Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 013

40 câu50 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên gọi là:

  • A.hiện tượng cộng hưởng điện
  • B.hiện tượng chồng chất điện trường
  • C.hiện tượng cảm ứng điện từ
  • D.hiện tượng chồng chất từ trường

Câu 2. (0,25 điểm)

Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính bằng công thức nào sau đây?

  • A.G∞=OCCf{G_\infty } = \dfrac{{O{C_C}}}{f}
  • B.G∞=fOCV{G_\infty } = \dfrac{f}{{O{C_V}}}
  • C.G∞=OCVf{G_\infty } = \dfrac{{O{C_V}}}{f}
  • D.G∞=fOCC{G_\infty } = \dfrac{f}{{O{C_C}}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là xác định:

  • A.nhiệt độ của các vật phát ra quang phổ liên tục
  • B.hình dáng và cấu tạo của vật sáng
  • C.thành phần cấu tạo hoá học của một vật nào đó
  • D.nhiệt độ và thành phần cấu tạo hoá học của một vật nào đó

Câu 4. (0,25 điểm)

Dao động tắt dần là dao động có:

  • A.biên độ giảm dần theo thời gian
  • B.vận tốc giảm dần theo thời gian
  • C.tần số giảm dần theo thời gian
  • D.chu kì giảm dần theo thời gian

Câu 5. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω\omega vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Hệ số công suất của mạch bằng:

  • A.RR2+(Lω+1Cω)2\dfrac{R}{{\sqrt {{R^2} + {{\left( {L\omega + \dfrac{1}{{C\omega }}} \right)}^2}} }}
  • B.Lω−1CωR\dfrac{{L\omega - \dfrac{1}{{C\omega }}}}{R}
  • C.RR2+(Lω−1Cω)2\dfrac{R}{{\sqrt {{R^2} + {{\left( {L\omega - \dfrac{1}{{C\omega }}} \right)}^2}} }}
  • D.RLω−1Cω\dfrac{R}{{L\omega - \dfrac{1}{{C\omega }}}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, cường độ dòng điện

  • A.sớm pha π2\dfrac{\pi }{2} so với điện áp hai đầu đoạn mạch
  • B.đồng pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch
  • C.trễ pha π2\dfrac{\pi }{2} so với điện áp hai đầu đoạn mạch
  • D.ngược pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 7. (0,25 điểm)

Sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc là

  • A.sự nhiễu xạ ánh sáng
  • B.sự giao thoa ánh sáng
  • C.sự tán sắc ánh sáng
  • D.sự phản xạ ánh sáng

Câu 8. (0,25 điểm)

Pin quang điện hoạt động dựa trên

  • A.hiện tượng phát xạ cảm ứng
  • B.hiện tượng quang điện ngoài
  • C.hiện tượng quang phát quang
  • D.hiện tượng quang điện trong

Câu 9. (0,25 điểm)

Phản ứng hạt nhân không tuân theo:

  • A.định luật bảo toàn điện tích
  • B.định luật bảo toàn số nuclon
  • C.định luật bảo toàn năng lượng
  • D.định luật bảo toàn số proton

Câu 10. (0,25 điểm)

Chu kì dao động riêng của mạch LC lí tưởng được tính bằng công thức:

  • A.T=1LCT = \dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}
  • B.T=12πLCT = \dfrac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}
  • C.T=2πLCT = 2\pi \sqrt {LC}
  • D.T=πLCT = \pi \sqrt {LC}

Câu 11. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos⁡(8πt−0,25π)(cm)x = 5\cos \left( {8\pi t - 0,25\pi } \right)\left( {cm} \right). Pha ban đầu của dao động là :

  • A.8π8π
  • B.0,25π0,25π
  • C.(8πt–0,25π)(8πt – 0,25π)
  • D.−0,25π- 0,25π

Câu 12. (0,25 điểm)

Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λλ phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn có giá trị bằng:

  • A.Δd=kλ;   k=0;±1;±2....\Delta d = k\lambda ;\,\,\,k = 0; \pm 1; \pm 2....
  • B.Δd=(2k+1)λ2;   k=0;±1;±2....\Delta d = \left( {2k + 1} \right)\dfrac{\lambda }{2};\,\,\,k = 0; \pm 1; \pm 2....
  • C.Δd=(2k+1)λ4;   k=0;±1;±2....\Delta d = \left( {2k + 1} \right)\dfrac{\lambda }{4};\,\,\,k = 0; \pm 1; \pm 2....
  • D.Δd=kλ2;   k=0;±1;±2....\Delta d = k\dfrac{\lambda }{2};\,\,\,k = 0; \pm 1; \pm 2....

