Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 03

40 câu50 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Có hai điện tích điểm q₁ và q₂, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng.

  • A.q1 > 0 và q2 < 0
  • B.q1 < 0 và q2 > 0
  • C.q1.q2 > 0
  • D.q1.q2 < 0

Câu 2. (0,25 điểm)

Công thức tính suất điện động tự cảm là

  • A.etc=−LΔiΔt{e_{tc}} = - L\frac{{\Delta i}}{{\Delta t}}
  • B.etc=4π.10−7n2V{e_{tc}} = 4\pi {.10^{ - 7}}{n^2}V
  • C.etc=Li{e_{tc}} = Li
  • D.etc=−LΔtΔi{e_{tc}} = - L\frac{{\Delta t}}{{\Delta i}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωtx = Aco{\rm{s}}\omega {\rm{t}}. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

  • A.mωA2.m\omega {A^2}.
  • B.12mωA2.\frac{1}{2}m\omega {A^2}.
  • C.mω2A2.m{\omega ^2}{A^2}.
  • D.12mω2A2.\frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cosωt(cm)x = 6co{\rm{s}}\omega {\rm{t}}\left( {cm} \right). Dao động của chất điểm có biên độ là

  • A.2 cm.
  • B.6 cm.
  • C.3 cm.
  • D.12 cm.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1{A_1} và A2{A_2}. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ A. Công thức nào sau đây đúng?

  • A.A=A1+A2A = \sqrt {{A_1} + {A_2}}
  • B.A=∣A1−A2∣A = \sqrt {\left| {{A_1} - {A_2}} \right|}
  • C.A=∣A1−A2∣A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|
  • D.A=A1+A2A = {A_1} + {A_2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=20cos10πt(N)F = 20cos10\pi t\left( N \right) (t tính bằng s) dọc theo trục của lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2=10{\pi ^2} = 10. Giá trị của m là

  • A.100 g.
  • B.1 kg.
  • C.250 g.
  • D.0,4 kg.

Câu 7. (0,25 điểm)

Hạt nhân có 6 proton và 8 notron là

  • A.614N_6^{14}N
  • B.68C_6^8C
  • C.614C_6^{14}C
  • D.614B_6^{14}B

Câu 8. (0,25 điểm)

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

  • A.là phương ngang.
  • B.là phương thẳng đứng.
  • C.trùng với phương truyền sóng.
  • D.vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng

  • A.một bước sóng.
  • B.một phần tư bước sóng.
  • C.hai lần bước sóng.
  • D.một nửa bước sóng.

Câu 10. (0,25 điểm)

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.Độ đàn hồi của nguồn âm.
  • B.Biên độ dao động của nguồn âm.
  • C.Tần số của nguồn âm.
  • D.Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 11. (0,25 điểm)

Sóng điện từ

  • A.là sóng dọc và truyền được trong chân không.
  • B.là sóng ngang và truyền được trong chân không.
  • C.là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
  • D.là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Câu 12. (0,25 điểm)

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu được trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

  • A.sóng trung.
  • B.sóng ngắn.
  • C.sóng dài.
  • D.sóng cực ngắn.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cường độ dòng điện i=2cos100πt(A)i = 2co{\rm{s100}}\pi {\rm{t}}\left( A \right) có pha tại thời điểm t là

  • A.50πt50\pi t
  • B.100πt100\pi t
  • C.00
  • D.70πt70\pi t

Câu 14. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cosωtu = {U_0}cos\omega t (với U0{U_0} không đổi, ω\omega thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω=ω0\omega = {\omega _0} thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0{\omega _0} là

  • A.2LC2\sqrt {LC}
  • B.2LC\frac{2}{{\sqrt {LC} }}
  • C.1LC\frac{1}{{\sqrt {LC} }}
  • D.LC\sqrt {LC}

Câu 15. (0,25 điểm)

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50Hz. Số cặp cực của roto bằng

  • A.12
  • B.4
  • C.16
  • D.8

Câu 16. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=U0cosωtu = {U_0}co{\rm{s}}\omega {\rm{t}} vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

