Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 012

40 câu50 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Pin quang điện hoạt động dựa vào.

  • A.Hiện tượng quang điện ngoài.
  • B.Hiện tượng quang điện trong.
  • C.Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
  • D.Sự phát quang của các chất.

Câu 2. (0,25 điểm)

Nếu quy ước: 1- chọn sóng; 2- tách sóng; 3- khuyếch đại âm tần; 4- khuyếch đại cao tần; 5-chuyển thành sóng âm. Việc thu sóng điện từ trong máy thu thanh phải qua các giai đoạn nào, với thứ tự nào?

  • A.1, 2, 5, 4, 3.
  • B.1, 3, 2, 4, 5.
  • C.1, 4, 2, 3, 5.
  • D.1, 2, 3, 4, 5.

Câu 3. (0,25 điểm)

Biểu thức xác định khối lượng hạt nhân đã phân rã trong thời gian t là:

  • A.Δm=m0(1−2−tT)\Delta m{\rm{ }} = {m_0}(1 - {2^{ - \frac{t}{T}}})
  • B.Δm=m02−tT\Delta m{\rm{ }} = {m_0}{2^{ - \frac{t}{T}}}
  • C.Δm=m0(1−eλ.t)\Delta m{\rm{ = }}{m_0}(1 - {e^{\lambda .t}})
  • D.Δm=m0eλ.t\Delta m{\rm{ }} = {m_0}{e^{\lambda .t}}

Câu 4. (0,25 điểm)

Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là:

  • A.v2ℓ\dfrac{v}{{2\ell }}
  • B.v4ℓ\dfrac{v}{{4\ell }}
  • C.2vℓ\dfrac{{2v}}{\ell }
  • D.vℓ\dfrac{v}{\ell }

Câu 5. (0,25 điểm)

Biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt hai điện tích trong không khí là?

  • A.F=k∣q1q2∣r2F = k\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}
  • B.F=∣q1q2∣kr2F = \frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{k{r^2}}}
  • C.F=k∣q2∣r2F = k\frac{{\left| {{q^2}} \right|}}{{{r^2}}}
  • D.F=k∣q1q2∣r2F = k\left| {{q_1}{q_2}} \right|{r^2}

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
  • B.Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
  • C.Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
  • D.Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 7. (0,25 điểm)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

  • A.Tác dụng nhiệt.
  • B.Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.
  • C.Gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
  • D.Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.

Câu 8. (0,25 điểm)

Chọn câu sai về hai tiên đề của Bo:

  • A.Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại mà không bức xạ.
  • B.Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững.
  • C.Nguyên tử phát ra một phôtôn khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn En.
  • D.Năng lượng của phôtôn hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử dịch chuyển: ε=En−Em\varepsilon = {E_n} - {E_m} (với En > Em).

Câu 9. (0,25 điểm)

Dao động tắt dần là dao động có:

  • A.Li độ giảm dần theo thời gian
  • B.Thế năng luôn giảm theo thời gian
  • C.Biên độ giảm dần theo thời gian
  • D.Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

Câu 10. (0,25 điểm)

Hạt nhân 2760Co{}_{27}^{60}Co có cấu tạo gồm:

  • A.33 proton và 27 nơtron
  • B.27 proton và 33 nơtron
  • C.27 proton, 33 nơtron và 27 electron
  • D.27 proton, 33 nơtron và 33 electron

Câu 11. (0,25 điểm)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2s2s, con lắc đơn có chiều dài 2l2l dao động điều hòa với chu kì:

  • A.2s\sqrt 2 s
  • B.22s2\sqrt 2 s
  • C.2s2s
  • D.4s4s

Câu 12. (0,25 điểm)

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

  • A.Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
  • B.Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
  • C.Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.
  • D.Nếu điện áp ở hai đầu điện trở làu=U0sin⁡(ωt+φ)(V)→i=I0sin⁡(ωt)(A)u = {U_0}\sin (\omega t + \varphi )(V) \to i = {I_0}\sin (\omega t)(A)

Câu 13. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

  • A.ω=2πLC\omega = 2\pi \sqrt {LC}
  • B.ω=2πLC\omega = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}
  • C.ω=LC\omega = \sqrt {LC}
  • D.ω=1LC\omega = \frac{1}{{\sqrt {LC} }}

Câu 14. (0,25 điểm)

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

  • A.Vận tốc của ánh sáng.
  • B.Bước sóng của ánh sáng.
  • C.Chiết suất của một môi trường.
  • D.Tần số ánh sáng.