Câu 13. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng m=100gm = 100g và lò xo có độ cứng kk. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng 10rad/s10 rad/s. Độ cứng kk bằng:

  • A.1N/m1 N/m
  • B.100N/m100 N/m
  • C.10N/m10 N/m
  • D.1000N/m1000 N/m

Câu 14. (0,25 điểm)

Biết sô A – vô – ga – đrô là 6,02.10²³ mol⁻¹. Số notron trong 0,5 mol 92238U_{92}^{238}U là :

  • A.8,8.1025
  • B.2,2.1025
  • C.4,4.1025
  • D.1,2.1025

Câu 15. (0,25 điểm)

Đặt điện áp u=100cos⁡(100πt−π4)Vu = 100\cos \left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{4}} \right)V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức i=2cos⁡(100πt+π12)Ai = 2\cos \left( {100\pi t + \dfrac{\pi }{{12}}} \right)A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

  • A.1003W100\sqrt 3 {\rm{W}}
  • B.50W50W
  • C.503W50\sqrt 3 {\rm{W}}
  • D.100W100W

Câu 16. (0,25 điểm)

Sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=4cos(50πt–0,125x)(mm)u = 4cos(50πt – 0,125x) (mm). Tần số của sóng này bằng :

  • A.5Hz5Hz
  • B.2,5Hz2,5Hz
  • C.50Hz50Hz
  • D.25Hz25Hz

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hạt nhân: 1123Na+11H→24He+1020Ne{}_{11}^{23}Na + {}_1^1H \to {}_2^4He + {}_{10}^{20}Ne

Khối lượng nghỉ của các hạt nhân 1123Na{}_{11}^{23}Na; 1020Ne{}_{10}^{20}Ne; 24He;11H{}_2^4He;{}_1^1H lần lượt là : mNa=22,9837u{m_{Na}} = 22,9837u; mNe=19,9869u{m_{Ne}} = 19,9869u; mHe=4,0015u{m_{He}} = 4,0015u; mH=1,0073u{m_H} = 1,0073u. Biết 1u=931,5MeV/c21u = 931,5 MeV/c^2. Phản ứng trên:

  • A.toả năng lượng 2,4219 MeV
  • B.thu năng lượng 2,4219 MeV
  • C.thu năng lượng 3,4524 MeV
  • D.toả năng lượng 3,4524 MeV

Câu 18. (0,25 điểm)

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không thể giải thích được:

  • A.hiện tượng quang điện ngoài
  • B.hiện tượng giao thoa ánh sáng
  • C.hiện tượng quang – phát quang
  • D.nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Câu 19. (0,25 điểm)

Khi đặt điện áp u=U0cos⁡ωt (V)u = {U_0}\cos \omega t\,\left( V \right) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 15V;50V;70V15V ; 50V ; 70V. Giá trị của U0U_0 bằng :

  • A.252V25\sqrt 2 V
  • B.25V25V
  • C.152V15\sqrt 2 V
  • D.35V35V

Câu 20. (0,25 điểm)

Một nguồn âm phát âm trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là I0=10−12(W/m2){I_0} = {10^{ - 12}}\left( {{\rm{W/}}{{\rm{m}}^2}} \right). Tại điểm A ta đo được mức cường độ âm là L=70dBL = 70dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là :

  • A.50 W/m2.
  • B.105 W/m2.
  • C.10-7 W/m2.
  • D.10-5 W/m2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Một kim loại có công thoát là 4,2eV4,2 eV. Biết hằng số Plăng là 6,625.10−34Js6,625.10^{-34}Js, tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s3.10^8m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này xấp xỉ là

  • A.1,04.10−7μm1,{04.10^{ - 7}}\mu m
  • B.1,74.10−7m1,{74.10^{ - 7}}m
  • C.2,96.10−7m2,{96.10^{ - 7}}m
  • D.2,12.10−7m2,{12.10^{ - 7}}m

Câu 22. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn dao động với tần số ff. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc đơn là:

  • A.2f\sqrt 2 f
  • B.ff
  • C.f2\dfrac{f}{2}
  • D.f2\dfrac{f}{{\sqrt 2 }}

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, nếu giữ nguyên bước sóng , giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe S₁S₂; đồng thời tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa S₁S₂ đến màn lên 2 lần thì khoảng vân sẽ:

  • A.Giảm 2 lần
  • B.tăng 2 lần
  • C.tăng 4 lần
  • D.giảm 4 lần

Câu 24. (0,25 điểm)

Một pin có suất điện động 1,5V và điện trở trong là 0,5Ω0,5\Omega . Mắc một bóng đèn có điện trở 2,5Ω2,5\Omega vào hai cực của pin này thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là

  • A.2A
  • B.1A
  • C.1,5A
  • D.0,5A

Câu 25. (0,25 điểm)

Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ta suất điện động e=1002cos⁡(100πt)(V)e = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)\left( V \right). Nếu tốc rôto quay với tốc độ 600600 vòng/ phút thì số cặp cực của máy phát điện là

  • A.4
  • B.5
  • C.10
  • D.8

Câu 26. (0,25 điểm)

Một vật có khối lượng nghỉ 5kg5kg chuyển động với tốc độ v=0,6cv = 0,6c ( với c=3.108m/sc = 3.10^8m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không). Theo thuyết tương đối, động năng của vật bằng:

  • A.1,125.1017J1,{125.10^{17}}J
  • B.12,7.1017J12,{7.10^{17}}J
  • C.9.1016J{9.10^{16}}J
  • D.2,25.1017J2,{25.10^{17}}J

Câu 27. (0,25 điểm)

Một vật phát sóng điện từ dùng mạch LCLC lý tưởng. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ là 2nC và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 0,3A0,3A. Sóng điện từ do mạch dao độn này phát ra thuộc loại:

  • A.Sóng dài
  • B.Sóng cực ngắn
  • C.Sóng trung
  • D.Sóng ngắn

Câu 28. (0,25 điểm)

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cmf = 12 cm. Để ảnh của vật có độ cao vằng vật thì phải đặt vật cách thấu kính 1 khoảng bằng

  • A.6 cm
  • B.12 cm
  • C.24 cm
  • D.48 cm

Câu 29. (0,25 điểm)

Hạt nhân X bị phóng xạ thành hạt nhân bền Y. Hình bên là đồ thị biểu diễn sụ phụ thộc của số hạt nhân X và số hạt nhân Y theo thời gian. Lúc t=6t = 6 ngày, tỷ số giữa hạt nhân X và số hạt nhân Y là:

  • A.17\dfrac{1}{7}
  • B.16\dfrac{1}{6}
  • C.18\dfrac{1}{8}
  • D.15\dfrac{1}{5}

Câu 30. (0,25 điểm)

Một bể nước có độ sâu 1,8m1,8m. Đáy bể phẳng, nằm ngang. Một chùm ánh sáng mặt trời hẹp, song song chiếu vào mặt nước dưới góc ii, với sini=0,8sini = 0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đó là 1,3311,331; với ánh sáng tím là 1,3431,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:

  • A.1,135 cm
  • B.1,675 cm
  • C.1,879 cm
  • D.2,225 cm

Câu 31. (0,25 điểm)

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t₀, tốc dộ dao động của các phần tử tại B và C đều bằng v₀. còn phần tử tại trung điểm D của BC đang ở biên. Ở thời điểm t₁, vận tốc của các phần tử tại B và C có giá trị đều bằng v₀ thì phần tử tại D lúc đó đang có tốc độ bằng:

  • A.00
  • B.2v0\sqrt 2 {v_0}
  • C.2v02{v_0}
  • D.v0{v_0}

Câu 32. (0,25 điểm)

Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của trạng thái dừng thứ n của nguyên tử Hidro được xác định theo công thức En=−13,6n2(eV);(n=1,2,3...){E_n} = - \dfrac{{13,6}}{{{n^2}}}\left( {eV} \right);\left( {n = 1,2,3...} \right) Gọi R₁ là bán kính quỹ đạo của e khi nguyên tử Hidro ở tạng thái dừng L. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng ứng với bán kính bằng 9R₁ thì tỷ số bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của photon mà nguyên tử Hidro có thể phát xạ là:

  • A.325\dfrac{{32}}{5}
  • B.1357\dfrac{{135}}{7}
  • C.12544\dfrac{{125}}{{44}}
  • D.87511\dfrac{{875}}{{11}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L xác định và một tụ xoay có điện dung C thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α\alpha của bản tụ linh động. Khi α=200\alpha = {20^0}, tần số dao động riêng của mạch là 60MHz60 MHz. Khi góc α=1200\alpha = {120^0} tần số dao động riêng của mạch là 20MHz20MHz. Để mạch có tần số dao động riêng là 30MHz30 MHz thì góc α\alpha bằng bao nhiêu

