A.T=2πℓgT = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}}
  • B.T=2πgℓT = 2\pi \sqrt {\frac{g}{\ell }}
  • C.T=12πℓgT = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{\ell }{g}}
  • D.T=12πgℓT = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{g}{\ell }}

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch xoay chiều là i=5cos⁡(120πt−π3)Ai = 5\cos \left( {120\pi t - \dfrac{\pi }{3}} \right)A. Khi đó

  • A.tần số của dòng điện là f=120   Hzf = 120\;\,Hz
  • B.cường độ dòng điện cực đại là I0=52 A{I_0} = 5\sqrt 2 \,A
  • C.pha dao động của dòng điện là φ=−π3   rad\varphi = - \dfrac{\pi }{3}\;\,rad
  • D.cường độ dòng điện hiệu dụng là I=52   AI = \dfrac{5}{{\sqrt 2 }}\;\,A

Câu 4. (0,25 điểm)

Công thức tính tổng trở của một đoạn mạch có điện trở R,R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZLZ_L và tụ điện có dung kháng ZCZ_C mắc nối tiếp là

  • A.Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {{Z_L} + {Z_C}} \right)}^2}}
  • B.Z=R2+(ZL+ZC)2.Z = {R^2} + {\left( {{Z_L} + {Z_C}} \right)^2}.
  • C.Z=R2+(ZL−ZC)2Z = \sqrt {{R^2} + {{\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)}^2}}
  • D.Z=R2+(ZL−ZC)2.Z = {R^2} + {\left( {{Z_L} - {Z_C}} \right)^2}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

  • A.giao thoa ánh sáng.
  • B.tán sắc ánh sáng.
  • C.phản xạ ánh sáng.
  • D.nhiễu xạ ánh sáng.

Câu 6. (0,25 điểm)

Cảm ứng từ tại điểm MM cách dây dẫn thẳng dài mang dòng điện II một khoảng rr được tính bởi công thức

  • A.B=2.10−7.I.rB = {2.10^{ - 7}}.I.r
  • B.B=2.10−7.IrB = {2.10^{ - 7}}.\dfrac{I}{r}
  • C.B=2.10−7.rIB = {2.10^{ - 7}}.\dfrac{r}{I}
  • D.B=2π.10−7.IrB = 2\pi {.10^{ - 7}}.\dfrac{I}{r}

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho điện tích điểm QQ tại A trong chân không, cường độ điện trường tại điểm M cách A một khoảng rr là

  • A.E=9.109.∣Q∣rE = \dfrac{{{{9.10}^9}.\left| Q \right|}}{r}
  • B.E=9.109.Qr2E = \dfrac{{{{9.10}^9}.Q}}{{{r^2}}}
  • C.E=9.10−9.∣Q∣r2E = \dfrac{{{{9.10}^{ - 9}}.\left| Q \right|}}{{{r^2}}}
  • D.E=9.109.∣Q∣r2E = \dfrac{{{{9.10}^9}.\left| Q \right|}}{{{r^2}}}

Câu 8. (0,25 điểm)

Theo giả thuyết lượng tử của Planck, lượng tử năng lượng là năng lượng của

  • A.mọi electron.
  • B.một nguyên tử.
  • C.một phôtôn.
  • D.một phân tử.

Câu 9. (0,25 điểm)

Theo thuyết tương đối Anhxtanh, một vật có khối lượng m0m_0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v,v, khối lượng sẽ tăng lên thành mm với

  • A.m=m01−v2c2.m = {m_0}\sqrt {1 - \dfrac{{{v^2}}}{{{c^2}}}} .
  • B.m=m01−vc.m = \dfrac{{{m_0}}}{{\sqrt {1 - \dfrac{v}{c}} }}.
  • C.m=m01−v2c2.m = \dfrac{{{m_0}}}{{\sqrt {1 - \dfrac{{{v^2}}}{{{c^2}}}} }}.
  • D.m=m01−c2v2.m = \dfrac{{{m_0}}}{{\sqrt {1 - \dfrac{{{c^2}}}{{{v^2}}}} }}.

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng kk và vật nặng có khối lượng mm đặt nằm ngang. Điều nào sau đây là sai?

  • A.Tần số của dao động là f=2πkmf = 2\pi \sqrt {\dfrac{k}{m}}
  • B.Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
  • C.Chu kì của dao động là T=2πmkT = 2\pi \sqrt {\dfrac{m}{k}}
  • D.Tần số góc của dao động là ω=km\omega = \sqrt {\dfrac{k}{m}}

Câu 11. (0,25 điểm)

Bước sóng là

  • A.quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
  • B.khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
  • C.quãng đường sóng truyền được trong 1s.1s.
  • D.khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng.