Câu 15. (0,25 điểm)

Biểu thức nào sau đây xác định vị trí các cực tiểu giao thoa với 2 nguồn cùng pha?

  • A.d2−d1=(k+12)λ{d_2} - {d_1} = \left( {k + \frac{1}{2}} \right)\lambda
  • B.d2−d1=kλ2{d_2} - {d_1} = \frac{{k\lambda }}{2}
  • C.d2−d1=kλ{d_2} - {d_1} = k\lambda
  • D.${d_2} - {d_1} = \left( {k - \frac{1}{4}} \right)\lambda \

Câu 16. (0,25 điểm)

Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k, khối lượng m, Δl\Delta l là độ dãn của lò xo khi ở vị trí cân bằng, g là gia tốc trọng trường. Chu kì và độ dãn của con lắc lò xo tại vị trí cân bằng là:

  • A.Δl=mgk;T=2πΔlg\Delta l = \dfrac{{mg}}{k};T = 2\pi \sqrt {\dfrac{{\Delta l}}{g}}
  • B.Δl=kmg;T=2πΔlg\Delta l = \dfrac{k}{{mg}};T = 2\pi \sqrt {\dfrac{{\Delta l}}{g}}
  • C.Δl=mgk;T=12πgΔl\Delta l = \dfrac{{mg}}{k};T = \dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{g}{{\Delta l}}}
  • D.Δl=kmg;T=12πΔlg\Delta l = \dfrac{k}{{mg}};T = \dfrac{1}{{2\pi }}\sqrt {\dfrac{{\Delta l}}{g}}

Câu 17. (0,25 điểm)

Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?

  • A.Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt
  • B.Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện
  • C.Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa.
  • D.Khi bước sóng của ánh sáng càng dài thì tính chất hạt ít thể hiện, tính chất sóng thể hiện càng rõ nét.

Câu 18. (0,25 điểm)

Mạch điện xoay chiều có điện trở R, cảm kháng ZL_{L} và dung kháng ZC_{C}. Công thức tính góc lệch pha φ\varphi giữa u và i là:

  • A.tan⁡φ=ZL−ZCR\tan \varphi = \dfrac{{{Z_L} - {Z_C}}}{R}
  • B.tan⁡φ=R−ZCZL\tan \varphi = \dfrac{{R - {Z_C}}}{{{Z_L}}}
  • C.tan⁡φ=ZL+ZCR\tan \varphi = \dfrac{{{Z_L} + {Z_C}}}{R}
  • D.tan⁡φ=RZ\tan \varphi = \dfrac{R}{Z}

Câu 19. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa có biên độ là 2(cm)2{\rm{ }}\left( {cm} \right) và tần số góc ω=2π(rad)\omega = 2\pi \left( {rad} \right) . Lấy π2=10{\pi ^2} = 10, gia tốc của vật tại thời điểm vật có vận tốc v=23πcm/sv = 2\sqrt 3 \pi cm/s là:

  • A.40cm/s240cm/{s^2}
  • B.80cm/s280cm/{s^2}
  • C.±40cm/s2\pm 40cm/{s^2}
  • D.±80cm/s2 \pm 80{\rm{ }}cm/{s^2}

Câu 20. (0,25 điểm)

Vật nặng dao động điều hòa với ω=105rad/s\omega = 10\sqrt 5 rad/s. Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật đi qua li độ x=2cmx = 2cm với vận tốc v=2015cm/sv = 20\sqrt {15} cm/s. Phương trình dao động của vật là:

  • A.x=4cos(105t+π3)cmx = 4c{\rm{os}}\left( {10\sqrt 5 t + \frac{\pi }{3}} \right)cm
  • B.x=22cos(105t+π3)cmx = 2\sqrt 2 c{\rm{os}}\left( {10\sqrt 5 t + \frac{\pi }{3}} \right)cm
  • C.x=4cos(105t−π3)cmx = 4c{\rm{os}}\left( {10\sqrt 5 t - \frac{\pi }{3}} \right)cm
  • D.x=5sin⁡(105t+π2)cmx = 5\sin \left( {10\sqrt 5 t + \frac{\pi }{2}} \right)cm

