Bỏ qua tới nội dung

Vật Lý · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Công Hoan

40 câu50 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên :

  • A.Hiện tượng tự cảm.
  • B.Hiện tượng cảm ứng điện từ.
  • C.Từ trường quay.
  • D.Hiện tượng quang điện.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là :

  • A.Giảm tiết diện dây
  • B.Tăng chiều dài đường dây
  • C.Giảm công suất truyền tải
  • D.Tăng điện áp trước khi truyền tải

Câu 3. (0,25 điểm)

Đại lượng của một chùm đơn sắc không thay đổi khi lan truyền qua các môi trường là

  • A.tần số
  • B.bước sóng
  • C.tốc độ
  • D.cường độ

Câu 4. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng. Ánh sáng

  • A.có tính chất hạt vì nó có thể gây ra hiện tượng tán sắc.
  • B.có tính chất hạt vì nó có thể gây ra hiện tượng nhiễu xạ.
  • C.có tính chất sóng vì nó có thể gây ra hiện tượng quang điện.
  • D.vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt.

Câu 5. (0,25 điểm)

Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđro, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rₙ = n²r₀, với r₀ = 0,53.10⁻¹⁰m; n = 1,2,3,… là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng

  • A.v9\frac{\text{v}}{\text{9}}
  • B.3v
  • C.v3\frac{\text{v}}{\sqrt{3}}
  • D.v3\frac{\text{v}}{3}

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

  • A.màu đỏ.
  • B.màu lam.
  • C.màu chàm.
  • D.màu tím.

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong laze có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

  • A.Điện năng
  • B.Cơ năng
  • C.Nhiệt năng
  • D.Quang năng.

Câu 8. (0,25 điểm)

Nếu chiếu chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

  • A.tấm kẽm mất dần điện tích dương
  • B.tấm kẽm mất dần điện tích âm.
  • C.điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
  • D.tấm kẽm trở nên trung hòa về điện.

Câu 9. (0,25 điểm)

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là

  • A.Bước sóng.
  • B.Vận tốc truyền sóng.
  • C.Tần số sóng.
  • D.Biên độ sóng.

Câu 10. (0,25 điểm)

Ba con lắc lò xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m₁ = 75g, m₂ = 87g và m₃ = 78g; lò xo có độ cứng k₁= k₂=2k₃chúng dao động điều hòa với tần số lần lượt là f₁, f₂ và f₃. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn

  • A.f2, f3, f1
  • B.f1, f3, f2
  • C.f1, f2, f3
  • D.f3, f2, f1

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong một giờ thực hành một học sinh tiến hành các thao tác cơ bản để đo chu kỳ của con lắc đơn gồm:

a) Cho con lắc dao động với góc lệch ban đầu α0{{\alpha }_{0}}cỡ 5⁰.

b) Tạo con lắc đơn có độ dài dây treo cỡ 75 cm.

c) Đổi góc lệch ban đầu α0{{\alpha }_{0}}cỡ 9⁰.

Thứ tự đúng các thao tác là

  • A.a; b; c
  • B.b; a; c
  • C.b; c; a
  • D.a; c; b

Câu 12. (0,25 điểm)

Ánh sáng tím có bước sóng 0,42µm trong chân không, trong thủy tinh chiết suất n = 1,5, ánh sáng này có

  • A.vận tốc là 3.108 m/s, bước sóng là 0,63 µm.
  • B.vận tốc là 3.108 m/s, bước sóng là 28 µm.
  • C.vận tốc là 2.108 m/s, bước sóng là 63 µm.
  • D.vận tốc là 2.108 m/s, bước sóng là 0,28 µm.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho mạch LC, biết cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I₀, điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q₀. Mạch trên có thể thu sóng điện từ có tần số góc là

  • A.I0Q0\frac{{{I}_{0}}}{{{Q}_{0}}}
  • B.QI0\frac{Q}{{{I}_{0}}}
  • C.I0Q\frac{{{I}_{0}}}{Q}
  • D.QI\frac{Q}{I}

Câu 14. (0,25 điểm)

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=880pF và cuộn cảm L=20µH. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch thu được

  • A.λ=100m\lambda =100m
  • B.λ=150m\lambda =150m
  • C.λ=250m\lambda =250m
  • D.λ=500m\lambda =500m

Câu 15. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?

  • A.Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.
  • B.Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.
  • C.Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn.
  • D.Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.

