Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2024

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 011

40 câu50 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong con lắc lò xo nếu ta tăng khối lượng vật nặng lên 44 lần và độ cứng tăng 22 lần thì tần số dao động của vật:

  • A.Tăng 22 lần.
  • B.Giảm 22 lần.
  • C.Tăng lần.
  • D.Giảm lần.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt−7π6)cmx = 2cos\left( {2\pi t - \frac{{7\pi }}{6}} \right){\rm{ }}cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

  • A.1cm
  • B.1,5cm
  • C.0,5cm
  • D.-1cm

Câu 3. (0,25 điểm)

Công suất của một đoạn mạch R, L, C nối tiếp không phụ thuộc vào:

  • A.Độ tự cảm L của mạch điện.
  • B.Pha ban đầu φ\varphi của dòng điện qua mạch.
  • C.Chu kì T của điện áp hai đầu đoạn mạch
  • D.Dung kháng ZC của mạch điện.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho biết công thoát của Kali là

A = 3,6.10−19JA{\text{ }} = {\text{ }}3,{6.10^{ - 19}}J . Chiếu vào Kali lần lượt bốn bức xạ

λ1=0,4μm; λ2=0,5μm ; λ3=0,6μm; λ4=0,7μm{\lambda _1} = 0,4\mu m;{\text{ }}{\lambda _2} = 0,5\mu m{\text{ }};{\text{ }}{\lambda _3} = 0,6\mu m;{\text{ }}{\lambda _4} = 0,7\mu m .

Những bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với Kali?

  • A.λ3{\lambda _3} và λ4{\lambda _4}
  • B.λ1{\lambda _1} và λ2{\lambda _2}
  • C.chỉ có λ1{\lambda _1}
  • D.λ1,λ2{\lambda _1},{\lambda _2} và λ3{\lambda _3}

Câu 5. (0,25 điểm)

Biểu thức nào sau đây xác định cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài đặt trong không khí:

  • A.B=2.10−7I.rB = {2.10^{ - 7}}{\rm{I}}{\rm{.r}}
  • B.B=2.10−7IrB = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r}
  • C.B=2.107IrB = {2.10^{ 7}}\frac{I}{r}
  • D.B=2.107I.rB = {2.10^{ 7}}{\rm{I}}{\rm{.r}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho phương trình phản ứng: 92238U+n→ZAX+1837Ar_{92}^{238}U + n \to _Z^AX + _{18}^{37}{\rm{Ar}}. Trong đó Z, A là:

  • A.Z = 58, A = 143
  • B.Z = 74, A = 202
  • C.Z = 58, A = 139
  • D.Z = 44, A = 140

Câu 7. (0,25 điểm)

Pin quang điện hoạt động dựa vào.

  • A.Hiện tượng quang điện ngoài.
  • B.Hiện tượng quang điện trong.
  • C.Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
  • D.Sự phát quang của các chất

Câu 8. (0,25 điểm)

Biểu thức nào sau đây xác định vị trí các cực đại giao thoa với 2 nguồn cùng pha?

  • A.d2−d1=(k+12)λ{d_2} - {d_1} = \left( {k + \frac{1}{2}} \right)\lambda
  • B.d2−d1=kλ2{d_2} - {d_1} = \frac{{k\lambda }}{2}
  • C.d2−d1=kλ{d_2} - {d_1} = k\lambda
  • D.d2−d1=(k−12)λ{d_2} - {d_1} = \left( {k - \frac{1}{2}} \right)\lambda

Câu 9. (0,25 điểm)

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng:

  • A.10 m/s
  • B.12 m/s
  • C.15 m/s
  • D.20 m/s

Câu 10. (0,25 điểm)

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

  • A.ω=2πLC\omega = 2\pi \sqrt {LC}
  • B.ω=2πLC\omega = \frac{{2\pi }}{{\sqrt {LC} }}
  • C.ω=LC\omega = \sqrt {LC}
  • D.ω=1LC\omega = \frac{1}{{\sqrt {LC} }}

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi dùng kính lúp quan sát các vật nhỏ. Gọi α và αₒ lần lượt là góc trông của ảnh qua kính và góc trông trực tiếp vật khi đặt vật ở điểm cực cận của mắt. Số bội giác của mắt được tính theo công thức nào sau đây?