Câu 12. (0,25 điểm)

Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra trong một mạch điện có điện trở R,R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZLZ_L và tụ điện có dung kháng ZCZ_C mắc nối tiếp khi

  • A.ZL<ZC.{Z_L} < {Z_C}.
  • B.ZLZC=1.{Z_L}{Z_C} = 1.
  • C.ZL>ZC.{Z_L} > {Z_C}.
  • D.ZL=ZC.{Z_L} = {Z_C}.

Câu 13. (0,25 điểm)

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin⁡\sin có

  • A.cùng tần số, khác biên độ và lệch pha nhau góc 2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • B.cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau góc π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau góc 2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • D.cùng tần số, khác biên độ và lệch pha nhau góc π3\dfrac{\pi }{3}

Câu 14. (0,25 điểm)

Sóng điện từ có bước sóng 0,5m0,5m là

  • A.sóng ngắn.
  • B.sóng cực ngắn.
  • C.sóng trung.
  • D.sóng dài.

Câu 15. (0,25 điểm)

Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm:

  • A.micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và loa.
  • B.anten, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa.
  • C.anten, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa.
  • D.micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và anten

Câu 16. (0,25 điểm)

Chất quang dẫn là chất

  • A.dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở thành chất không dẫn điện khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
  • B.khi nhiệt độ thấp hơn một nhiệt độ tới hạn TcT_c thì điện trở suất của nó đột ngột giảm xuống bằng 0.0.
  • C.dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
  • D.có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.

Câu 17. (0,25 điểm)

Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ\lambda . Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài llcủa dây phải thỏa mãn điều kiện (với k=1,2,3,...k = 1,2,3,...)

  • A.l=kλ4l = k\dfrac{\lambda }{4}
  • B.l=kλl = k\lambda
  • C.l=(2k+1)λ4l = (2k + 1)\dfrac{\lambda }{4}
  • D.l=kλ2l = k\dfrac{\lambda }{2}

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A.Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
  • B.Tia hồng ngoại tác dụng lên một số loại phim ảnh
  • C.Tia hồng ngoại có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần
  • D.Tia hồng ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ rất mạnh

Câu 19. (0,25 điểm)

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng ban đầu là m0{m_0}. Sau 4 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là

  • A.m08\dfrac{{{m_0}}}{8}.
  • B.m016\dfrac{{{m_0}}}{{16}}.
  • C.m02\dfrac{{{m_0}}}{2}.
  • D.m04\dfrac{{{m_0}}}{4}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1=0,75μm;λ2=0,25μm{\lambda _1} = 0,75\mu m;{\lambda _2} = {\rm{ }}0,25\mu m vào một tấm đồng có giới hạn quang điện λ0=0,30μm{\lambda _0} = 0,30\mu m. Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện với tấm đồng là

  • A.Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó.
  • B.Chỉ có bức xạ λ2.\lambda_2.
  • C.Cả hai bức xạ.
  • D.Chỉ có bức xạ λ1.\lambda_1.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 20cm.20cm. Độ tụ của thấu kính trên là

  • A.−5dp -5dp
  • B.0,5dp 0,5dp
  • C.−0,5dp -0,5dp
  • D.5dp 5dp

Câu 22. (0,25 điểm)

Một lá thép dao động với chu kì T.T. Tai ta nghe thấy âm do nó phát ra khi TT bằng

  • A.8.10−6s8.10^{-6}s
  • B.5.10−2s5.10^{-2}s
  • C.7.10−2s7.10^{-2}s
  • D.8.10−2s8.10^{-2}s

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho biết khối lượng hạt nhân 92234U{}_{92}^{234}U là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mₚ= 1,007276 u và mₙ = 1,008665 u. Độ hụt khối của hạt nhân 92234U{}_{92}^{234}U bằng

  • A.1,909422u.
  • B.0.
  • C.3,460u.
  • D.2,056u.

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz.20 Hz. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Điểm M thuộc cực đại ứng với

  • A.k=−4k = -4
  • B.k=3k = 3
  • C.k=1k = 1
  • D.k=2k = 2

Câu 25. (0,25 điểm)

Một electron hấp thụ năng lượng chuyển từ quỹ đạo LL lên quỹ đạo NN thì bán kính quỹ đạo

  • A.tăng 99 lần.
  • B.tăng 1616 lần.
  • C.tăng 22 lần.
  • D.tăng 44 lần.