Câu 21. (0,25 điểm)

Một vật dao động được kích thích để dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s3m/s và gia tốc cực đại bằng 30πm/s230\pi m/{s^2}. Thời điểm ban đầu t=0t = 0 vật có vận tốc v=+1,5m/sv = + 1,5m/s và thế năng đang giảm. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng −15π(m/s2)- 15\pi \left( {m/{s^2}} \right)

  • A.0,05s
  • B.0,15s
  • C.0,10s
  • D.0,20s

Câu 22. (0,25 điểm)

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

  • A.1.5π1.5\pi
  • B.1π1\pi
  • C.3,5π3,5\pi
  • D.2,5π2,5\pi

Câu 23. (0,25 điểm)

Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây, theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây ở các thời điểm t₁ và t₂ = t₁ + 0,3s. Chu kì của sóng là:

  • A.0,9 s
  • B.0,4 s
  • C.0,6 s
  • D.0,8 s

Câu 24. (0,25 điểm)

Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là: AB=16,2λAB = 16,2\lambda thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

  • A.32 và 33
  • B.34 và 33
  • C.33 và 32
  • D.33 và 34

Câu 25. (0,25 điểm)

Một mạch điện nối tiếp có R=60ΩR = 60\Omega , C=10−3/(8π)(F)C = {10^{ - 3}}/(8\pi )(F) được mắc vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là:

  • A.0,6
  • B.0,4
  • C.0,8
  • D.1

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ

  • A.9,19,1 lần.
  • B.10\sqrt {10} lần
  • C.1010 lần.
  • D.9,789,78 lần.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A). Tần số góc dao động của mạch là

  • A.318,5 rad/s.
  • B.318,5 H.
  • C.2000 rad/s.
  • D.2000 Hz.

Câu 28. (0,25 điểm)

Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10⁸ m/s có bước sóng là

  • A.300 m.
  • B.0,3 m.
  • C.30 m.
  • D.3 m.

Câu 29. (0,25 điểm)

Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yâng trong đó a = 0,3 mm, D = 1m, λ = 600nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là

  • A.6mm
  • B.3mm
  • C.8mm
  • D.5mm

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=0,5mma = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D=1mD = 1m. Nguồn S phát đồng thời 3 bức xạ có bước sóng λ1=400nm\lambda_1= 400nm, λ2=500nm\lambda_2 =500nm và λ3=600nm\lambda_3= 600nm. Trong khoảng từ vị trí trung tâm 0 đến điểm M cách O một khoảng 6cm có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung tâm (tính cả các điểm tại O và M)

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.6

Câu 31. (0,25 điểm)

Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 2g2g 24He_2^4He từ các proton và notron. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân He là Δm=0,0304u\Delta m = 0,0304u, 1u=931(MeV/c2)1u{\rm{ }} = {\rm{ }}931{\rm{ }}\left( {MeV/{c^2}} \right) ; 1MeV=1,6.10−13(J)1MeV = 1,{6.10^{ - 13}}\left( J \right) . Biết số Avôgađrô NA=6,02.1023mol−1{N_A} = {\rm{ }}6,{02.10^{23}}mo{l^{ - 1}}, khối lượng mol của 24He_2^4He là 4g/mol4g/mol

  • A.6,02.1023J6,{02.10^{23}}J
  • B.3,01.1023J3,{01.10^{23}}J
  • C.8,52.1024J8,{52.10^{24}}J
  • D.1,36.1012J1,{36.10^{12}}J

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho phản ứng hạt nhân: 12D+13T→24He+01n_{\rm{1}}^{\rm{2}}{\rm{D}} + _{\rm{1}}^{\rm{3}}{\rm{T}} \to _{\rm{2}}^{\rm{4}}{\rm{He}} + _{\rm{0}}^{\rm{1}}{\rm{n}}. Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân tương ứng là: εD = 1,11 MeV/nuclôn, εT = 2,83 MeV/nuclôn, εHe = 7,10 MeV/nuclôn. Năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân này là

  • A.17,69 MeV
  • B.18,26 MeV
  • C.17,25 MeV
  • D.16,52 MeV

Câu 33. (0,25 điểm)