  • A.57,50
  • B.850
  • C.37,50
  • D.1050

Câu 34. (0,25 điểm)

Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,3µm0,3µm vào một chất thì thấy có hiện tượng qunag phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,3%0,3{\%} công suất của chùm sáng kích thích và cứ 200200 photon ánh sáng kích thích cho 1 photon ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là:

  • A.0,48µm
  • B.0,5µm
  • C.0,6µm
  • D.0,4µm

Câu 35. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acos⁡(π3t+φ)x = A\cos \left( {\dfrac{\pi }{3}t + \varphi } \right) ( t tính bằng giây). Trong ba khoảng thời gian theo thứ tự liên tiếp là Δt=1s;Δt2=Δt3=2s\Delta t = 1s;\Delta {t_2} = \Delta {t_3} = 2s thì quãng đường chuyển động của vật lần lượt là S1=5cm;S2=15cm{S_1} = 5cm;{S_2} = 15cm và quãng đường S₃. Quãng đường S₃ gần nhất với giá trị nào sau đây:

  • A.6 cm
  • B.14 cm
  • C.18 cm
  • D.10 cm

Câu 36. (0,25 điểm)

Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây , điện trở và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều ổn định. Khi đó điện áp hai đầu AM và MB có biểu thức uAM=100cos⁡(100πt+π7)(V){u_{AM}} = 100\cos \left( {100\pi t + \dfrac{\pi }{7}} \right)\left( V \right); uMB=1003cos⁡(100πt−5π14)(V){u_{MB}} = 100\sqrt 3 \cos \left( {100\pi t - \dfrac{{5\pi }}{{14}}} \right)\left( V \right) . Tại thời điểm điện áp hai đầu AM có giá trị gấp đôi điện áp hai đầu MB thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB có độ lớn xấp xỉ là

  • A.288,2V
  • B.144,1V
  • C.173,2V
  • D.196,4V

Câu 37. (0,25 điểm)

Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y – âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 560nm560nm. Khoảng cách giữa hai khe S₁S₂ là 1mm1mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2,5m2,5m. Goi M và N là hai điêmt trên trường giao thoa, cách vân sáng trung tâm lần lượt là 107,25mm107,25mm và 82,5mm82,5mm. Lúc t=0t = 0 bắt đầu cho màn dịch chuyển thẳng đều theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa S₁S₂với tốc độ 5cm/s5cm/s. Gọi t₁ là thời điểm đầu tiên mà tại M và N đồng thời cho vân sáng. Gọi t₂­ là thời điểm đầu tiên mà tại M cho vân tối, đồng thời tại N cho vân sáng. Khoảng thời gian Δt=∣t1−t2∣\Delta t = \left| {{t_1} - {t_2}} \right| có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

  • A.3,4s
  • B.2,7s
  • C.5,4s
  • D.6,5s

Câu 38. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều u=602cos⁡(ωt)(V)u = 60\sqrt 2 \cos \left( {\omega t} \right)\left( V \right), (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện UC_{C} và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây UL_{L} theo tần số góc. Giá trị của U₁ là :

  • A.60V
  • B.80V
  • C.90V
  • D.100V

Câu 39. (0,25 điểm)

Trên sợi dây căng ngang dài 40cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Hình vẽ bên mô tả hình dạng sợi dây ở thời điểm t1 và thời điểm t2=t1+16f{t_2} = {t_1} + \dfrac{1}{{6f}}. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ dao động cực đại của điểm M xấp xỉ bằng

  • A.4,2
  • B.6,9
  • C.5,8
  • D.4,8

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1,m)(k_1, m) và (k2,m)(k_2, m) như hình vẽ. Trục dao động M và N cách nhau 9cm9cm. Lò xo k1k_1 có độ cứng 100N/m100 N/m; chiều dài tự nhiên l1=35cml_1= 35cm­. Lò xo k2k_2­ ­có độ cứng 25N/m25N/m, chiều dài tự nhiên l2=26cml_2= 26cm. Hai vật có khối lượng cùng bằng mm. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k1k_1 dãn một đoạn 3cm3cm, lò xo k2k_2 nén một đoạn 6cm6cm rồi đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng :

  • A.11cm
  • B.10cm
  • C.9cm
  • D.13cm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 013 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.