Câu 26. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cos⁡(ωt+π3)u = {U_0}\cos \left( {\omega t + \dfrac{\pi }{3}} \right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

  • A.i=U0ωLcos⁡(ωt−π6)i = \dfrac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t - \dfrac{\pi }{6}} \right)
  • B.i=U0ωLcos⁡(ωt+π6)i = \dfrac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t + \dfrac{\pi }{6}} \right)
  • C.i=U0ωLcos⁡(ωt−π3)i = \dfrac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t - \dfrac{\pi }{3}} \right)
  • D.i=U0ωLcos⁡(ωt+5π6)i = \dfrac{{{U_0}}}{{\omega L}}\cos \left( {\omega t + \dfrac{{5\pi }}{6}} \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1=4cmA_1 = 4 cm và A2=3cm.A_2 = 3 cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại là

  • A.7cm.7 cm.
  • B.9cm.9 cm.
  • C.5cm.5 cm.
  • D.12cm.12 cm.

Câu 28. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=2.10−3  HL = {2.10^{ - 3}}\;H và tụ điện có điện dung C=2.10−11  FC = {2.10^{ - 11}}\;F. Chu kỳ dao động riêng của mạch là

  • A.4π.10−7s4\pi {.10^{ - 7}}s
  • B.2π.10−7s2\pi {.10^{ - 7}}s
  • C.1074π  s\dfrac{{{{10}^7}}}{{4\pi }}\;s
  • D.1072π  s\dfrac{{{{10}^7}}}{{2\pi }}\;s

Câu 29. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN=10cm.MN = 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

  • A.20cm.20 cm.
  • B.5cm.5 cm.
  • C.2,5cm.2,5 cm.
  • D.10cm.10 cm.

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lục và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát

  • A.khoảng vân không thay đổi.
  • B.khoảng vân giảm xuống.
  • C.khoảng vân tăng lên.
  • D.vị trị vân trung tâm thay đổi.

Câu 31. (0,25 điểm)

Một mạch điện kín gồm một biến trở thuần R,R, nguồn điện không đổi có suất điện động E,E, điện trở trong r=8Ωr = 8\Omega . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ trên biến trở theo RR như hình vẽ bên. Giá trị của R1R_1 là

  • A.6Ω6\Omega .
  • B.2Ω2\Omega
  • C.4Ω4\Omega .
  • D.5Ω5\Omega .

Câu 32. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn có chiều dài 50cm50 cm dao động điều hòa tại nơi có g=9,8    ms2g = 9,8\;\;\dfrac{m}{{{s^2}}} với biên độ góc α0{\alpha _0}. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí có li độ góc α=α02\alpha = \dfrac{{{\alpha _0}}}{{\sqrt 2 }} gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.0,236s.0,236s.
  • B.0,118s.0,118s.
  • C.0,355s.0,355 s.
  • D.0,177s.0,177 s.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch xoay chiều ABAB gồm tụ điện có điện dung CC thay đổi được, biến trở R,R, cuộn cảm thuần với độ tự cảm L.L. Hai điểm M,NM, N đánh dấu trên đoạn mạch sao cho đoạn ANAN chứa C,  R;C,\,\,R; đoạn MBMB chứa R,R, cuộn dây. Đặt điện áp u=U2cos⁡(100πt) Vu = U\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)\,V vào hai đầu đoạn mạch AB.AB. Để điện áp hiệu dụng UAN{U_{AN}} không phụ thuộc giá trị của biến trở RR thì điện dung đặt là C1{C_1}, để điện áp hiệu dụng UMN{U_{MN}} không phụ thuộc giá trị của biến trở RR thì điện dung đặt là C2.{C_2}. Tỉ số 18. C2 C1\dfrac{{18.\,{C_2}}}{{\,{C_1}}} là

  • A.9.9.
  • B.18218\sqrt 2 .
  • C.36.36.
  • D.19\dfrac{1}{9}.

