Vật Lý · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn
40 câu50 phútSưu tầm3.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Sóng cơ là
- A.dao động cơ
- B.chuyển động của vật dao động điều hòa
- C.dao động cơ lan truyền trong môi trường.
- D.sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
Câu 2. (0,25 điểm)
Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng lan truyền với phương trình cm. Tốc độ lan truyền trên mặt nước là 0,5 m/s. Thời gian sóng truyền tới điểm M cách nguồn môt khoảng 75 cm là:
- A.1,5s
- B.15s
- C.0,15s
- D.1/15 s
Câu 3. (0,25 điểm)
Một mạch dao động LC lí tưởng . Công thức nào sau đây là không đúng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,25 điểm)
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với hai đầu cố định. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 8 cm. Trên sợi dây có tất cả 9 nút sóng. Chiều dài của sợi dây là:
- A.0,72 m
- B.0,64 m
- C.0,8 m
- D.0,56 m
Câu 5. (0,25 điểm)
Trong phản ứng sau : n + U → Mo + La + 2X + 7β ; hạt X là
- A.Electron;
- B.Nơtron.
- C.Proton;
- D.Hêli;
Câu 6. (0,25 điểm)
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T= 1s. Biết tại thời điểm t = 0 chất điểm có li độ xₒ = -3 cm.Tại thời điểm t₁= 1010,5 s chất điểm có li độ cm lần thứ 2021. Phương trình dao động của li độ x là:
- A..
- B..
- C. .
- D.
Câu 7. (0,25 điểm)
Công thoát electron của một kim loại là 2,14 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có λ₁ = 0,62 µm, λ₂ = 0,48 µm và λ₃ = 0,54 µm. Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là:
- A.λ3
- B.λ2
- C.λ2, λ1
- D.λ2, λ3.
Câu 8. (0,25 điểm)
Tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng, khí lần lượt là vᵣ, vₗ, vₖ. Hệ thức nào sau đây là đúng:
- A.vr < vl < vk
- B.vr < vk < vl
- C.vr > vl > vk
- D.vl > vr > vk
Câu 9. (0,25 điểm)
Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có bước sóng 0,64 mm. Chiếu các chùm sáng có các tần số 6.10¹⁴ Hz, 3.10¹⁴ Hz, 4.10¹⁴ Hz, 5.10¹⁴ Hz thì các chùm ánh sáng có tần số nào sẽ kích thích được sự phát quang?
- A.3.1014 Hz và 4.1014 Hz.
- B.3.1014 Hz.
- C.5.1014 Hz và 6.1014 Hz.
- D.4.1014 Hz và 5.1014 Hz.
Câu 10. (0,25 điểm)
Máy vô tuyến điện phát sóng điện từ có bước sóng 600 m. Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10⁸ m/s. Sóng điện từ do máy phát ra có tần số là:
- A.5.106 Hz
- B.5.105 Hz
- C.1,8.106 Hz
- D.1,8.105 Hz
Câu 11. (0,25 điểm)
Một ánh sáng đơn sắc có tần số khi truyền trong nước và thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó lần lượt là , x. Chiết suất của nước và thủy tinh đối với ánh sáng đó lần lượt là . Hệ thức nào sau đây là đúng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,25 điểm)
Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng sẽ
- A.chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
- B.không chuyển lên trạng thái nào cả.
- C.chuyển thẳng từ K lên N.
- D.chuyển dần từ K lên L rồi lên N.
Câu 13. (0,25 điểm)
Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng và dây treo có chiều dài có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Nếu chiều dài dây treo là thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Nếu chiều dài của con lắc là thì chu kì dao động của con lắc là:
- A.3s
- B.5s
- C.4s
- D.6s
Câu 14. (0,25 điểm)
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều vật và cách thấu kính 15 cm. Nếu thay thấu kính hội tụ bằng một thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng chổ thấu kính hội tụ thì ảnh thu được cách thấu kính 7,5 cm. Tiêu cự của thấu kính hội tụ là
- A.7,5 cm
- B.20 cm.
- C.10 cm
- D.15 cm
Câu 15. (0,25 điểm)
Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6 cm trong không khí. Trong hai dây dẫn có hai dòng điện cùng chiều có cùng cường độ I₁ = I₂ =2 A. Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5 cm là
- A.8.10-6 T.
- B.16.10-6 T.
- C.9,6.10-6 T.
- D.12,8.10-6 T.
Câu 16. (0,25 điểm)
Phôtôn có năng lượng 9,2 eV ứng với bức xạ thuộc vùng:
- A.Hồng ngoại
- B.Tử ngoại
- C.Ánh sáng nhìn thấy
- D.Sóng vô tuyến
Câu 17. (0,25 điểm)
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s. Lấy m/s². Biên độ dao động của con lắc là:
- A.5 cm
- B.16 cm
- C.10 cm
- D.8 cm
Câu 18. (0,25 điểm)
Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là
- A.40 cm; 0,25s.
- B.40 cm; 1,57s.
- C.40 m; 0,25s.
- D.2,5 m; 1,57s.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp V vào hai đầu đoạn mạch thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là 180 và 80 . Để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dòng điện cần thay đổi:
- A.Giảm 20 Hz
- B.Tăng 20 Hz
- C.Giảm 40 Hz
- D.Tăng 40 Hz.
Câu 20. (0,25 điểm)
Hai chất điểm M, N dao động điều hòa trên các quỹ đạo song song, gần nhau dọc theo trục Ox, có li độ lần lượt là x1 và x2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là xét theo phương Ox