Hạt nhân 84210Po{}_{84}^{210}Po có chu kỳ bán rã TT, phóng xạ α\alpha biến đổi thành hạt nhân 82206Pb{}_{82}^{206}Pb. Ban đầu có 200g200g chất phóng xạ 84210Po{}_{84}^{210}Po nguyên chất thì sau một chu kỳ bán rã khối lượng chì được tạo thành là:

  • A.100g
  • B.98,1g
  • C.50g
  • D.75g

Câu 34. (0,25 điểm)

Tia sáng đi không khí khi tới gặp mặt phân cách giữa không khí và môi trường trong suốt có chiết suất n = 1,5. Phải điều chỉnh góc tới đến giá trị nào thì góc tới gấp hai lần góc khúc xạ?

  • A.370
  • B.450
  • C.41,40
  • D.82,80

Câu 35. (0,25 điểm)

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -30cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính cho ảnh cách vật 15cm. Vị trí của vật là:

  • A.30cm
  • B.-15cm
  • C.15cm
  • D.-30cm

Câu 36. (0,25 điểm)

Mạch điện xoay chiều nối tiếp có 4 điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có tụ điện, giữa 2 điểm M và N chỉ có điện trở R, giữa 2 điểm N và B chỉ có cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN và trên MB là 1202V120\sqrt 2 V và 200V. Điện áp tức thời trên đoạn An và MB lệch pha nhau 98,13⁰. Tính điện áp hiệu dụng trên R.

  • A.120 V
  • B.100 V
  • C.250 V
  • D.160 V

Câu 37. (0,25 điểm)

Một nguồn phát sóng cơ hình sin đặt tại O, truyền dọc theo sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài OA với bước sóng 48 cm. Tại thời điểm t₁ và t₂ hình dạng của một đoạn dây tương ứng như đường 1 và đường 2 của hình vẽ, trục Ox trùng với vị trí cân bằng của sợi dây, chiều dương trùng với chiều truyền sóng. Trong đó, M là điểm cao nhất, uM_{M}, uN_{N}, uH_{H} lần lượt là li độ của các điểm M, N, H. Biết uM2=uN2+uH2u_M^2 = u_{N}^2 + u_H^2 và biên độ sóng không đổi. Khoảng cách từ P đến Q bằng:

  • A.2 cm
  • B.12 cm
  • C.6 cm
  • D.4 cm

Câu 38. (0,25 điểm)

Người ta có nhiều nguồn âm điểm giống hệt nhau và cùng công suất. Ban đầu tại điểm O đặt 2 nguồn âm. Điểm A cách O một khoảng d có thể thay đổi được. Trên tia vuông góc với OA tại A, lấy điểm B cách A khoảng 6cm. Điểm M nằm trong đoạn AB sao cho AM=4,5cm và góc MOB có giá trị lớn nhất, lúc này mức cường độ âm tại A là LA_{A}=40dB. Cần phải đặt thêm tại O bao nhiêu nguồn nữa để mức cường độ âm tại M là 50dB.

  • A.35
  • B.32
  • C.34
  • D.33

Câu 39. (0,25 điểm)

Trên sợi dây căng ngang dài 40cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Hình vẽ bên mô tả hình dạng sợi dây ở thời điểm t1 và thời điểm t2=t1+16f{t_2} = {t_1} + \dfrac{1}{{6f}}. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ dao động cực đại của điểm M xấp xỉ bằng

  • A.4,2
  • B.6,9
  • C.5,8
  • D.4,8

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1,m)(k_1, m) và (k2,m)(k_2, m) như hình vẽ. Trục dao động M và N cách nhau 9cm9cm. Lò xo k1k_1 có độ cứng 100N/m100 N/m; chiều dài tự nhiên l1=35cml_1= 35cm­. Lò xo k_2$$_{­ ­}có độ cứng 25N/m25N/m, chiều dài tự nhiên l2=26cml_2= 26cm. Hai vật có khối lượng cùng bằng mm. Thời điểm ban đầu (t = 0), giữ lò xo k1k_1 dãn một đoạn 3cm3cm, lò xo k2k_2 nén một đoạn 6cm6cm rồi đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hoà. Bỏ qua mọi ma sát. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng :

  • A.11cm
  • B.10cm
  • C.9cm
  • D.13cm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 012 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.