  • A.G=tanαtanα0G = \frac{{tan\alpha }}{{tan{\alpha _0}}}
  • B.G=tanα0tanαG = \frac{{tan{\alpha _0}}}{{tan\alpha }}
  • C.G=cosαcosα0G = \frac{{{\rm{cos}}\alpha }}{{{\rm{cos}}{\alpha _0}}}
  • D.G=cosα0cosαG = \frac{{cos{\alpha _0}}}{{cos\alpha }}

Câu 12. (0,25 điểm)

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

  • A.Biên độ và gia tốc
  • B.Li độ và tốc độ
  • C.Biên độ và năng lượng
  • D.Biên độ và tốc độ

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sóng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

  • A.i = λaD\frac{{\lambda a}}{D}
  • B.i = λD2a\frac{{\lambda D}}{2a}
  • C.λ\lambda =iaD\frac{{ia}}{D}
  • D.λ\lambda =iaD\frac{i}{{aD}}

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong nghiên cứu phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang dựa vào vị trí của các vạch, người ta biết:

  • A.Nhiệt độ của vật đó.
  • B.Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật đó.
  • C.Phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang.
  • D.Các nguyên tố hóa học cấu thành vật đó

Câu 15. (0,25 điểm)

Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp u = U₀cos(ωt + φ\varphi ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức:

  • A.I=U02ωCI = \dfrac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 \omega C}}
  • B.I=U0ωC2I = \dfrac{{{U_0}\omega C}}{{\sqrt 2 }}
  • C.I=U0ωCI = \dfrac{{{U_0}}}{{\omega C}}
  • D.I=U0ωCI = {U_0}\omega C

Câu 16. (0,25 điểm)

Nếu quy ước: 1- chọn sóng; 2- tách sóng; 3- khuyếch đại âm tần; 4- khuyếch đại cao tần; 5-chuyển thành sóng âm. Việc thu sóng điện từ trong máy thu thanh phải qua các giai đoạn nào, với thứ tự nào?

  • A.1, 2, 5, 4, 3.
  • B.1, 3, 2, 4, 5.
  • C.1, 4, 2, 3, 5.
  • D.1, 2, 3, 4, 5.

Câu 17. (0,25 điểm)

Kết luận nào sau đây là sai ?

  • A.Tia hồng ngoại và tử ngoại có thể dùng để sấy sản phẩm nông nghiệp, tia X có thể dùng để kiểm tra các khuyết tật của sản phẩm công nghiệp.
  • B.Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của nguồn phát, quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn phát.
  • C.Người ta thường dùng tia hồng ngoại để điều khiển từ xa các thiết bị điện tử.
  • D.Tia tử ngoại bị nước hấp thụ mạnh.

Câu 18. (0,25 điểm)

Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong một mạch dao động có thể có biên độ giảm dần theo thời gian?

  • A.Dao động điện từ duy trì.
  • B.Dao động điện từ không lí tưởng.
  • C.Dao động điện từ riêng.
  • D.Dao động điện từ cộng hưởng.

Câu 19. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hòa với tần số 5 Hz và biên độ 8 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của là:

  • A.x = 4cos(10 π t – π/2) cm.
  • B.x = 4cos(10t + π/2) cm.
  • C.x = 8cos(10 π t + π/2) cm.
  • D.x = 8cos(10t – π/2) cm.

Câu 20. (0,25 điểm)

Một vật dao động điều hoà với phương trình x=8cos(2πt−π3)cmx = 8cos\left( {2\pi t - \dfrac{\pi }{3}} \right)cm. Tìm số lần vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 8π(cm/s)8\pi \left( {cm/s} \right) trong thời gian 356s\dfrac{{35}}{6}s tính từ thời điểm gốc.

  • A.24 lần
  • B.11 lần
  • C.12 lần
  • D.23 lần

Câu 21. (0,25 điểm)

Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 1 m thực hiện 10 dao động mất 20s. Lấy π = 3,14 . Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là:

  • A.g ≈\approx 10 m/s2
  • B.g ≈\approx 9, 75 m/s2
  • C.g ≈\approx 9,95 m/s2
  • D.g ≈\approx 9,86 m/s2

Câu 22. (0,25 điểm)

Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216g216{\rm{ }}g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cos2πftF{\rm{ }} = {\rm{ }}{F_0}cos2\pi ft, với F0{F_0} không đổi và ff thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ AA của con lắc theo tần số ff có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của kk xấp xỉ bằng:

  • A.13,64N/m13,64{\rm{ }}N/m
  • B.12,35N/m12,35{\rm{ }}N/m
  • C.15,64N/m15,64{\rm{ }}N/m
  • D.16,71N/m16,71{\rm{ }}N/m

Câu 23. (0,25 điểm)

Một sóng cơ truyền trên trục Ox trên một dây đàn hồi rất dài với tần số f = 1/3 Hz. Tại thời điểm t₀ = 0 và tại thời điểm t₁ = 0,875s hình ảnh của sợi dây được mô tả như hình vẽ. Biết rằng: d₂ - d­₁ = 10 cm. Gọi δ là tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử trên dây và tốc độ truyền sóng. Giá trị của δ là:

  • A.π
  • B.3π5\dfrac{{3\pi }}{5}
  • C.5π3\dfrac{{5\pi }}{3}
  • D.2π

Câu 24. (0,25 điểm)

Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

  • A.50 m/s
  • B.100 m/s
  • C.25 m/s
  • D.75 m/s

Câu 25. (0,25 điểm)

Có một số nguồn âm giống nhau với công suất phát âm không đổi trong môi trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn d có mức cường độ âm là 60dB. Nếu tại điểm C cách B một đoạn 2d/3 đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B có mức cường độ âm bằng:

  • A.58,42dB
  • B.65,28dB
  • C.54,72dB
  • D.61,76dB

Câu 26. (0,25 điểm)

Tại thời điểm t, điện áp u=2002cos(100πt−π2)u = 200\sqrt 2 {\text{cos}}\left( {100\pi t - \dfrac{\pi }{2}} \right) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 1002100\sqrt 2 và đang giảm. Sau thời điểm đó 1300s\dfrac{1}{{300}}s, điện áp này có giá trị là:

  • A.−100V-100V
  • B.1003V 100\sqrt 3 V
  • C.−1002V - 100\sqrt 2 V
  • D.200V200V

Câu 27. (0,25 điểm)

Đoạn mạch RLC nối tiếp R=40ΩR = 40\Omega ; L=0,4π(H)L = \dfrac{{0,4}}{\pi }(H) và C=10−3π(F)C = \dfrac{{{{10}^{ - 3}}}}{\pi }(F). Cho tần số dòng điện là 50 Hz và điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là 80 V. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là:

  • A.100 V
  • B.150 V
  • C.200 V
  • D.50 V

Câu 28. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R₁ lần lượt là UC1,UR1{U_{C1}},{\rm{ }}{U_{R1}} và cosφ1cos{\varphi _1} ; khi biến trở có giá trị R₂ thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2,UR2{U_{C2}},{\rm{ }}{U_{R2}} và cosφ2cos{\varphi _2}. Biết UC1=2UC2,UR2=2UR1.{U_{C1}} = {\rm{ }}2{U_{C2}},{\rm{ }}{U_{R2}} = {\rm{ }}2{U_{R1}}. Giá trị của cosφ1cos{\varphi _1} và cosφ2cos{\varphi _2} là:

  • A.cos⁡φ1=13, cos⁡φ2=25\cos {\varphi _1} = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }},\,\cos {\varphi _2} = \dfrac{2}{{\sqrt 5 }}.
  • B.cos⁡φ1=15, cos⁡φ2=13\cos {\varphi _1} = \dfrac{1}{{\sqrt 5 }},\,\cos {\varphi _2} = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}.
  • C.cos⁡φ1=15, cos⁡φ2=25\cos {\varphi _1} = \dfrac{1}{{\sqrt 5 }},\,\cos {\varphi _2} = \dfrac{2}{{\sqrt 5 }}.
  • D.cos⁡φ1=122, cos⁡φ2=12\cos {\varphi _1} = \dfrac{1}{{2\sqrt 2 }},\,\cos {\varphi _2} = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 150V và điện áp hiệu dụng giữa hai điểm N và B là 200/3 V. Điện áp tức thười trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau 90⁰. Điện áp hiệu dụng trên R là:

  • A.100 V
  • B.120 V
  • C.90 V
  • D.180 V

Câu 30. (0,25 điểm)

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10⁻⁶ H, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?