- A.4,5 mm.
- B.3,5 mm.
- C.5,5 mm.
- D.2,5 mm.
Câu 21. (0,25 điểm)
Đặt điện áp V (tần số góc thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung bằng mF thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I₁. Nếu đặt điện áp trên vào đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm H thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I₂. Giá trị nhỏ nhất của tổng I₁ + I₂ là:
- A.A
- B.5 A
- C. A
- D.2,5 A
Câu 22. (0,25 điểm)
Ở mặt nước, một nguồn phát sóng tại điểm O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tạo ra sóng tròn đồng tâm trên mặt nước với bước sóng 5 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, mà phần tử nước tại đó dao động cùng pha với nguồn. Trên các đoạn OM, ON và MN có số điểm mà các phần tử nước tại đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3. Khoảng cách MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây
- A.40 cm
- B.30 cm.
- C.20 cm.
- D.10 cm
Câu 23. (0,25 điểm)
Một ống dây điện dài l = 40cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10cm, có I = 2A chạy qua. Tìm suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện. Biết thời gian ngắt là 0,1s.
- A.3,2 V
- B.0,16 V
- C.0,24 V
- D.0,32V
Câu 24. (0,25 điểm)
Đặt điện áp V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ : Thì số chỉ của vôn kế là 120 V và điện áp hai đầu đoạn mạch AN vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch NB. Nếu thay vôn kế bằng ampe kế thì số chỉ của ampe kế là I và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM, MN thay đổi lần lượt là 24 V và 32 V so với ban đầu. Biết điện trở thuần , vôn kế có điện trở rất lớn và ampe kế có điện trở không đáng kể. Giá trị của I là:

- A.2 A
- B.3 A
- C.1,5 A
- D.1 A
Câu 25. (0,25 điểm)
Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí. Chiếu một chùm gồm hai bức xạ cam và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tia tới bằng 0,94. Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48. Chiết suất của lăng kính đối với bức xạ cam là:
- A.1,42
- B.1,46
- C.1,45
- D.1,43
Câu 26. (0,25 điểm)
Tốc độ của êlectron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45.10⁶ m/s. Để tăng tốc độ thêm 5.10⁶ m/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống một lượng
- A.1,35 kV
- B.1,45 kV.
- C.4,5 kV
- D.6,2 kV.
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có µm và µm. Trên bề rộng của vùng giao thoa là 9,7 mm có bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.2
Câu 28. (0,25 điểm)
Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là 16 W, giá trị của điện trở R bằng
- A.5 Ω
- B.6 Ω
- C.4 Ω
- D.3 Ω
Câu 29. (0,25 điểm)
Ba điện tích như nhau q₁= q₂ = q₃ = 2.10⁻⁵C lần lượt đặt ở đỉnh A,B,C của tam giác đều cạnh a = 30cm. Xác định lực tác dụng lên điện tích đặt tại A từ các điện tích còn lại.
- A.40(N)
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện tích của một bản tụ là 2q. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
- A.A
- B.A
- C.
- D.A
Câu 31. (0,25 điểm)
Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H thì dòng điện trong mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp xoay chiều u = thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Đặt điện áp V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Tại thời điểm , điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, -160 V, 80 V. Tại thời điểm , điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 40 V, 120 V, -60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
- A.V
- B.V
- C.V
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,42 μm . Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m và khoảng cách giữa ba vân sáng kế tiếp là 2,24 mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là
- A.0,3 mm.
- B.0,6 mm.
- C.0,45 mm.
- D.0,75 mm.
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe là mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là . Tại điểm M cách vân trung tâm 1,32 mm ban đầu là vân sáng bậc 2. Nếu dịch chuyển màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng 0,5 m thì M là vân tối thứ 2 hay vân sáng bậc 4. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:
- A.0,45 µm
- B.0,6 µm
- C.0,54 µm
- D.0,5 µm
Câu 35. (0,25 điểm)
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L theo tần số góc ω. Lần lượt cho ω = ω₁ và ω = ω₂ thì điện áp hiệu dụng U= U= U₁₂và công suất tiêu thụ lần lượt là P₁ và P₂. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại bằng 287 W. Tổng P₁+ P₂ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

- A.200 W
- B.190W
- C.180 W
- D.160 W
Câu 36. (0,25 điểm)
Hai nguồn sóng kết hợp, đặt tại A và B cách nhau 20 cm dao động theo phương trình u = acos(ωt) trên mặt nước, coi biên độ không đổi, bước sóng l = 3 cm. Gọi O là trung điểm của AB. Một điểm nằm trên đường trung trực AB, dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhất là
- A.12cm
- B.10cm
- C.13.5cm
- D.15cm
Câu 37. (0,25 điểm)
Trong thí nghiệm giao với khe Y-âng. Nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: màu tím ; màu lục ; màu đỏ . Giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu vân sáng trung tâm có 11 cực đại giao thoa của ánh sáng đỏ. Số cực đại giao thoa của ánh sáng màu lục và màu tím giữa hai vân sáng liên tiếp nói trên là:
- A.15 vân lục, 20 vân tím
- B.14 vân lục, 19 vân tím
- C.14 vân lục, 20 vân tím
- D.13 vân lục, 18 vân tím
Câu 38. (0,25 điểm)
Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2. Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có X vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5. Để xác định X người ta quấn thêm vào cuộn thứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6, số vòng dây bị nối tắt là:
- A.x = 40 vòng
- B.x = 60 vòng
- C.x = 80 vòng
- D.x = 50 vòng
Câu 39. (0,25 điểm)
Một chất điểm M có khối ượng m = 20g dao động điều hòa, một phần đồ thị của lực kéo về theo thời gian có dạng như hình vẽ, lấy . Dựa vào đồ thị suy ra phương trình dao động của chất điểm là

- A..
- B..
- C..
- D..
Câu 40. (0,25 điểm)
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều V. Biết R=10Ω và L, C là không đổi. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của và vào được cho như hình vẽ. Tổng tở của mạch khi là

- A.10 Ω.
- B.20 Ω.
- C. Ω.
- D.67,4 Ω.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Lê Quý Đôn gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