Câu 16. (0,25 điểm)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

  • A.tạo ra điện tích dương trong một giây.
  • B.tạo ra các điện tích trong một giây.
  • C.thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
  • D.thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Câu 17. (0,25 điểm)

Số prôtôn có trong hạt nhân 1123Na{}_{11}^{23}Na là

  • A.23
  • B.11
  • C.12
  • D.34

Câu 18. (0,25 điểm)

Hạt nhân 92238U{}_{92}^{238}U có cấu tạo gồm:

  • A.238 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn
  • B.238 nơtrôn, trong đó có 92 prôtôn
  • C.238 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn
  • D.238 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn

Câu 19. (0,25 điểm)

Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Ở các thời điểm t1{{t}_{1}} và t2{{t}_{2}}(với t2>t1{{t}_{2}}>{{t}_{1}}) kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1{{H}_{1}} và H2{{H}_{2}}. Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm t1{{t}_{1}} đến thời điểm t2{{t}_{2}} bằng

  • A.(H1−H2)Tln⁡2\frac{({{H}_{1}}-{{H}_{2}})T}{\ln 2}
  • B.H1+H22(t2−t1)\frac{{{H}_{1}}+{{H}_{2}}}{2({{t}_{2}}-{{t}_{1}})}
  • C.(H1+H2)Tln⁡2\frac{({{H}_{1}}+{{H}_{2}})T}{\ln 2}
  • D.(H1−H2)ln⁡2T\frac{({{H}_{1}}-{{H}_{2}})\ln 2}{T}

Câu 20. (0,25 điểm)

Biết khối lượng của hạt nhân 92235U{}_{92}^{235}U là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 92235U{}_{92}^{235}U là

  • A.8,71 MeV/nuclôn
  • B.7,63 MeV/nuclôn
  • C.6,73 MeV/nuclôn
  • D.7,95 MeV/nuclôn

Câu 21. (0,25 điểm)

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

  • A.Định luật bảo toàn điện tích
  • B.Định luật bảo toàn năng lượng
  • C.Định luật bảo toàn số khối
  • D.Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn câu phát biểu sai về từ thông.

  • A.Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín không biến thiên thì trong mạch có dòng điện cảm ứng
  • B.Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện biến thiên thì trong mạch có suất điện động cảm ứng
  • C.Từ thông qua diện tích S của một mạch điện cho bởi công thức Φ=BS cosα
  • D.Nếu từ thông xuyên qua diện tích giới hạn bởi một mạch điện kín biến thiên thì trong mạch có dòng điện cảm ứng

Câu 23. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai. Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

  • A.Vuông góc với phần tử dòng điện
  • B.Tỷ lệ với cường độ dòng điện
  • C.Cùng hướng với từ trường
  • D.Tỷ lệ với cảm ứng từ

Câu 24. (0,25 điểm)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Khi động năng của con lắc gấp hai lần thế năng thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:

  • A.2°
  • B.3,45°
  • C.±2°
  • D.±3,45°

Câu 25. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t₁ = 1,625s và t₂ = 2,375s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s. Ở thời điểm t = 0, vận tốc v₀ (cm/s) và li độ x₀ (cm) của vật thỏa mãn hệ thức:

  • A.x0v0=12π3{{x}_{0}}{{v}_{0}}=12\pi \sqrt{3}
  • B.x0v0=−12π3{{x}_{0}}{{v}_{0}}=-12\pi \sqrt{3}
  • C.x0v0=4π3{{x}_{0}}{{v}_{0}}=4\pi \sqrt{3}
  • D.x0v0=−4π3{{x}_{0}}{{v}_{0}}=-4\pi \sqrt{3}

Câu 26. (0,25 điểm)

Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng 1,2 m/s. Hai phần tử M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền s óng, cách nhau 26 cm. Độ lệch pha giữa hai phần tử là

  • A.π3\frac{\pi }{3}
  • B.π6\frac{\pi }{6}
  • C.π4\frac{\pi }{4}
  • D.π2\frac{\pi }{2}

Câu 27. (0,25 điểm)

Hai nguồn sóng kết hợp A và B đồng pha cách nhau 18cm, sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng 2,5cm. C là điểm sao cho tam giác ABC vuông cân tại B. Phần tử sóng M thuộc AC dao động với biên độ mạnh nhất cách A đoạn xa nhất là

  • A.16,8cm
  • B.18,2cm
  • C.19,3cm
  • D.21,5cm

Câu 28. (0,25 điểm)

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10⁻⁴ (N). Độ lớn điện tích đó là:

  • A.q = 8.10-6 (μ\mu C).
  • B.q = 12,5 (μ\mu C).
  • C.q = 8 (μ\mu C).
  • D.q = 0,125 (μ\mu C).

Câu 29. (0,25 điểm)

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

  • A.tác dụng nhiệt.
  • B.tác dụng hoá học.
  • C.tác dụng từ.
  • D.tác dụng cơ học.