Câu 34. (0,25 điểm)

Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình x=2cos(2πt+π4)  cmx = 2cos\left( {2\pi t + \dfrac{\pi }{4}} \right)\;cm. Tính từ thời điểm ban đầu, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng −2π  cm/s - 2\pi \;cm/s lần thứ 20202020 vào thời điểm

  • A.2424124  s.\dfrac{{24241}}{{24}}\;s.
  • B.1211924  s.\dfrac{{12119}}{{24}}\;s.
  • C.2423924  s.\dfrac{{24239}}{{24}}\;s.
  • D.1212124  s.\dfrac{{12121}}{{24}}\;s.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=2202cos⁡(100πt)(V)u = 220\sqrt 2 \cos (100\pi t)\left( V \right) vào hai đầu đoạn mạch ABAB gồm ba phần tử điện trở thuần R,R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC ghép nối tiếp. Biết R=100Ω,L=3πHR = 100\Omega ,L = \dfrac{{\sqrt 3 }}{\pi }H. Khi thay đổi điện dung CC của tụ điện thì cường dòng điện sớm pha hơn uu một góc π3rad\dfrac{\pi }{3}rad. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch ABAB là

  • A.2422W242\sqrt 2 W
  • B.242W242W
  • C.121W121W
  • D.1212W121\sqrt 2 W

Câu 36. (0,25 điểm)

Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều từ MM đến O.O. Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểmt1{t_1}. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64cm/s.64 cm/s. Vận tốc của điểm NN tại thời điểm t2=t1+13 s{t_2} = {t_1} + \dfrac{1}{3}\,s gần đúng với giá trị nào nhất sau đây?

  • A.−9,76cm/s.- 9,76 cm/s.
  • B.26,66cm/s.26,66 cm/s.
  • C.36,41cm/s.36,41 cm/s.
  • D.−36,41cm/s.- 36,41 cm/s.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m,20 N/m, đặt trên mặt phẳng ngang rất dài, một đầu cố định vào bức tường thẳng đứng, đầu còn lại gắn vật nặng m1=80g.m_1= 80g. Vật m2=200g,m_2 = 200g, mang điện tích 20  μC20\;\mu C được liên kết với m1m_1 bằng một sợi dây cách điện không dãn dài 20cm.20cm. Hệ thống được đặt trong điện trường đều nằm ngang, theo hướng xa điểm cố định của lò xo và có cường độ 20000V/m.20000 V/m. Bỏ qua ma sát giữa m1m_1 với mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa m2m_2 và mặt phẳng ngang là 0,1.0,1. Lấy π2=10{\pi ^2} = 10 và g=10m/s2.g = 10m/s^2. Tại thời điểm t=0t = 0 đốt sợi dây nối hai vật thì m1m_1 dao động điều hòa, đến thời điểm t=1,25st = 1,25s thì khoảng cách giữa hai vật gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.98cm.98 cm.
  • B.90cm.90 cm.
  • C.100cm.100 cm.
  • D.96cm.96 cm.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 13cm,13cm, dao động cùng pha, cùng biên độ aa theo phương thẳng đứng. Điểm O thuộc mặt nước cách A và B lần lượt là 5cm5 cm và 12cm12 cm dao động với biên độ là 2a.2a. Điểm M thuộc đoạn AB, gọi (d)\left ( d \right ) là đường thẳng đi qua O và M. Cho M di chuyển trên đoạn AB đến vị trí sao cho tổng khoảng cách từ hai nguồn đến đường thẳng (d)\left ( d \right ) là lớn nhất thì phần tử nước tại M dao động với biên độ 2a.2a. Xét trong khoảng AB tối thiểu có số điểm dao động với biên độ 2a2a là

  • A.2121
  • B.5151
  • C.4949
  • D.2525

Câu 39. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U2cos⁡(100t)  (V)u = U\sqrt 2 \cos (100t)\;(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở R,R, cuộn cảm thuần LL và tụ điện CC mắc nối tiếp. Trong đó U,R,LU, R, L không đổi, C có thể thay đổi được. Đồ thị phụ thuộc của UCU_C vào CC như hình vẽ. Giá trị của LL là

  • A.0,2H.0,2H.
  • B.1H.1H.
  • C.0,5H.0,5 H.
  • D.2H.2 H.

Câu 40. (0,25 điểm)

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có một cặp cực từ quay đều với tốc độ n.n. Bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phần ứng của máy phát và điện trở các dây nối. Mắc đoạn mạch gồm điện trở thuần R,R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL và tụ điện có điện dung CC mắc nối tiếp vào hai cực của máy phát. Khi rôto quay với tốc độ n1=1800n_1 = 1800 vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là ZC1{Z_{C1}} và ZC1=R{Z_{C1}} = R Khi rôto quay với tốc độ n2=2400n_2= 2400 vòng/phút thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại. Để cường độ hiệu dụng qua mạch cực đại thì rôto quay đều với tốc độ là

  • A.72007200 vòng/phút.
  • B.12001200 vòng/phút.
  • C.36003600 vòng/phút.
  • D.120120 vòng/phút.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.