  • A.U02ωL\frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 \omega L}}
  • B.U02ωL\frac{{{U_0}}}{{2\omega L}}
  • C.U0ωL\frac{{{U_0}}}{{\omega L}}
  • D.00

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với một kim loại.
  • B.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
  • C.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
  • D.Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1m, khoảng vân đo được là 2mm. Bước sóng ánh sáng này là

  • A.1,5.10−7m1,{5.10^{ - 7}}m
  • B.3.10−7m{3.10^{ - 7}}m
  • C.6.10−7m{6.10^{ - 7}}m
  • D.7.10−7m{7.10^{ - 7}}m

Câu 19. (0,25 điểm)

Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

  • A.Chất rắn.
  • B.Chất lỏng.
  • C.Chất khí ở áp suất thấp.
  • D.Chất khí ở áp suất cao.

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơn-ghen?

  • A.Tia Rơn-ghen có khả năng đâm xuyên.
  • B.Tia Rơn-ghen có tác dụng sinh lí.
  • C.Tia Rơn-ghen không có khản năng ion hóa không khí.
  • D.Tia Rơn-ghen tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.

Câu 21. (0,25 điểm)

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

  • A.Quang – phát quang.
  • B.Quang điện ngoài.
  • C.Quang điện trong.
  • D.Nhiệt điện.

Câu 22. (0,25 điểm)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
  • B.Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng.
  • C.Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
  • D.Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.

Câu 23. (0,25 điểm)

Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10−19J6,{625.10^{ - 19}}J. Biết h=6,625.10−34J.sh = 6,{625.10^{ - 34}}J.s, c=3.108m/sc = {3.10^8}m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

  • A.300 nm.
  • B.350 nm.
  • C.360 nm.
  • D.260 nm.

Câu 24. (0,25 điểm)

Hạt nhân càng bền vững khi có

  • A.năng lượng liên kết riêng càng lớn.
  • B.số proton càng lớn.
  • C.số nuclon càng lớn.
  • D.năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210V210V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

  • A.0V.
  • B.105V.
  • C.630V.
  • D.70V.

Câu 26. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=100cos(ωt+π6)(V)u = 100cos\left( {\omega t + \frac{\pi }{6}} \right)\left( V \right) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=2cos(ωt+π3)(A)i = 2cos\left( {\omega t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  • A.1003W100\sqrt 3 {\rm{W}}
  • B.50W50W
  • C.503W50\sqrt 3 {\rm{W}}
  • D.100W100W

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong phương trình phản ứng hạt nhân: 510B+01→ZAX+24He_5^{10}B + _0^1 \to _Z^AX + _2^4He. Hạt nhân ZAX_Z^AX là

  • A.37Li_3^7Li
  • B.36Li_3^6Li
  • C.49Be_4^9Be
  • D.48Be_4^8Be

Câu 28. (0,25 điểm)

Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ −0,5dp - 0,5dpsát mắt thì nhìn được vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là

  • A.0,5 m.
  • B.1,0 m.
  • C.1,5 m.
  • D.2,0 m.

Câu 29. (0,25 điểm)

Sóng âm lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng âm nào sau đây?

  • A.Sóng âm có tần số 10Hz.
  • B.Sóng âm có tần số 30KHz.
  • C.Sóng âm có chu kì 2,0μs2,0\mu s.
  • D.Sóng âm có chu kì 2,0 ms.

Câu 30. (0,25 điểm)

Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó

  • A.tăng 2 lần.
  • B.giảm 4 lần.
  • C.giảm 2 lần.
  • D.tăng 4 lần

Câu 31. (0,25 điểm)

Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Sau 5 lần đo, xác định được khoảng thời gian Δt\Delta t của mỗi dao động toàn phần như sau

Bỏ qua sai số của dụng cụ đo. Chu kì của con lắc là

  • A.T=2,11±0,02s.T = 2,11 \pm 0,02{\rm{s}}.
  • B.T=2,11±0,2s.T = 2,11 \pm 0,2{\rm{s}}.
  • C.T=2,14±0,02s.T = 2,14 \pm 0,02{\rm{s}}.
  • D.T=2,11±0,22s.T = 2,11 \pm 0,22s.