  • A.2,05.10-7F ≤ C ≤ 14,36.10-7F
  • B.0,45.10-9F ≤ C ≤ 79,7.10-9F
  • C.3,91.10-10F ≤ C ≤ 60,3.10-10F
  • D.0,12.10-8F ≤ C ≤ 26,4.10-8F

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,5mm. Trong khoảng giữa hai điểm N và M trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2,2 mm và 4,7 mm, quan sát được:

  • A.2 vân sáng và 2 vân tối.
  • B.3 vân sáng và 2 vân tối.
  • C.2 vân sáng và 3 vân tối
  • D.2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong một đèn huỳnh quang, ánh sáng kích thích có bước sóng 0,36μm0,36\mu m thì photon ánh sáng huỳnh quang có thể mang năng lượng là?

  • A.5 eV
  • B.3 eV
  • C.4 eV
  • D.6 eV

Câu 33. (0,25 điểm)

Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng:

  • A.0,4340μm0,4340{\rm{ }}\mu m
  • B.0,4860μm0,4860{\rm{ }}\mu m
  • C.0,0974μm0,0974{\rm{ }}\mu m
  • D.0,6563μm0,6563{\rm{ }}\mu m

Câu 34. (0,25 điểm)

Các hạt nhân Đơteri 12H_1^2H, Triti 13H_1^3H, Heli 24He_2^4He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV, 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân 1à:

  • A.12H_1^2H;24He_2^4He; 13H_1^3H
  • B.12H_1^2H; 13H_1^3H;24He_2^4He
  • C.24He_2^4He; 13H_1^3H;12H_1^2H
  • D.13H_1^3H;24He_2^4He; 12H_1^2H

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính số hạt nhân bị phân rã sau 1s trong 1g Rađi 226{}^{226}Ra . Cho biết chu kỳ bán rã của 226{}^{226}Ra là 1580 năm. Số Avôgađrô là NA_{A} = 6,02.10²³ mol⁻¹.

  • A.3,55.1010 hạt
  • B.3,40.1010 hạt
  • C.3,75.1010 hạt
  • D.3,70.1010 hạt

Câu 36. (0,25 điểm)

Một vật sáng AB cho ảnh thật qua một thấu kính hội tụ, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một khoảng 180cm, ảnh thu được cao bằng 1/5 vật. Tiêu cự của thấu kính có giá trị:

  • A.15cm
  • B.10cm
  • C.5cm
  • D.25cm

Câu 37. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng nằm ngang có hai con lắc lò xo. Các lò xo có cùng độ cứng k, cùng chiều dài tự nhiên là 32 cm. Các vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, A và B được giữ ở vị trí sao cho lò xo gắn với A bị dãn 8 cm còn lò xo gắn với B bị nén 8 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên cùng một đường thẳng đi qua giá I cố định (hình vẽ). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai vật có giá trị lần lượt là

  • A.64 cm và 48 cm
  • B.80 cm và 48 cm
  • C.64 cm và 55 cm
  • D.80 cm và 55 cm

Câu 38. (0,25 điểm)

Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa 2 điểm A và N là 60 V và điện áp hiệu dụng giữa 2 điểm M và B là 403V40\sqrt 3 V . Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau 90⁰, điện áp tức thời trên đoạn MB và trên đoạn NB lệch pha nhau 30⁰ và cường độ hiệu dụng trong mạch là 3A\sqrt 3 A. Điện trở thuần của cuộn dây là:

  • A.40Ω40 Ω
  • B.10Ω10 Ω
  • C.50Ω50 Ω
  • D.20Ω20 Ω

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi có tần số góc ω\omega thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào tần số góc ω\omega của điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC,UL{U_C},{U_L} như hình vẽ dưới. Khi ω=ω1\omega = {\omega _1} thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ UC{U_C} cực đại là Um{U_m}. Giá trị của Um{U_m} là:

  • A.1503V150\sqrt 3 V
  • B.1003V100\sqrt 3 V
  • C.2003V200\sqrt 3 V
  • D.1502V150\sqrt 2 V

Câu 40. (0,25 điểm)

Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân 49Be{}_{\rm{4}}^{\rm{9}}{\rm{Be}} đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt α và hạt nhân X có động năng lần lượt là Kα_{α} = 3,575 MeV và KX_{X} = 3,150 MeV. Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng ΔE = 2,125 MeV. Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của nó. Góc hợp giữa các hướng chuyển động của hạt α và hạt prôtôn là

  • A.φ = 60o
  • B.φ = 90o
  • C.φ = 75o
  • D.φ = 45o

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật Lý năm 2024 online - Mã đề 011 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2024. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.