Câu 30. (0,25 điểm)

Có 3 linh kiện gồm điện trở R = 10Ω, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Đặt điện áp xoay chiều u=Ucos⁡(ωt+φ)(V)u=U\cos (\omega t+\varphi )(V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL và RC thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1=42cos⁡(ωt+π7)(A){{i}_{1}}=4\sqrt{2}\cos (\omega t+\frac{\pi }{7})(A) và i2=42cos⁡(ωt+10π21)(A){{i}_{2}}=4\sqrt{2}\cos (\omega t+\frac{10\pi }{21})(A). Đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch điện đó là

  • A.480W
  • B.240W
  • C.640W
  • D.213W

Câu 31. (0,25 điểm)

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp gấp 10 lần cuộn thứ cấp . Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế U₁ = 220 V , hai đầu cuộn thứ cấp nối vào điện trở R = 20 Ω . Điện trở của cuộn sơ cấp không đáng kể , của cuộn thứ cấp là r = 2Ω . Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô không đáng kể. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là :

  • A.11 V.
  • B.10 V .
  • C.22 V .
  • D.20 V .

Câu 32. (0,25 điểm)

Một âm thoa nhỏ đặt trên miệng của một ống không khí hình trụ AB, chiều dài l của ống khí có thể thay đổi được nhờ dịch chuyển mực nước ở đầu B. Cho âm thoa dao động trong ống có sóng dừng ổn định, khi chiều dài ống khí ngắn nhất 13cm thì âm thanh nghe to nhất. Biết rằng với ống khí này đầu B là một nút sóng, đầu A là một bụng sóng. Khi dịch chuyển mực nước ở đầu B để chiều dài ống khí 91cm thì âm thanh cũng nghe to nhất. Số nút sóng trong ống:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 33. (0,25 điểm)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m₁. Khi m₁ cân bằng ở O thì lò xo giãn 10cm. Đưa vật nặng m₁ tới vị trí lò xo giãn 20cm, gắn thêm vào m₁ vật nặng có khối lượng m₂ = 0,25m₁ rồi thả nhẹ cho hệ chuyển động. Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s². Khi hai vật về đến O thì m₂ tuột khỏi m₁. Biên độ dao động của m₁ sau khi m₂ tuột khỏi nó gần với giá trị nào sau đây nhất ?

  • A.6,71cm
  • B.5,76cm
  • C.6,32cm
  • D.7,16cm

Câu 34. (0,25 điểm)

Một dây đàn hồi AB hai đầu cố định, dao động với tần số 20Hz thì trên đây có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính A và B). Để trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là

  • A.10Hz.
  • B.20Hz.
  • C.30Hz.
  • D.40Hz.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho thấu kính mỏng phẳng lồi, có bán kính mặt lồi R = 20cm, bán kính đường rìa là r = 1cm làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là 1,5; đối với tia tím là 1,53. Chiếu tới thấu kính chùm sáng gồm hai bức xạ tím và đỏ, rộng và song song với trục chính. Đặt màn sau thấu kính sao cho trên màn có vòng sáng màu tím, tâm là điểm màu đỏ. Bán kính vòng tròn là

  • A.0,86 cm
  • B.0,61 cm
  • C.0,86 mm
  • D.0,61 mm

Câu 36. (0,25 điểm)

Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f₁ = 1cm và f₂ = 4cm. Một người mắt tốt đặt sát sau thị kính quan sát vật nhỏ AB mà không điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó là G = 90. Cho OCc_{c} = 20cm. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng:

  • A.17cm
  • B.20 cm
  • C.23 cm
  • D.19,4 cm

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh mắc theo thứ tự: một cuộn cảm, một tụ điện có điện dung C thay đổi được , một điện trở thuần R = 50 Ω . Giữa A , B có một điện áp xoay chiều luôn ổn định u =1642\sqrt{2}cosω t (V) . Cho C thay đổi : khi dung kháng của tụ điện bằng 40Ω thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π2\frac{\pi }{2} so với điện áp giữa hai đầu mạch MB (mạch MB chứa C và R) và công suất tiêu thụ của mạch AB lớn nhất Pₘₐₓ. Giá trị của Pₘₐₓ bằng

  • A.672,50W
  • B.328,00W
  • C.537,92W
  • D.840,50W

Câu 38. (0,25 điểm)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:

  • A.x=10cos⁡(πt+π/3)x=10\cos (\pi t+\pi /3)
  • B.x=10cos⁡(2πt−π/3)x=10\cos (2\pi t-\pi /3)
  • C.x=10cos⁡(πt−π/3)x=10\cos (\pi t-\pi /3)
  • D.x=10cos⁡(2πt+π/3)x=10\cos (2\pi t+\pi /3)

Câu 39. (0,25 điểm)

Pônôli (84210Po)\left( _{84}^{210}Po \right) là chất phóng xạ phóng ra tia α\alpha biến thành chì (82206Pb)\left( _{82}^{206}Pb \right), chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3?

  • A.276 ngày
  • B.138 ngày
  • C.384 ngày
  • D.179 ngày

Câu 40. (0,25 điểm)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 222\sqrt{2} lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc 0,5π. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi ta chưa thay đổi L có giá trị bằng

  • A.1003 V.100\sqrt{3}\,V.
  • B.120 V.
  • C.1002 V.100\sqrt{2}\,V.
  • D.100 V.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online - Đề thi của Trường THPT Nguyễn Công Hoan gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.