Câu 32. (0,25 điểm)

Mắc một biến trở R vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động ξ=6V\xi = 6V và điện trở trong rr. Đồ thị biểu diễn hiệu suất H của nguồn điện theo biến trở R như hình vẽ bên. Công suất tiêu thụ cực đại trên R có giá trị bằng

  • A.2,5W.
  • B.4,5W.
  • C.9W.
  • D.18W.

Câu 33. (0,25 điểm)

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1{C_1} thì chu kì dao động của mạch là 3.10−8s{3.10^{ - 8}}s. Từ giá trị C1{C_1} nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng ΔC\Delta C thì chu kì dao động riêng của mạch là 6.10−8s{6.10^{ - 8}}s. Từ giá trị C1{C_1} nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng 9ΔC19\Delta {C_1} thì chu kì dao động riêng của mạch là

  • A.9,3.10−8s.9,{3.10^{ - 8}}s.
  • B.15,9.10−8s.15,{9.10^{ - 8}}s.
  • C.403.10−8s.\dfrac{{40}}{3}{.10^{ - 8}}s.
  • D.23.10−8s.\dfrac{2}{3}{.10^{ - 8}}s.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đối với nguyên tử Hiđrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 121,8nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 656,3nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng là bao nhiêu?

  • A.96,8 nm.
  • B.100,7 nm
  • C.102,7 nm.
  • D.142,3 nm.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đồng vị phóng xạ 84210Po_{84}^{210}Po phân rã α\alpha , biến đổi thành đồng vị bền 82206Pb_{82}^{206}Pb với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84210Po_{84}^{210}Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α\alpha và số hạt nhân 82206Pb_{82}^{206}Pb (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84210Po_{84}^{210}Po còn lại. Giá trị của t bằng

  • A.552 ngày.
  • B.414 ngày.
  • C.828 ngày.
  • D.276 ngày.

Câu 36. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đâu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R không đổi và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi φ\varphi là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hình vẽ bên là đồ thị của công suất mà mạch tiêu thụ theo giá trị của φ\varphi . Giá trị φ1{\varphi _1} gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.0,42 rad.
  • B.0,48 rad.
  • C.0,52 rad.
  • D.0,32 rad.

Câu 37. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T tại nơi có thêm ngoại lực có độ lớn F theo phương ngang. Nếu quay phương ngoại lực một góc α\alpha (00<α<900)\left( {{0^0} < \alpha < {{90}^0}} \right) trong mặt phẳng thẳng đứng và giữ nguyên độ lớn thì chu kì dao động là T1=2,4s{T_1} = 2,4{\rm{s}} hoặc T2=4,8s{T_2} = 4,8s. Chu kì T gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.1,99s.
  • B.1,92s.
  • C.2,28s.
  • D.2,19s.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1{\lambda _1} và λ2{\lambda _2}. Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết λ1{\lambda _1} và λ2{\lambda _2} có giá trị nằm trong khoảng từ 400nm400nm đến 750nm750nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.7.
  • B.8.
  • C.5.
  • D.6.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu thức điện áp lần lượt là uAN=302cos(ωt){u_{AN}} = 30\sqrt 2 co{\rm{s}}\left( {\omega t} \right) (V) và uMB=402cos(ωt−π2)(V){u_{MB}} = 40\sqrt 2 cos\left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\left( V \right) . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là

  • A.16V.
  • B.50V.
  • C.32V.
  • D.24V.

Câu 40. (0,25 điểm)

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng phát ra hai sóng kết hợp với bước sóng λ\lambda . Gọi C, D là hai điểm ở mặt chất lỏng sao cho ABCD là hình vuông. I là trung điểm của AB. M là một điểm nằm trong hình vuông ABCD xa I nhất mà phần tử chất lỏng tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Biết AB=2,4λAB = 2,4\lambda . Độ dài đoạn thẳng MI gần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.2,93λ.2,93\lambda .
  • B.2,25λ.2,25\lambda .
  • C.1,60λ.1,60\lambda .
  • D.2,35λ.2,35\lambda .

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.